Bảng báo giá xà gồ C Liên Doanh Việt Nhật

Bảng báo giá xà gồ C Liên Doanh Việt Nhật – Xà gồ thép C Việt Nhật là sản phẩm được ưa chuộng và ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Hãy cùng Mạnh Tiến Phát tìm hiểu những thông tin cơ bản về xà gồ chữ C để hiểu hơn về loại xà gồ này và lựa chọn kích thước, số lượng phù hợp cho công trình.

Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Xà Gồ C Liên Doanh Việt Nhật

Những điểm nổi bật của công ty chúng tôi

🔰️ Bảng báo giá xà gồ C Liên Doanh Việt Nhật 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ chữ C là gì?

Xà gồ C là thép có dạng mặt cắt hình chữ C. Với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực căng cao, chịu lực kéo tốt, dễ dàng lắp ráp nên xà gồ C được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng.

Bảng báo giá xà gồ C Liên Doanh Việt Nhật cập nhật mới nhất năm 2022

Xà gồ C liên doanh Việt Nhật được sản xuất theo nhiều quy cách và kích thước khác nhau. Do đó, giá xà gồ cũng sẽ có chênh lệch nhất định. Tùy thuộc vào kích thước và từng loại xà gồ C.

Bảng giá xà gồ C liên doanh Việt Nhật mang tính tham khảo. Để có giá xà gồ C liên doanh Việt Nhật mới nhất năm 2022 Quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.6000902.505.2340932.055.1230909.077.2340917.63.63.670944.939.9900937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Xà gồ c đen

QUY CÁCH Đơn giá(VNĐ)
1,8ly 2,0ly 2,4 LY
C 80 x 40 26.000 27.500  31.500
C 100 x 50 31.500 34.500 37.6000
C 125 x 50 35.000 38.000 44.000
C 150 x 50 39.000 43.000 51.000
C 180 x 50 43.000 52.000 57.000
C 200 x 50 46.000 51.000 61.000
C 250 x 50  52.500 63.000 68.700
C 250 x 65  60.000 68.000 81.000

Xà gồ c mạ kẽm

QUY CÁCH Đơn giá(VNĐ)
1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4ly Cạnh đủ
C 80 x 4 25.000 29.500 32.500  37.000
C 100 x 50 31.000 36.000 40.000 51.000
C 125 x 50 34.000 40.000 44.500 56.000
C 150 x 50 39.000 45.500 50.000 63.000
C 150 x 65 46.000 54.000 60.000 75.000
C 80 x 30 39.000 45.500 50.000 63.000
C 180 x 50 43.000 51.000 56.000 71.500
C 180 x 65 50.000 59.500 66.000 79.000
C 200 x 30 43.000 51.000 56.000 71.500
C 200 x 50 46.000 54.000 60.000 75.000
C 200 x 65 53.000 63.000 70.000 84.000
C 250 x 30 50.000 59.500 66.000 79.000

Bảng tra tiêu chuẩn xà gồ thép chữ C, kích thước chi tiết

Xà gồ thép C có kích thước đa dạng từ C80-C300 với chiều dài, độ dày và trọng lượng như sau.

Kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí

Các thông số kích thước của xà gồ thép C thể hiện trong bảng sau:

Loại xà gồ Kích thước và vị trí đột lỗ (mm) Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm)
H F F L K < 6m 6m ÷ 9m > 9m ÷ 12m > 12m ÷ 15m
C80 80 40 40 15 50-60 600 900    
C100 100 50 50 15 50-70 600 900    
C120 120 50 50 15 50-80 600 900    
C150 150 50 50 20 50-90 600 900    
C150 150 65 65 20 50-100 600 900    
C180 180 50 50 20 50-120 600 900    
C180 180 65 65 20 50-120 600 900    
C200 200 50 50 20 50-160 600 900 1200  
C200 200 65 65 20 50-160 600 900 1200  
C250 250 65 65 20 50-180     1200 1500
C250 250 75 75 20 50-180     1200 1500
C300 300 75 75 20 50-180     1200 1500
C300 300 85 85 20 50-180     1200 1500
C300 300 100 100 25 50-180     1200 1500

Quy cách xà gồ thép chữ C và trọng lượng

Xà gồ chữ C có quy chuẩn trọng lượng (kg/m) như sau:

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,6 1,8 2,0 2,2 2,3 2,4 2,5 2,8 3,0
C80x40x50 2.17 2.31 2.58 2.86 3.13 3.26 3.40 3.53 3.93 4.19
C100x50x15 2.64 2.81 3.15 3.49 3.82 3.99 4.15 4.32 4.81 5.13
C120x50x15 2.87 3.06 3.43 3.80 4.17 4.35 4.53 4.71 5.25 5.60
C150x50x20 3.34 3.56 4.00 4.43 4.86 5.07 5.28 5.50 6.13 6.55
C150x65x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180x50x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180x65x20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
C200x50x20 3.93 4.19 4.70 5.21 5.72 5.97 6.22 6.48 7.23 7.72
C200x65x20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
C250x65x20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
C250x75x20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
C300x75x20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
C300x85x20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73
C300x100x25 6.41 6.83 7.67 8.51 9.35 9.76 10.18 10.60 11.84 12.67

Các chỉ tiêu kỹ thuật xà gồ thép C

Dưới đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế mà xà gồ thép C cần tuân thủ:

Tên chỉ tiêu Đơn vị Kết quả
Giới hạn chảy Mpa ≥ 245
Độ bền kéo Mpa ≥ 400
Độ giãn dài % 10 ÷ 30%
Khối lượng lớp kẽm g/m2 2 mặt 80-275

Phân loại sản phẩm xà gồ C Liên Doanh Việt Nhật

Để phục vụ nhu cầu sử dụng đa dạng của quý khách hàng, Thép Việt Nhật Vina Kyoei sản xuất xà gồ C với nhiều chủng loại và kích thước, trọng lượng đa dạng. xà gồ C Việt Nhật Vina Kyoei được sản xuất với hai chủng loại phổ biến là xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm, chi tiết cụ thể tham khảo sau đây:

Xà gồ C đen Việt Nhật

Xà gồ C đen Việt Nhật là loại thép vẫn giữ được màu đen nguyên thủy của vật liệu thép, được cán khô theo dây chuyền công nghệ cao, khiến sản phẩm có thể đảm bảo được độ cứng, bền và dẻo dai của thép.

Xà gồ C mạ kẽm Việt Nhật

Xà gồ C mạ kẽm Việt Nhật là loại thép hình được phủ mạ một lớp kẽm bảo vệ, giúp tăng khả năng chống chọi dưới tác động môi trường, ngăn ngừa tình trạng bào mòn, gỉ sét,… nhờ vậy mà các công trình sử dụng xà gồ C mạ kẽm có tuổi thọ bền vững dù trong môi trường thời tiết khí hậu khắc nghiệt.

Ưu điểm của xà gồ C liên doạnh Việt Nhật 

Xà gồ C Việt Nhật, hay còn gọi là thép hình C Việt Nhật, là dòng thép có mặt cắt hình chữ C in hoa. Dọc trên thân thép được khoan lỗ để tiện trong quá trình sử dụng có thể dễ dàng bắt vít, ghép nối.

Không chỉ luôn đi đầu về độ uy tín, thép Việt Nhật luôn chú trọng phát triển để đem đến cho thị trường dòng thép với chất lượng tốt nhất, giá thành tốt nhất. Một vài ưu điểm nổi trội của xà gồ C Việt Nhật có thể kể đến như:

  • Độ bền cao, độ võng tốt, chịu lực tốt
  • Khả năng chống lại tác động hóa học, nhiệt học và tác động vật lý tốt dù ở trong môi trường khắc nghiệt
  • Trọng lượng nhẹ, thích hợp sử dụng với các công trình trên cao
  • Dễ dàng lắp đặt và sử dụng, tính linh hoạt cao
  • Giá xà gồ C Việt Nhật bình dân, dễ dàng tiếp cận với nhiều tầng lớp người dùng

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản xà gồ thép C liên doạnh Việt Nhật 

Khi sử dụng khách hàng cần chú ý:

  • Số lượng xà gồ nên tỷ lệ thuận với trọng lượng tấm tôn lợp mái. Nếu phần mái càng nặng thì nên sử dụng nhiều xà gồ và ngược lại
  • Khoảng cách giữa xà gồ tường và xà gồ mái nên từ 4-6ft
  • Thiết kế xà gồ cần cân nhắc đến độ dài tấm lợp và trọng tải mái phụ

Những lưu ý khi bảo quản:

  • Bảo quản trong môi trường, điều kiện thời tiết phù hợp để đảm bảo nguyên vẹn được tính chất và đặc điểm của xà gồ: không đặt ở khu vực chứa hóa chất (axit, bazo, muối). Đặt cách mặt đất 10cm trên kệ gỗ hoặc bê tông có tấm lót
  • Không để chung xà gồ cũ và mới cùng một nơi để tránh gỉ sét
  • Kho đặt xà gồ nên thoáng mát, sạch sẽ và che chắn bụi kỹ càng.
Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng báo giá xà gồ C Liên Doanh Việt Nhật