Đại lý tôn Phương Nam tại Lâm Đồng. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Lâm Đồng

Bang Gia Ton Phuong Nam Xay Dung Tai Cty Mtp

Thị trường tôn Phương Nam tại Lâm Đồng đang rất sôi động và đáp ứng được nhu cầu của các công trình/ dự án ở đây. Tuy nhiên, để sử dụng loại tôn này sao cho hiệu quả, cần phải lựa chọn sản phẩm chất lượng, đảm bảo quá trình sử dụng & bảo dưỡng đúng cách. Công ty Mạnh Tiến Phát phân phối tôn Phương Nam chính hãng, cải tiến sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng; đồng thời tăng cường nhiều chính sách ưu đãi rất hấp dẫn

>>> Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Hoa Sen tại Lâm Đồng

Bang Gia Ton Phuong Nam Mtp

Bảng báo giá tôn Phương Nam tại Lâm Đồng

Bang Gia Ton

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H11.7847,10351,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H12.0954,69760,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H12.3754,49965,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H12.50 – 2.6259,72565,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H12.97 – 3.0969,07075,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H13.42 – 3.6173,35382,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H13.88 – 4.0883,80592,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H14.35 – 4.5591,116102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H14.82 – 5.02102,556112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H12.55 – 2.6761,51167,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H13.02 – 3.1470,14177,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H13.47 – 3.6677,64485,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H13.93 – 4.1386,35494,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H14.40 – 4.6095,948105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H14.87 – 5.07105,675116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H13.54 – 3.7380,68988,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H14.00 – 4.2089,74098,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H14.47 – 4.6799,711109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H14.94 – 5.14109,819120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S15.34 (± 0.20)110,600113,918
0.76 x 1200 – S16.94 (± 0.20)139,532143,718
0.96 x 1200 – S18.83 (± 0.30)170,468175,582
1.16 x 1200 – S110.71 (± 0.40)205,513211,678
1.39 x 1200 – S112.88 (± 0.40)246,492253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H12.50 – 2.6261,28367,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H12.97 – 3.0970,80777,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H13.42 – 3.6178,23786,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H13.88 – 4.0886,84995,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H14.35 – 4.5596,350105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H14.82 – 5.02105,982116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H11.75 – 1.8445,14149,655
0.22 x 1200 – C1/H11.99 – 2.1048,08852,896
0.23 x 1200 – C1/H12.03 – 2.1551,55256,707
0.24 x 1200 – C1/H12.10 – 2.2052,63257,895
0.25 x 1200 – C1/H12.25 – 2.3553,63358,997
0.26 x 1200 – C1/H12.30 – 2.4053,95659,351
0.26 x 1000 – C1/H11.91 – 2.0744,96349,460
0.28 x 1200 – C1/H12.44 – 2.6057,63863,402
0.30 x 1200 – C1/H12.72 – 2.8060,34366,377
0.32 x 1200 – C1/H12.88 – 2.9864,60771,068
0.33 x 1200 – C1/H12.91 – 3.0767,44674,213
0.35 x 1200 – C1/H13.18 – 3.2469,94976,944
0.38 x 1200 – C1/H13.38 – 3.5475,68382,152
0.40 x 1200 – C1/H13.59 – 3.7578,24486,068
0.43 x 1200 – C1/H13.86 – 4.0283,87492,262
0.45 x 1200 – C1/H14.03 – 4.1987,19495,913
0.48 x 1200 – C1/H14.30 – 4.4693,194102,513
0.53 x 1200 – C1/H14.75 – 4.95102,640112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS14.48 (± 0.13)110,079113,382
0.58 x 1200 – SS15.33 (± 0.20)110,079113,382
0.75 x 1200 – SS16.93 (± 0.20)138,876143,042
0.95 x 1200 – SS18.81 (± 0.30)169,665174,755
0.95 x 1000 – SS17.34 (± 0.30)141,356145,597
1.15 x 1200 – SS110.69 (± 0.30)204,546210,682
1.15 x 1000 – SS18.94 (± 0.30)170,775175,898
1.38 x 1200 – SS112.86 (± 0.40)245,332252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S12.3754,22559,648
0.28 x 1200 – MS/S12.5658,71464,586
0.30 x 1200 – MS/S12.7563,44369,787
0.33 x 1200 – MS/S13.0366,10072,709
0.38 x 1200 – MS/S13.5074,57182,028
0.43 x 1200 – MS/S13.9782,23090,453
0.48 x 1200 – MS/S14.44107,273118,000
0.58 x 1200 – MS/S15.40118,409130,250
0.75 x 1200 – MS/S17.08155,483171,031
0.95 x 1000 – MS/S17.47156,090171,699
0.95 x 1200 – MS/S18.96187,224205,946
1.15 x 1000 – MS/S19.04186,123204,735
1.15 x 1200 – MS/S110.84223,182245,501
1.38 x 1200 – MS/S113.01265,231291,754
1.48 x 1000 – MS/S111.63237,097260,807
1.48 x 1200 – MS/S113.95284,394312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S21.76 – 1.8463,34469,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S21.95 – 2.0363,43569,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S22.04 – 2.1266,14172,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S22.49 – 2.6178,20086,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S22.95 – 3.1191,760100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S23.40 – 3.60101,077111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S23.58 – 3.78106,903117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S23.58 – 3.78107,972118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S23.87 – 4.07111,815122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S24.06 – 4.26119,775131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S24.34 – 4.54126,686139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S24.54 – 4.74128,753141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S24.63 – 4.83131,657144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S25.07 – 5.33140,347154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S25.25 – 5.51159,479175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S26.70 – 7.04194,584214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S21.76 – 1.8464,61671,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S21.95 – 2.0364,70971,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S22.04 – 2.1267,47074,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S22.49 – 2.6168,97875,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S22.95 – 3.1179,79287,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S23.40 – 3.6085,64694,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S23.58 – 3.7893,628102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S23.58 – 3.7895,630105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S23.87 – 4.07103,140113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S24.06 – 4.26109,084119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S24.34 – 4.54114,097125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S24.54 – 4.74122,220134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S24.63 – 4.83129,272142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S25.07 – 5.33135,397148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S25.25 – 5.51162,795179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S26.70 – 7.04198,637218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S21.76 – 1.8450,87555,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S21.95 – 2.0350,94856,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S22.04 – 2.1253,11258,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S22.49 – 2.6153,79559,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S22.95 – 3.1162,90069,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S23.40 – 3.6067,49074,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S23.58 – 3.7873,74881,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S23.58 – 3.7874,81782,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S23.87 – 4.0780,86288,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S24.06 – 4.2685,52294,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S24.34 – 4.5489,45298,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S24.54 – 4.7495,820105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S24.63 – 4.83101,349111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S25.07 – 5.33107,503118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S25.25 – 5.51126,983139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S26.70 – 7.04155,867171,454

