Bảng báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép hộp –  Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Để nắm bắt thị trường cũng như giá thép hộp nhanh nhất quý khách nên truy cập Website manhtienphat.vn mỗi ngày.

✳️ Bảng báo giá thép hộp✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Để có giá sắt hộp tốt hơn Quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến hotline 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP để được hỗ trợ báo giá kèm chiết khấu chi tiết nhất.Bảng báo giá thép hộp

Thép Hộp, Sắt hộp – Cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất hôm nay

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cảm ơn Quý khách đã đồng hành cùng công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách nắm bắt giá thép hộp, giá sắt hộp dễ dàng nhanh chóng mỗi ngày. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mới nhất từ các nhà sản xuất.

Bảng giá thép hộp, giá sắt hộp 2022 mới nhất

*Báo giá sắt hộp mang tính tham khảo, liên hệ để có giá chính xác ở thời điểm thực kèm chiết khấu mới nhất khi mua thép hộp với số lượng lớn

Báo giá thép hộp mạ kẽm

Quy CáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.06m3.4515,22352,519
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.16m3.7715,22357,391
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.26m4.0815,22362,110
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.46m4.715,22371,548
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.06m2.4115,22336,687
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.16m2.6315,22340,036
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.26m2.8415,22343,233
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.46m3.2515,22349,475
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.06m2.7915,22342,472
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.16m3.0415,22346,278
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.26m3.2915,22350,084
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.46m3.7815,22357,543
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.06m3.5415,22353,889
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.16m3.8715,22358,913
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.26m4.215,22363,937
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.46m4.8315,22373,527
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.56m5.1415,22378,246
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.86m6.0515,22392,099
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.06m5.4315,22382,661
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.16m5.9415,22390,425
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.26m6.4615,22398,341
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.46m7.4715,223113,716
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.56m7.9715,223121,327
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.86m9.4415,223143,705
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.06m10.415,223158,319
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.36m11.815,223179,631
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.56m12.7215,223193,637
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.06m4.4815,22368,199
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.16m4.9115,22374,745
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.26m5.3315,22381,139
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.46m6.1515,22393,621
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.56m6.5615,22399,863
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.86m7.7515,223117,978
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.06m8.5215,223129,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.06m6.8415,223104,125
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.16m7.515,223114,173
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.26m8.1515,223124,067
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.46m9.4515,223143,857
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.56m10.0915,223153,600
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.86m11.9815,223182,372
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.06m13.2315,223201,400
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.36m15.0615,223229,258
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.56m16.2515,223247,374
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.06m5.4315,22382,661
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.16m5.9415,22390,425
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.26m6.4615,22398,341
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.46m7.4715,223113,716
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.56m7.9715,223121,327
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.86m9.4415,223143,705
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.06m10.415,223158,319
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.36m11.815,223179,631
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.56m12.7215,223193,637
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.06m8.2515,223125,590
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.16m9.0515,223137,768
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.26m9.8515,223149,947
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.46m11.4315,223173,999
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.56m12.2115,223185,873
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.86m14.5315,223221,190
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.06m16.0515,223244,329
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.36m18.315,223278,581
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.56m19.7815,223301,111
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.86m21.7915,223331,709
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.06m23.415,223356,218
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.86m5.8815,22389,511
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.06m7.3115,223111,280
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.16m8.0215,223122,088
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.26m8.7215,223132,745
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.46m10.1115,223153,905
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.56m10.815,223164,408
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.86m12.8315,223195,311
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.06m14.1715,223215,710
