Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật

Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật – Ống thép Sendo hay sắt hộp Việt Nhật là sản phâm ống thép liên doanh Việt Nhật, là sản phẩm mới ra mắt trên thị trường từ năm 2015 nhưng đã có độ phủ sóng sản phẩm và thương hiệu trong lòng người tiêu dùng.

Thép hộp Sendo Việt Nhật hiện đang là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của thị trường trong nước. Mặc dù không có tuổi thọ lâu đời như các thương hiệu sắt thép khác, nhưng Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định vị thế của mình thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm.

Những điểm nổi bật của công ty chúng tôi

�️ Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng Báo Giá Thép Hộp Liên Doanh Việt Nhật

Phân loại thép hộp Việt Nhật

Thép hộp đen Sendo 

Thép hộp Việt Nhật vuông đen, sắt hộp Việt Nhật chữ nhật đen , thép ống đen Việt Nhật

Tiêu chuẩn sản xuất (Standard): ASTM, JIS G3444 – 1995, BS 1387 – 1985, TCVN

Nguyên liệu (Raw material): SPHC, SPHT1, SPHT2, SPHT3, SS400…

Chủng loại (Kind of products): Ống tròn (round); ống vuông (square); ống hộp chữ nhật (rectangular)
Mục đích sử dụng : ứng dụng trong xây dựng cơ bản, hệ thống PCCC, cấp – thoát nươc, làm dàn giáo, cơ khí, cọc nhồi…
Ống mạ kẽm sendo : Sắt hộp Việt Nhật vuông mạ kẽm , sắt hộp Việt Nhật chữ nhật mạ kẽm , thép ống mạ kẽm Việt Nhật

Tiêu chuẩn sản xuất (Standard): ASTM,JIS G3444 – 1995, BS 1387 – 1985, TCVN

Nguyên liệu (Raw material): SGCC, SGHC

Độ dày lớp mạ (thickness of zinc): Z80 ~Z275
Chủng loại (Kind of products): Ống tròn (round); ống vuông (square); ống hộp chữ nhật (rectangular)
Mục đích sử dụng: ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Sendo 

thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Việt Nhật

Tiêu chuẩn sản xuất (Standard): ASTM, JIS G3444 – 1995, BS 1387 – 1985, TCVN

Nguyên liệu (Raw material): SPHC, SPHT1, SPHT2, SPHT3, SS400…

Độ dày lớp mạ (thickness of zinc): 320 ~600g/m

Chủng loại (Kind of products): Ống tròn (round); ống vuông (square); ống hộp chữ nhật (rectangular)

Mục đích sử dụng: hệ thống PCCC, cấp – thoát nước, ống dẫn và luồn cáp quang…

Quy cách thông số kỹ thuật của ống thép Sendo – nhà máy ống thép sendo xem trong báo giá bên dưới

Là đại lý thép hộp Việt Nhật Sendo, đại lý ống thép Việt Nhật hàng đầu, Mạnh Tiến Phát luôn mang đến khách hàng báo giá mới nhất và chính xác nhất, tuy nhiên theo thời gian, giá sản phẩm có thể thay đổi liên tục hoặc chủng loại cập nhật báo giá chưa đầy đủ. Vây nên khi có nhu cầu đặt mua sản phẩm thép Việt Nhật, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác nhất.

Sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) hiện đang là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của thị trường trong nước. Mặc dù không có tuổi thọ lâu đời như các thương hiệu sắt thép khác, nhưng Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định vị thế của mình thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm.

Thép hộp Việt Nhật (sendo) có tốt không?

Thép sendo Việt Nhật là thương hiệu của các sản phẩm thép lâu năm, đứng vững trên thị trường. Nên loại thép này luôn được người tiêu dùng đánh giá cao. Bởi những tính năng và ưu điểm nổi bật sau:

+ Được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế

+ Sản phẩm đa dạng về kích thước, mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ

+ Sắt hộp Việt Nhật (Sendo có tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt

+ Là một trong những vật liệu xây dựng được ưa chuộng, phổ biến hiện nay

+ Được phân phối và vận chuyển tất cả các sản phẩm thép khắp toàn quốc

Công ty thép sendo Việt Nhật

Với khát vọng vươn tầm quốc tế, thép sendo Việt Nhật hôm nay phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép. Tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.