Khách hàng chọn lựa màu sắc và kích thước tôn Phương Nam

Khách hàng có thể lựa chọn màu sắc và kích thước tôn Phương Nam phù hợp với yêu cầu của công trình xây dựng của mình. Màu sắc của tôn thường được sơn bằng các loại sơn chống gỉ cao cấp và có nhiều màu sắc để lựa chọn như xanh dương, xanh lá cây, đỏ, xám, trắng, đen, v.v.

Đối với kích thước, nó phụ thuộc vào yêu cầu của công trình xây dựng. Các nhà sản xuất tôn Phương Nam thường cung cấp các loại tôn có độ dày khác nhau, từ 0,3mm đến 1,5mm. Về kích thước, tôn Phương Nam thường được sản xuất theo độ dài từ 2m đến 12m; chiều rộng từ 0,8m đến 1,2m.

Ngoài ra, nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về màu sắc hoặc kích thước, Mạnh Tiến Phát cũng có thể sản xuất tôn dựa vào những tiêu chí mà bạn mong muốn. Tuy nhiên, việc sản xuất tôn theo yêu cầu sẽ có thời gian & chi phí sản xuất cao hơn so với tôn có sẵn trên thị trường.

Vì vậy, khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi chọn lựa màu sắc và kích thước tôn Phương Nam phù hợp với công trình của mình. Điều quan trọng là đảm bảo rằng sản phẩm được chọn phải chất lượng và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của công trình

>>> Công ty cung cấp tôn Hoa Sen chính hãng, giá tốt tại Lâm Đồng

Bang Gia Ton Phuong Nam Tai Cong Ty Mtp

Những chỉ số cơ lý của Tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam là loại vật liệu xây dựng được sản xuất từ thép, có tính cơ lý khá tốt, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.