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.36m16.1415,223245,699
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.56m17.4315,223265,337
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.86m19.3315,223294,261
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.06m20.5715,223313,137
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.16m12.1615,223185,112
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.26m13.2415,223201,553
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.46m15.3815,223234,130
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.56m16.4515,223250,418
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.86m19.6115,223298,523
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.06m21.715,223330,339
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.36m24.815,223377,530
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.56m26.8515,223408,738
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.86m29.8815,223454,863
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.06m31.8815,223485,309
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.26m33.8615,223515,451
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.46m16.0215,223243,872
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.56m19.2715,223293,347
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.86m23.0115,223350,281
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.06m25.4715,223387,730
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.36m29.1415,223443,598
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.56m31.5615,223480,438
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.86m35.1515,223535,088
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.06m37.3515,223568,579
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.26m38.3915,223584,411
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.16m10.0915,223153,600
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.26m10.9815,223167,149
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.46m12.7415,223193,941
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.56m13.6215,223207,337
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.86m16.2215,223246,917
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.06m17.9415,223273,101
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.36m20.4715,223311,615
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.56m22.1415,223337,037
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.86m24.615,223374,486
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.06m26.2315,223399,299
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.26m27.8315,223423,656
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.46m19.3315,223294,261
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.56m20.6815,223314,812
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.86m24.6915,223375,856
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.06m27.3415,223416,197
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.36m31.2915,223476,328
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.56m33.8915,223515,907
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.86m37.7715,223574,973
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.06m40.3315,223613,944
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.26m42.8715,223652,610
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.16m12.1615,223185,112
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.26m13.2415,223201,553
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.46m15.3815,223234,130
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.56m16.4515,223250,418
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.86m19.6115,223298,523
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.06m21.715,223330,339
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.36m24.815,223377,530
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.56m26.8515,223408,738
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.86m29.8815,223454,863
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.06m31.8815,223485,309
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.26m33.8615,223515,451
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.56m20.6815,223314,812
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.86m24.6915,223375,856
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.06m27.3415,223416,197
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.36m31.2915,223476,328
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.56m33.8915,223515,907
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.86m37.7715,223574,973
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.06m40.3315,223613,944
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.26m42.8715,223652,610
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.56m24.9315,223379,509
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.86m29.7915,223453,493
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.06m33.0115,223502,511
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.36m37.815,223575,429
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.56m40.9815,223623,839
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.86m45.715,223695,691
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.06m48.8315,223743,339
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.26m51.9415,223790,683
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.56m56.5815,223861,317
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.86m61.1715,223931,191
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.06m64.2115,223977,469
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.86m29.7915,223453,493
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.06m33.0115,223502,511
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.36m37.815,223575,429
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.56m40.9815,223623,839
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.86m45.715,223695,691
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.06m48.8315,223743,339
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.26m51.9415,223790,683
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.56m56.5815,223861,317
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.86m61.1715,223931,191
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.06m64.2115,223977,469

Bảng báo giá thép hộp, bang bao gia thep hop

Bảng báo giá thép hộp đen cập nhất mới nhất – Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Báo Giá thép hộp đen

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
Thép hộp đen(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.06m2.4114,50534,957
Hộp đen 13 x 26 x 1.16m3.7714,50554,684
Hộp đen 13 x 26 x 1.26m4.0814,50559,180
Hộp đen 13 x 26 x 1.46m4.714,50568,174
Hộp đen 14 x 14 x 1.06m2.4114,50534,957
Hộp đen 14 x 14 x 1.16m2.6314,50538,148
Hộp đen 14 x 14 x 1.26m2.8414,50541,194
Hộp đen 14 x 14 x 1.46m3.2514,50547,141
Hộp đen 16 x 16 x 1.06m2.7914,50540,469
Hộp đen 16 x 16 x 1.16m3.0414,50544,095
Hộp đen 16 x 16 x 1.26m3.2914,50547,721
Hộp đen 16 x 16 x 1.46m3.7814,50554,829
Hộp đen 20 x 20 x 1.06m3.5414,50551,348
Hộp đen 20 x 20 x 1.16m3.8714,50556,134
Hộp đen 20 x 20 x 1.26m4.214,50560,921
Hộp đen 20 x 20 x 1.46m4.8314,50570,059
Hộp đen 20 x 20 x 1.56m5.1414,50574,556
Hộp đen 20 x 20 x 1.86m6.0514,50587,755
Hộp đen 20 x 40 x 1.06m5.4314,50578,762
Hộp đen 20 x 40 x 1.16m5.9414,50586,160
Hộp đen 20 x 40 x 1.26m6.4614,50593,702
Hộp đen 20 x 40 x 1.46m7.4714,505108,352
Hộp đen 20 x 40 x 1.56m7.7914,505112,994
Hộp đen 20 x 40 x 1.86m9.4414,505136,927
Hộp đen 20 x 40 x 2.06m10.414,505150,852
Hộp đen 20 x 40 x 2.36m11.814,505171,159
Hộp đen 20 x 40 x 2.56m12.7214,505184,504
Hộp đen 25 x 25 x 1.06m4.4814,50564,982
Hộp đen 25 x 25 x 1.16m4.9114,50571,220
Hộp đen 25 x 25 x 1.26m5.3314,50577,312
Hộp đen 25 x 25 x 1.46m6.1514,50589,206
Hộp đen 25 x 25 x 1.56m6.5614,50595,153
Hộp đen 25 x 25 x 1.86m7.7514,505112,414
Hộp đen 25 x 25 x 2.06m8.5214,505123,583
Hộp đen 25 x 50 x 1.06m6.8414,50599,214
Hộp đen 25 x 50 x 1.16m7.514,505108,788
Hộp đen 25 x 50 x 1.26m8.1514,505118,216
Hộp đen 25 x 50 x 1.46m9.4514,505137,072
Hộp đen 25 x 50 x 1.56m10.0914,505146,355
Hộp đen 25 x 50 x 1.86m11.9814,505173,770
Hộp đen 25 x 50 x 2.06m13.2314,505191,901
Hộp đen 25 x 50 x 2.36m15.0614,505218,445
Hộp đen 25 x 50 x 2.56m16.2514,505235,706
Hộp đen 30 x 30 x 1.06m5.4314,50578,762
Hộp đen 30 x 30 x 1.16m5.9414,50586,160
Hộp đen 30 x 30 x 1.26m6.4614,50593,702
Hộp đen 30 x 30 x 1.46m7.4714,505108,352
Hộp đen 30 x 30 x 1.56m7.9714,505115,605
Hộp đen 30 x 30 x 1.86m9.4414,505136,927
Hộp đen 30 x 30 x 2.06m10.414,505150,852
Hộp đen 30 x 30 x 2.36m11.814,505171,159
Hộp đen 30 x 30 x 2.56m12.7214,505184,504
Hộp đen 30 x 60 x 1.06m8.2514,505119,666
Hộp đen 30 x 60 x 1.16m9.0514,505131,270
Hộp đen 30 x 60 x 1.26m9.8514,505142,874
Hộp đen 30 x 60 x 1.46m11.4314,505165,792
Hộp đen 30 x 60 x 1.56m12.2114,505177,106
Hộp đen 30 x 60 x 1.86m14.5314,505210,758
Hộp đen 30 x 60 x 2.06m16.0514,505232,805
Hộp đen 30 x 60 x 2.36m18.314,505265,442
Hộp đen 30 x 60 x 2.56m19.7814,505286,909
Hộp đen 30 x 60 x 2.86m21.9714,505318,675
Hộp đen 30 x 60 x 3.06m23.414,505339,417
Hộp đen 40 x 40 x 1.16m8.0214,505116,330
Hộp đen 40 x 40 x 1.26m8.7214,505126,484
Hộp đen 40 x 40 x 1.46m10.1114,505146,646
Hộp đen 40 x 40 x 1.56m10.814,505156,654
Hộp đen 40 x 40 x 1.86m12.8314,505186,099
Hộp đen 40 x 40 x 2.06m14.1714,505205,536
Hộp đen 40 x 40 x 2.36m16.1414,505234,111
Hộp đen 40 x 40 x 2.56m17.4314,505252,822