Đề cao tôn chỉ kinh doanh “Trọng chữ Tín và Chất lượng”, những năm qua thép sendo Việt Nhật không ngừng phấn đấu và phát triển trên tiêu chí đảm bảo tuyệt đối về chất lượng, giá cả, thời gian giao hàng và cung cách phục vụ tốt nhất.

Công ty thép sendo Việt Nhật sản xuất đầy đủ các sản phẩm thép hộp như: thép hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, đen,… Tất cả các sản phẩm mới, chất lượng và rất được ưa chuộng hiện nay. Tất cả các loại sắt hộp Việt Nhật (Sendo) đều đảm bảo cả về chất lượng và mẫu mã, hình thức.

Để khẳng định thép do công ty sendo Việt Nhật sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm luôn được kiểm soát nghiêm ngặt bởi Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu ISO/IEC 17025:2005.

Yêu cầu kỹ thuật thép hộp Việt Nhật

Tính cơ lý của thép sendo Việt Nhật phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

+ Mác thép: SS 400

+ Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2

+ Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2

+ Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Ưu điểm sắt hộp Việt Nhật (Sendo)

+ Đa dạng mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng

+ Dễ thi công, dễ vận chuyển

+ Hàng hóa xanh đẹp, dẻo dai dễ uốn

+ Có thể cắt chặt kích thước theo yêu cầu

+ Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng

+ Đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

Hiện tại, Mạnh Tiến Phát đang bán sắt hộp Việt Nhật (Sendo) với mức giá rẻ nhất thị trường. Bên cạnh đó là những chính sách bánh hàng có nhiều ưu đãi cho quý vị như: vận chuyển thép hộp tận nơi công trình, chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, hỗ trợ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày,…

Dưới đây là báo giá mới nhất của sắt hộp Việt Nhật (Sendo) do Công ty thép Mạnh Tiến Phát cung cấp. Giá thép hộp của Mạnh Tiến Phát luôn rẻ hơn các đơn vị khác từ 10-30% và cam kết vận chuyển tận chân công trình cho khách hàng. Quý vị có quyền đổi trả hàng hóa nếu sản phẩm không đúng với quy cách kỹ thuật.

Bảng giá thép hộp liên doanh Việt Nhật cập nhật mới nhất năm 2023

Mạnh Tiến Phát thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá Sắt hộp mạ kẽm Việt Nhật nói riêng. Và cụ thể ở đây là giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật

Bảng giá chỉ mang tính tham khảo.Quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.6000902.505.2340932.055.1230909.077.2340917.63.63.670944.939.9900937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Thép hộp vuông mạ kẽm Sendo Việt Nhật Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 12×12 0.8 1.51 25,000 37,750
0.9 1.71 25,000 42,750
1.0 1.92 25,000 48,000
1.1 2.12 25,000 53,000
1.2 2.29 25,000 57,250
1.4 2.69 25,000 67,250
Hộp mạ kẽm 14×14 0.8 1.78 25,000 44,500
0.9 2.03 25,000 50,750
1.0 2.27 25,000 56,750
1.1 2.48 25,000 62,000
1.2 2.73 25,000 68,250
1.4 3.21 25,000 80,250
Hộp mạ kẽm 16×16 0.8 2.06 25,000 51,500
0.9 2.35 25,000 58,750
1.0 2.63 25,000 65,750
1.1 2.91 25,000 72,750
1.2 3.14 25,000 78,500
1.4 3.70 25,000 92,500
Hộp mạ kẽm 20×20 0.8 2.61 25,000 65,250
0.9 2.96 25,000 74,000
1.0 3.32 25,000 83,000
1.1 3.68 25,000 92,000
1.2 3.99 25,000 99,750
1.4 4.70 25,000 117,500
Hộp mạ kẽm 25×25 0.8 3.29 25,000 82,250
0.9 3.75 25,000 93,750
1.0 4.20 25,000 105,000
1.1 4.65 25,000 116,250
1.2 5.06 25,000 126,500
1.4 5.95 25,000 148,750
Hộp mạ kẽm 30×30 0.8 3.97 25,000 99,250
0.9 4.52 25,000 113,000
1.0 5.06 25,000 126,500
1.1 5.60 25,000 140,000
1.2 6.12 25,000 153,000
1.4 7.20 25,000 180,000
1.8 9.29 25,000 232,250
Hộp mạ kẽm 40×40 0.9 6.08 25,000 152,000
1.0 6.81 25,000 170,250
1.1 7.54 25,000 188,500
1.2 8.25 25,000 206,250
1.4 9.71 25,000 242,750
1.8 12.55 25,000 313,750
2.0 14.00 25,000 350,000
Hộp mạ kẽm 50×50 1.0 8.56 25,000 214,000
1.1 9.48 25,000 237,000
1.2 10.38 25,000 259,500
1.4 12.22 25,000 305,500
1.8 15.81 25,000 395,250
2.0 17.64 25,000 441,000
Hộp mạ kẽm 75×75 1.2 15.70 25,000 392,500
1.4 18.48 25,000 462,000
1.8 23.96 25,000 599,000
2.0 26.73 25,000 668,250
Hộp mạ kẽm 90×90 1.4 22.24 25,000 556,000
1.8 28.84 25,000 721,000