Tính cơ lý của tôn Phương Nam bao gồm độ bền kéo, độ dãn dài, độ bền uốn và độ bền nén.

  • Độ bền kéo: cao, tức là khả năng chịu lực kéo mạnh mẽ; thường dao động từ 240 MPa đến 550 MPa.

  • Độ dãn dài: là một yếu tố quan trọng trong tính cơ lý của vật liệu này. Độ dãn dài cao cho thấy tôn có khả năng giãn dài tốt khi chịu tải trọng, giảm thiểu nguy cơ bị gãy hoặc vỡ. Độ dãn dài của tôn Phương Nam thường dao động từ 10% đến 25%.

  • Độ bền uốn: Tôn Phương Nam cũng có độ bền uốn cao, tức là khả năng chịu lực uốn mà không bị biến dạng quá nhiều. Độ bền uốn của tôn phụ thuộc vào độ dày – hình dạng của tôn.

  • Độ bền nén: Độ bền nén cho thấy khả năng chịu lực nén mà không bị biến dạng quá nhiều. Độ bền nén của tôn Phương Nam thường dao động từ 240 MPa đến 550 MPa.

Thông số của tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Thông số của tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam có thể khác nhau tùy thuộc vào từng loại tôn cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số thông số chung :

Tôn kẽm:

  • Độ dày: từ 0.15mm đến 1.2mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 750mm, 760mm, 820mm, 840mm, 850mm, 900mm, 910mm, 940mm, 980mm, 1000mm, 1025mm, 1050mm, 1075mm, 1100mm, 1220mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m, 4m, 5m, 5.8m, 6m.
  • Màu sắc: trắng sáng.

Tôn lạnh:

  • Độ dày: từ 0.2mm đến 0.6mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 750mm, 760mm, 820mm, 840mm, 850mm, 900mm, 910mm, 940mm, 980mm, 1000mm, 1025mm, 1050mm, 1075mm, 1100mm, 1220mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m, 4m, 5m, 5.8m, 6m.
  • Màu sắc: trắng sáng, xám.

Tôn màu:

  • Độ dày: từ 0.2mm đến 0.6mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 750mm, 760mm, 820mm, 840mm, 850mm, 900mm, 910mm, 940mm, 980mm, 1000mm, 1025mm, 1050mm, 1075mm, 1100mm, 1220mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m, 4m, 5m, 5.8m, 6m.
  • Màu sắc: đa dạng các màu, như đỏ, xanh, vàng, cam, xám, đen,…

Tôn cách nhiệt:

  • Độ dày: từ 30mm đến 150mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 1000mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 2m, 2.4m, 2.5m, 3m,

Bang Gia Ton Phuong Nam Xay Dung Gia Tot

Mạnh Tiến Phát cung cấp những loại tôn Phương Nam nào cho thị trường tỉnh Lâm Đồng?

Công ty Mạnh Tiến Phát là một đơn vị chuyên sản xuất & cung cấp các sản phẩm tôn Phương Nam chất lượng cao trên thị trường. Bao gồm:

Tôn lạnh: Loại tôn được sản xuất từ cán nguội, không trải qua quá trình gia nhiệt, có độ bền cao và độ dãn dài tốt, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà cửa, nhà xưởng, tàu thuyền,…

Tôn nóng: Loại tôn được sản xuất từ cán nóng, trải qua quá trình gia nhiệt, có độ bền cao và độ dãn dài tốt hơn tôn lạnh, thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu khắt khe về tính cơ lý.

Tôn mạ kẽm: Loại tôn được phủ lớp mạ kẽm trên bề mặt để chống ăn mòn và tăng độ bền cho tôn, thường được sử dụng trong các công trình ở vùng có khí hậu ẩm ướt, gần biển hoặc trong các công trình xây dựng nhà kho, nhà xưởng.