Hộp đen 40 x 40 x 2.86m19.3314,505280,382
Hộp đen 40 x 40 x 3.06m20.5714,505298,368
Hộp đen 40 x 80 x 1.16m12.1614,505176,381
Hộp đen 40 x 80 x 1.26m13.2414,505192,046
Hộp đen 40 x 80 x 1.46m15.3814,505223,087
Hộp đen 40 x 80 x 3.26m33.8614,505491,139
Hộp đen 40 x 80 x 3.06m31.8814,505462,419
Hộp đen 40 x 80 x 2.86m29.8814,505433,409
Hộp đen 40 x 80 x 2.56m26.8514,505389,459
Hộp đen 40 x 80 x 2.36m24.814,505359,724
Hộp đen 40 x 80 x 2.06m21.714,505314,759
Hộp đen 40 x 80 x 1.86m19.6114,505284,443
Hộp đen 40 x 80 x 1.56m16.4514,505238,607
Hộp đen 40 x 100 x 1.56m19.2714,505279,511
Hộp đen 40 x 100 x 1.86m23.0114,505333,760
Hộp đen 40 x 100 x 2.06m25.4714,505369,442
Hộp đen 40 x 100 x 2.36m29.1414,505422,676
Hộp đen 40 x 100 x 2.56m31.5614,505457,778
Hộp đen 40 x 100 x 2.86m35.1514,505509,851
Hộp đen 40 x 100 x 3.06m37.5314,505544,373
Hộp đen 40 x 100 x 3.26m38.3914,505556,847
Hộp đen 50 x 50 x 1.16m10.0914,505146,355
Hộp đen 50 x 50 x 1.26m10.9814,505159,265
Hộp đen 50 x 50 x 1.46m12.7414,505184,794
Hộp đen 50 x 50 x 3.26m27.8314,505403,674
Hộp đen 50 x 50 x 3.06m26.2314,505380,466
Hộp đen 50 x 50 x 2.86m24.614,505356,823
Hộp đen 50 x 50 x 2.56m22.1414,505321,141
Hộp đen 50 x 50 x 2.36m20.4714,505296,917
Hộp đen 50 x 50 x 2.06m17.9414,505260,220
Hộp đen 50 x 50 x 1.86m16.2214,505235,271
Hộp đen 50 x 50 x 1.56m13.6214,505197,558
Hộp đen 50 x 100 x 1.46m19.3314,505280,382
Hộp đen 50 x 100 x 1.56m20.6814,505299,963
Hộp đen 50 x 100 x 1.86m24.6914,505358,128
Hộp đen 50 x 100 x 2.06m27.3414,505396,567
Hộp đen 50 x 100 x 2.36m31.2914,505453,861
Hộp đen 50 x 100 x 2.56m33.8914,505491,574
Hộp đen 50 x 100 x 2.86m37.7714,505547,854
Hộp đen 50 x 100 x 3.06m40.3314,505584,987
Hộp đen 50 x 100 x 3.26m42.8714,505621,829
Hộp đen 60 x 60 x 1.16m12.1614,505176,381
Hộp đen 60 x 60 x 1.26m13.2414,505192,046
Hộp đen 60 x 60 x 1.46m15.3814,505223,087
Hộp đen 60 x 60 x 1.56m16.4514,505238,607
Hộp đen 60 x 60 x 1.86m19.6114,505284,443
Hộp đen 60 x 60 x 2.06m21.714,505314,759
Hộp đen 60 x 60 x 2.36m24.814,505359,724
Hộp đen 60 x 60 x 2.56m26.8514,505389,459
Hộp đen 60 x 60 x 2.86m29.8814,505433,409
Hộp đen 60 x 60 x 3.06m31.8814,505462,419
Hộp đen 60 x 60 x 3.26m33.8614,505491,139
Hộp đen 90 x 90 x 1.56m24.9314,505361,610
Hộp đen 90 x 90 x 1.86m29.7914,505432,104
Hộp đen 90 x 90 x 2.06m33.0114,505478,810
Hộp đen 90 x 90 x 2.36m37.814,505548,289
Hộp đen 90 x 90 x 2.56m40.9814,505594,415
Hộp đen 90 x 90 x 2.86m45.714,505662,879
Hộp đen 90 x 90 x 3.06m48.8314,505708,279
Hộp đen 90 x 90 x 3.26m51.9414,505753,390
Hộp đen 90 x 90 x 3.56m56.5814,505820,693
Hộp đen 90 x 90 x 3.86m61.1714,505887,271
Hộp đen 90 x 90 x 4.06m64.2114,505931,366
Hộp đen 60 x 120 x 1.86m29.7914,505432,104
Hộp đen 60 x 120 x 2.06m33.0114,505478,810
Hộp đen 60 x 120 x 2.36m37.814,505548,289
Hộp đen 60 x 120 x 2.56m40.9814,505594,415
Hộp đen 60 x 120 x 2.86m45.714,505662,879
Hộp đen 60 x 120 x 3.06m48.8314,505708,279
Hộp đen 60 x 120 x 3.26m51.9414,505753,390
Hộp đen 60 x 120 x 3.56m56.5814,505820,693
Hộp đen 60 x 120 x 3.86m61.1714,505887,271
Hộp đen 60 x 120 x 4.06m64.2114,505931,366
Hộp đen 100 x 150 x 3.06m62.6814,505909,173

Bảng báo giá thép hộp, bang bao gia thep hop

Bảng báo giá thép hộp đen

Báo Giá thép Quy cách cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớnĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
Quy cách(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 126m651.1118,35011,947,869
Hộp đen 300 x 300 x 106m546.3618,35010,025,706
Hộp đen 300 x 300 x 86m440.118,3508,075,835
Hộp đen 200 x 200 x 126m425.0318,3507,799,301
Hộp đen 200 x 200 x 106m357.9618,3506,568,566
Hộp đen 180 x 180 x 106m320.2818,3505,877,138
Hộp đen 180 x 180 x 86m259.2418,3504,757,054
Hộp đen 180 x 180 x 66m196.6918,3503,609,262
Hộp đen 180 x 180 x 56m165.7918,3503,042,247
Hộp đen 160 x 160 x 126m334.818,3506,143,580
Hộp đen 160 x 160 x 86m229.0918,3504,203,802
Hộp đen 160 x 160 x 66m174.0818,3503,194,368
Hộp đen 160 x 160 x 56m146.0118,3502,679,284
Hộp đen 150 x 250 x 86m289.3818,3505,310,123
Hộp đen 150 x 250 x 56m183.6918,3503,370,712
Hộp đen 150 x 150 x 56m136.5918,3502,506,427
Hộp đen 140 x 140 x 86m198.9518,3503,650,733
Hộp đen 140 x 140 x 66m151.4718,3502,779,475
Hộp đen 140 x 140 x 56m127.1718,3502,333,570
Hộp đen 120 x 120 x 66m128.8718,3502,364,765
Hộp đen 120 x 120 x 56m108.3318,3501,987,856
Hộp đen 100 x 200 x 86m214.0218,3503,927,267
Hộp đen 100 x 140 x 66m128.8618,3502,364,581
Hộp đen 100 x 100 x 56m89.4918,3501,642,142
Hộp đen 100 x 100 x 106m169.5618,3503,111,426
Hộp đen 100 x 100 x 2.06m36.7818,350674,913
Hộp đen 100 x 100 x 2.56m45.6918,350838,412
Hộp đen 100 x 100 x 2.86m50.9818,350935,483
Hộp đen 100 x 100 x 3.06m54.4918,350999,892
Hộp đen 100 x 100 x 3.26m57.9718,3501,063,750
Hộp đen 100 x 100 x 3.56m79.6618,3501,461,761
Hộp đen 100 x 100 x 3.86m68.3318,3501,253,856
Hộp đen 100 x 100 x 4.06m71.7418,3501,316,429
Hộp đen 100 x 150 x 2.06m46.218,350847,770
Hộp đen 100 x 150 x 2.56m57.4618,3501,054,391
Hộp đen 100 x 150 x 2.86m64.1718,3501,177,520
Hộp đen 100 x 150 x 3.26m73.0418,3501,340,284
Hộp đen 100 x 150 x 3.56m79.6618,3501,461,761
Hộp đen 100 x 150 x 3.86m86.2318,3501,582,321
Hộp đen 100 x 150 x 4.06m90.5818,3501,662,143
Hộp đen 150 x 150 x 2.06m55.6218,3501,020,627
Hộp đen 150 x 150 x 2.56m69.2418,3501,270,554
Hộp đen 150 x 150 x 2.86m77.3618,3501,419,556
Hộp đen 150 x 150 x 3.06m82.7518,3501,518,463
Hộp đen 150 x 150 x 3.26m88.1218,3501,617,002
Hộp đen 150 x 150 x 3.56m96.1418,3501,764,169
Hộp đen 150 x 150 x 3.86m104.1218,3501,910,602
Hộp đen 150 x 150 x 4.06m109.4218,3502,007,857
Hộp đen 100 x 200 x 2.06m55.6218,3501,020,627
Hộp đen 100 x 200 x 2.56m69.2418,3501,270,554
Hộp đen 100 x 200 x 2.86m77.3618,3501,419,556
Hộp đen 100 x 200 x 3.06m82.7518,3501,518,463
Hộp đen 100 x 200 x 3.26m88.1218,3501,617,002
Hộp đen 100 x 200 x 3.56m96.1418,3501,764,169
Hộp đen 100 x 200 x 3.86m104.1218,3501,910,602
Hộp đen 100 x 200 x 4.06m109.4218,3502,007,857

Tìm hiểu về thép hộp, sắt hộp – Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Thép hộp là gì? Chúng có ưu và nhược điểm nào? Phân loại chúng ra sao? Thật khó để một người bình thường có thể nhớ hết được những đặc tính của chúng. Bài viết này sẽ là tổng hợp tất tần tật về thép hộp.

Thép hộp (sắt hộp) chính là một trong những loại thép cấu thành chất lượng của hàng vạn công trình lớn nhỏ khắp mọi nơi. Chúng là một trong những loại vật liệu không thể thiếu đối với ngành công nghiệp xây dựng…

Thép hộp là gì?

Ngay ở cái tên gọi đã nói lên tất cả, có thể hiểu nhanh và đơn giản nhất đó là thép có hình hộp. Thế nhưng tùy thuộc vào mục đích sử dụng chúng được phân chia có thể là hộp vuông, có thể là hộp chữ nhật.

Trong tiếng anh thép hộp là Square Steel Tube- thép hộp vuông. Và Steel Rectangular – thép hộp chữ nhật…

Cấu tạo của thép hộp

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm.

Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m.

Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn.

Không những vậy giá thép xây dựng cũng tương đối rẻ nên được nhiều khách hàng lựa chọn

Bảng báo giá thép hộp, bang bao gia thep hop

Ứng dụng của thép hộp

Thép hộp với độ bền cao khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Phân loại các loại thép hộp

Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…

Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

* Thép hộp vuông

a, Thép hộp vuông là gì?

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.

Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.

b, Ưu điểm của thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…

Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.

Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác.

Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.

Đối với thép hộp dễ dàng kiểm tra các mỗi nối bằng mắt thường và dễ sửa chữa khắc phục. Mặc dù đạt các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng nhưng thép hộp vuông vẫn tồn tại một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao…

c, Ứng dụng thép hộp vuông

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng…

Cụ thể có thể sử dụng thép hộp vuông để

Làm mái nhà

Làm ống dẫn thép

Làm lan can cầu thang

Đóng cốt pha

Làm khung nhà tiền chế…

Hiện nay trên thị trường phổ biến đối với 2 loại đó là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Chúng có cấu tạo tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc sản phẩm cũng như tính chất hóa học. Vì thế mà tùy vào mục đích và công trình xây dựng mà khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp.

* Thép hộp chữ nhật

a, Thép hộp chữ nhật là gì?

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm –  4.0 mm.

Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực.

Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

b, Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

c, Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như:

  • Trong kĩ thuật xây dựng
  • Kết cấu thép
  • Thiết bị gia dụng
  • Đóng tàu
  • Đồ nội thất thép
  • Sản xuất ô tô…

Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

Kết luận thép hộp

Như vậy, bài viết trên đã giải đáp mọi thắc mắc cơ bản về thép hộp (sắt hộp), thép hộp là gì? Chúng có những loại nào và ứng dụng ra sao?

Thép hộp cũng như các loại thép khác với độ bền và khả năng chịu lực, với giá thành phải chăng thì thép hộp sẽ là sự lựa chọn lý tưởng đối với mọi công trình.

Thế nhưng hãy lựa chọn quy cách và địa chỉ mua thép hộp uy tín nhằm tránh các sản phẩm kém chất lượng ảnh hưởng tới tổng thể công trình của bạn.

Trên đây là một số thông tin cơ bản về bảng báo giá thép hộp mới nhất của Mạnh Tiến Phát để nhận hỗ trợ tư vấn báo giá quý khách hàng vui lòng liên hệ.

TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

ĐIỆN THOẠI : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

ĐỊA CHI : 550 CỘNG HÒA – PHƯỜNG 13 – QUẬN TÂN BÌNH – TPHCM

GMAIL : THEPMTP@GMAIL.COM

WEBSITE: HTTPS://MANHTIENPHAT.VN/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) - xã bà điểm - hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ - Phường 25 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn - xã bà điểm - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 - KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành - KCN Tân Tạo - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 - Tân Thới Nhì - Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/