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Sendo Việt Nhật Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 10×20 0.8 1.93 25,000 48,250
0.9 2.19 25,000 54,750
1.0 2.45 25,000 61,250
1.1 2.72 25,000 68,000
1.2 2.93 25,000 73,250
1.4 3.45 25,000 86,250
Hộp mạ kẽm 10×29 0.8 2.54 25,000 63,500
0.9 2.89 25,000 72,250
1.0 3.24 25,000 81,000
1.1 3.59 25,000 89,750
1.2 3.89 25,000 97,250
1.4 4.57 25,000 114,250
Hộp mạ kẽm 13×26 0.8 2.54 25,000 63,500
0.9 2.89 25,000 72,250
1.0 3.23 25,000 80,750
1.1 3.58 25,000 89,500
1.2 3.89 25,000 97,250
1.4 4.57 25,000 114,250
Hộp mạ kẽm 20×40 0.8 3.97 25,000 99,250
0.9 4.52 25,000 113,000
1.0 5.06 25,000 126,500
1.1 5.60 25,000 140,000
1.2 6.12 25,000 153,000
1.4 7.20 25,000 180,000
1.8 9.29 25,000 232,250
Hộp mạ kẽm 25×50 0.9 5.69 25,000 142,250
1.0 6.37 25,000 159,250
1.1 7.06 25,000 176,500
1.2 7.72 25,000 193,000
1.4 9.08 25,000 227,000
1.8 11.73 25,000 293,250
Hộp mạ kẽm 30×60 0.9 6.86 25,000 171,500
1.0 7.69 25,000 192,250
1.1 8.51 25,000 212,750
1.2 9.31 25,000 232,750
1.3 10.14 25,000 253,500
1.4 10.96 25,000 274,000
1.8 14.18 25,000 354,500
2.0 15.82 25,000 395,500
Hộp mạ kẽm 30×90 1.0 10.30 25,000 257,500
1.1 11.41 25,000 285,250
1.2 12.51 25,000 312,750
1.4 14.72 25,000 368,000
1.8 19.07 25,000 476,750
2.0 21.27 25,000 531,750
Hộp mạ kẽm 40×80 1.0 10.30 25,000 257,500
1.1 11.41 25,000 285,250
1.2 12.51 25,000 312,750
1.3 13.61 25,000 340,250
1.4 14.72 25,000 368,000
1.8 19.07 25,000 476,750
2.0 21.27 25,000 531,750
Hộp mạ kẽm 50×100 1.1 14.31 25,000 357,750
1.2 15.70 25,000 392,500
1.4 18.48 25,000 462,000
1.8 23.96 25,000 599,000
2.0 26.73 25,000 668,250
Hộp mạ kẽm 60×120 1.4 22.21 25,000 555,250
1.8 28.84 25,000 721,000
2.0 32.18 25,000 804,500

Bảng giá thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật

Thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 12×12 0.8 1.51 23,000 34,730
0.9 1.71 23,000 39,330
1.0 1.92 23,000 44,160
1.1 2.12 23,000 48,760
1.2 2.29 23,000 52,670
1.4 2.69 23,000 61,870
Hộp mạ kẽm 14×14 0.8 1.78 23,000 40,940
0.9 2.03 23,000 46,690
1.0 2.27 23,000 52,210
1.1 2.48 23,000 57,040
1.2 2.73 23,000 62,790
1.4 3.21 23,000 73,830
Hộp mạ kẽm 16×16 0.8 2.06 23,000 47,380
0.9 2.35 23,000 54,050
1.0 2.63 23,000 60,490
1.1 2.91 23,000 66,930
1.2 3.14 23,000 72,220
1.4 3.70 23,000 85,100
Hộp mạ kẽm 20×20 0.8 2.61 23,000 60,030
0.9 2.96 23,000 68,080
1.0 3.32 23,000 76,360
1.1 3.68 23,000 84,640
1.2 3.99 23,000 91,770
1.4 4.70 23,000 108,100
Hộp mạ kẽm 25×25 0.8 3.29 23,000 75,670
0.9 3.75 23,000 86,250
1.0 4.20 23,000 96,600
1.1 4.65 23,000 106,950
1.2 5.06 23,000 116,380
1.4 5.95 23,000 136,850
Hộp mạ kẽm 30×30 0.8 3.97 23,000 91,310
0.9 4.52 23,000 103,960
1.0 5.06 23,000 116,380
1.1 5.60 23,000 128,800
1.2 6.12 23,000 140,760
1.4 7.20 23,000 165,600
1.8 9.29 23,000 213,670
Hộp mạ kẽm 40×40 0.9 6.08 23,000 139,840
1.0 6.81 23,000 156,630
1.1 7.54 23,000 173,420
1.2 8.25 23,000 189,750
1.4 9.71 23,000 223,330
1.8 12.55 23,000 288,650
2.0 14.00 23,000 322,000
Hộp mạ kẽm 50×50 1.0 8.56 23,000 196,880
1.1 9.48 23,000 218,040
1.2 10.38 23,000 238,740
1.4 12.22 23,000 281,060
1.8 15.81 23,000 363,630
2.0 17.64 23,000 405,720
Hộp mạ kẽm 75×75 1.2 15.70 23,000 361,100
1.4 18.48 23,000 425,040
1.8 23.96 23,000 551,080
2.0 26.73 23,000 614,790
Hộp mạ kẽm 90×90 1.4 22.24 23,000 511,520
1.8 28.84 23,000 663,320

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Sendo Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Sendo Việt Nhật Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 10×20 0.8 1.93 23,000 44,390
0.9 2.19 23,000 50,370
1.0 2.45 23,000 56,350
1.1 2.72 23,000 62,560
1.2 2.93 23,000 67,390
1.4 3.45 23,000 79,350
Hộp mạ kẽm 10×29 0.8 2.54 23,000 58,420
0.9 2.89 23,000 66,470
1.0 3.24 23,000 74,520
1.1 3.59 23,000 82,570
1.2 3.89 23,000 89,470
1.4 4.57 23,000 105,110
Hộp mạ kẽm 13×26 0.8 2.54 23,000 58,420
0.9 2.89 23,000 66,470
1.0 3.23 23,000 74,290
1.1 3.58 23,000 82,340
1.2 3.89 23,000 89,470
1.4 4.57 23,000 105,110
Hộp mạ kẽm 20×40 0.8 3.97 23,000 91,310
0.9 4.52 23,000 103,960
1.0 5.06 23,000 116,380
1.1 5.60 23,000 128,800
1.2 6.12 23,000 140,760
1.4 7.20 23,000 165,600
1.8 9.29 23,000 213,670
Hộp mạ kẽm 25×50 0.9 5.69 23,000 130,870
1.0 6.37 23,000 146,510
1.1 7.06 23,000 162,380
1.2 7.72 23,000 177,560
1.4 9.08 23,000 208,840
1.8 11.73 23,000 269,790
Hộp mạ kẽm 30×60 0.9 6.86 23,000 157,780
1.0 7.69 23,000 176,870
1.1 8.51 23,000 195,730
1.2 9.31 23,000 214,130
1.3 10.14 23,000 233,220
1.4 10.96 23,000 252,080
1.8 14.18 23,000 326,140
2.0 15.82 23,000 363,860
Hộp mạ kẽm 30×90 1.0 10.30 23,000 236,900
1.1 11.41 23,000 262,430
1.2 12.51 23,000 287,730
1.4 14.72 23,000 338,560
1.8 19.07 23,000 438,610
2.0 21.27 23,000 489,210
Hộp mạ kẽm 40×80 1.0 10.30 23,000 236,900
1.1 11.41 23,000 262,430
1.2 12.51 23,000 287,730
1.3 13.61 23,000 313,030
1.4 14.72 23,000 338,560
1.8 19.07 23,000 438,610
2.0 21.27 23,000 489,210
Hộp mạ kẽm 50×100 1.1 14.31 23,000 329,130
1.2 15.70 23,000 361,100
1.4 18.48 23,000 425,040
1.8 23.96 23,000 551,080
2.0 26.73 23,000 614,790
Hộp mạ kẽm 60×120 1.4 22.21 23,000 510,830
1.8 28.84 23,000 663,320
2.0 32.18 23,000 740,140

Bảng giá thép ống Sendo Việt Nhật

Xem giá thép ống các loại mới nhất vừa được chúng tôi cập nhật

Thép ống Sendo Việt Nhật Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Ống thép phi 15.9 0.8 1.66 25,000 41,500
0.9 1.89 25,000 47,250
1.0 2.12 25,000 53,000
1.1 2.34 25,000 58,500
1.2 2.53 25,000 63,250
1.4 2.98 25,000 74,500
Ống thép phi 19.1 0.9 2.53 25,000 63,250
1.0 3.14 25,000 78,500
Ống thép phi 21 0.9 2.53 25,000 63,250
1.0 2.84 25,000 71,000
1.1 3.14 25,000 78,500
1.2 3.41 25,000 85,250
1.4 4.01 25,000 100,250
Ống thép phi 27 0.9 3.21 25,000 80,250
1.0 3.59 25,000 89,750
1.1 3.98 25,000 99,500
1.2 4.34 25,000 108,500
1.4 5.11 25,000 127,750
Ống thép phi 34 1.0 4.54 25,000 113,500
1.1 5.03 25,000 125,750
1.2 5.50 25,000 137,500
1.4 6.44 25,000 161,000
1.8 8.38 25,000 209,500
Ống thép phi 42 1.1 6.32 25,000 158,000
1.2 6.93 25,000 173,250
1.4 8.16 25,000 204,000
1.8 10.53 25,000 263,250
2.0 11.74 25,000 293,500
Ống thép phi 49 1.1 7.28 25,000 182,000
1.2 7.98 25,000 199,500
1.4 9.40 25,000 235,000
1.8 12.14 25,000 303,500
2.0 13.54 25,000 338,500
Ống thép phi 60 1.1 9.04 25,000 226,000
1.2 9.92 25,000 248,000
1.4 11.68 25,000 292,000
1.8 15.10 25,000 377,500
2.0 16.84 25,000 421,000
Ống thép phi 76 1.1 11.42 25,000 285,500
1.2 12.53 25,000 313,250
1.4 14.75 25,000 368,750
1.8 19.11 25,000 477,750
2.0 21.32 25,000 533,000
Ống thép phi 90 1.4 17.35 25,000 433,750
1.8 22.49 25,000 562,250
2.0 25.09 25,000 627,250
Ống thép phi 114 1.4 22.27 25,000 556,750
1.8 28.97 25,000 724,250
2.0 32.32 25,000 808,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỜI ĐIỂM LIÊN HỆ
Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP
CÓ % HOA HỒNG CAO CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

Trên đây là một số thông tin cơ bản về Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật mới nhất của Mạnh Tiến Phát để nhận hỗ trợ tư vấn báo giá quý khách hàng vui lòng liên hệ.

TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

ĐIỆN THOẠI : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

ĐỊA CHI : 550 CỘNG HÒA – PHƯỜNG 13 – QUẬN TÂN BÌNH – TPHCM

GMAIL : THEPMTP@GMAIL.COM

WEBSITE: HTTPS://MANHTIENPHAT.VN/

banner-manhtienphat

Video lễ công bố thương hiệu Tôn Thép Mạnh Tiến Phát số 1 Việt nam

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) - xã bà điểm - hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ - Phường 25 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn - xã bà điểm - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 - KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành - KCN Tân Tạo - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 - Tân Thới Nhì - Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh

Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan

Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Châu

Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai

Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

Phòng Kinh Doanh MTP

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Email: thepmtp@gmail.com

website: www.manhtienphat.vn

BẢN ĐỒ

Comment : 0