Tôn màu: Loại tôn được phủ lớp sơn màu trên bề mặt để tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ tôn khỏi tác động của thời tiết, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà ở, nhà trường, tòa nhà văn phòng,…

Mọi loại tôn Phương Nam của Mạnh Tiến Phát đều đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo tính chất cơ lý và độ bền cao.

>>>> Đại lý tôn Đông Á tại Lâm Đồng. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Đông Á giá rẻ nhất, tốt nhất Lâm Đồng

Lợi thế của Tôn Phương Nam đối với công trình xây dựng tại Lâm Đồng

Tôn Phương Nam có nhiều lợi thế đáng chú ý đối với công trình xây dựng tại Lâm Đồng, bao gồm:

Chống ăn mòn: Được sản xuất từ nguyên liệu kẽm nhôm kết hợp với lớp phủ chống ăn mòn, giúp sản phẩm chống lại sự ăn mòn của môi trường nước biển, gió mặn, khí hậu nhiệt đới ẩm, từ đó kéo dài tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì cho công trình.

Đa dạng về kiểu dáng – màu sắc: Tôn Phương Nam có nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau, giúp cho các công trình xây dựng ở Lâm Đồng có thể lựa chọn phù hợp với kiến trúc và nhu cầu sử dụng.

Tính cách nhiệt: Chúng được trang bị lớp cách nhiệt bên trong ( tôn PU ) , giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, tạo môi trường làm việc thoải mái, tiết kiệm năng lượng điều hòa.

Tính linh hoạt và dễ dàng thi công: Tôn Phương Nam có khối lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển lắp đặt, giúp giảm thời gian thi công và chi phí vận chuyển.

Tóm lại, Tôn Phương Nam là một giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng ở Lâm Đồng, đáp ứng được các yêu cầu về tính năng, thẩm mỹ và kinh tế.

Yếu tố để nhận biết tôn Phương Nam chính hãng?

Để nhận biết tôn Phương Nam chính hãng, có thể xem xét một số yếu tố sau:

Mã vạch sản phẩm:

Tôn Phương Nam chính hãng sẽ có mã vạch sản phẩm, giúp người tiêu dùng có thể tra cứu được thông tin về sản phẩm.

Nhãn hiệu:

Sản phẩm chính hãng thường có nhãn hiệu rõ ràng, được in đậm, không bị nhòe hoặc lem trên bề mặt tôn.

Độ bóng:

Tôn Phương Nam chính hãng có độ bóng, sáng bóng, mịn màng trên bề mặt tôn.

Độ dày: Loại chính hãng có độ dày đồng đều, không bị lỗ lớp hay mỏng quá so với tiêu chuẩn.

Khối lượng:

Tôn Phương Nam chính hãng có khối lượng tương đối với tiêu chuẩn, được cung cấp đầy đủ thông tin trên nhãn sản phẩm.

Ngoài ra, để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, bạn nên tìm mua ở các đại lý, cửa hàng uy tín, có thương hiệu được thị trường tin tưởng và không nên mua hàng qua các kênh bán hàng không rõ nguồn gốc.

Mạnh Tiến Phát vận chuyển tôn Phương Nam từ nhà máy đến công trình xây dựng như thế nào?

Mạnh Tiến Phát là một công ty chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm tôn Phương Nam chất lượng cao, bao gồm cả dịch vụ vận chuyển sản phẩm từ nhà máy đến công trình xây dựng.

Quá trình vận chuyển được thực hiện bằng các phương tiện đa dạng như xe tải, container, tàu biển,… Các sản phẩm tôn được đóng gói kỹ lưỡng, bảo vệ trước các tác động bên ngoài để đảm bảo an toàn & chất lượng của sản phẩm.

Những phương tiện mà chúng tôi sử dụng đều được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Đội ngũ nhân viên giao hàng của Mạnh Tiến Phát được đào tạo chuyên nghiệp để đảm bảo việc giao hàng nhanh chóng chính xác đến địa chỉ công trình của khách hàng.

Ngoài ra, Mạnh Tiến Phát còn có chính sách vận chuyển linh hoạt, đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong việc chọn lựa phương thức vận chuyển phù hợp, tiết kiệm chi phí. Với kinh nghiệm và uy tín trên thị trường, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ vận chuyển tôn Phương Nam chất lượng và đáng tin cậy. Hotline đặt hàng: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »