Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm là bảng giá mới nhất của nhà sản xuất được Tôn thép Mạnh Tiến Phát cập nhật tới khách hàng có nhu cầu tham khảo giá và mua thép hộp mạ kẽm.

🔰️ Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cập nhật mới nhất tại Tôn thép Mạnh Tiến Phát

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
1 Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6 3.45 14,545 50,182 16,000 55,200
2 Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6 3.77 14,545 54,836 16,000 60,320
3 Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6 4.08 14,545 59,345 16,000 65,280
4 Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6 4.7 14,545 68,364 16,000 75,200
5 Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6 5.43 14,545 78,982 16,000 86,880
6 Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6 5.94 14,545 86,400 16,000 95,040
7 Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6 6.46 14,545 93,964 16,000 103,360
8 Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6 7.47 14,545 108,655 16,000 119,520
9 Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6 7.97 14,545 115,927 16,000 127,520
10 Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6 9.44 14,545 137,309 16,000 151,040
11 Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6 10.4 14,545 151,273 16,000 166,400
12 Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6 11.8 14,545 171,636 16,000 188,800
13 Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6 12.72 14,545 185,018 16,000 203,520
14 Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6 6.84 14,545 99,491 16,000 109,440
15 Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6 7.5 14,545 109,091 16,000 120,000
16 Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6 8.15 14,545 118,545 16,000 130,400
17 Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6 9.45 14,545 137,455 16,000 151,200
18 Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6 10.09 14,545 146,764 16,000 161,440
19 Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6 11.98 14,545 174,255 16,000 191,680
20 Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6 13.23 14,545 192,436 16,000 211,680
21 Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6 15.06 14,545 219,055 16,000 240,960
22 Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6 16.25 14,545 236,364 16,000 260,000
23 Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6 9.05 14,545 131,636 16,000 144,800
24 Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6 9.85 14,545 143,273 16,000 157,600
25 Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6 11.43 14,545 166,255 16,000 182,880
26 Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6 12.21 14,545 177,600 16,000 195,360
27 Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6 14.53 14,545 211,345 16,000 232,480
28 Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6 16.05 14,545 233,455 16,000 256,800
29 Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6 18.3 14,545 266,182 16,000 292,800
30 Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6 19.78 14,545 287,709 16,000 316,480
31 Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6 21.79 14,545 316,945 16,000 348,640
32 Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6 23.4 14,545 340,364 16,000 374,400
33 Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6 12.16 14,545 176,873 16,000 194,560
34 Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6 13.24 14,545 192,582 16,000 211,840
35 Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6 15.38 14,545 223,709 16,000 246,080
36 Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6 16.45 14,545 239,273 16,000 263,200
37 Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6 19.61 14,545 285,236 16,000 313,760
38 Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6 21.7 14,545 315,636 16,000 347,200
39 Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6 24.8 14,545 360,727 16,000 396,800
40 Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6 26.85 14,545 390,545 16,000 429,600
41 Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6 29.88 14,545 434,618 16,000 478,080
42 Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6 31.88 14,545 463,709 16,000 510,080
43 Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6 33.86 14,545 492,509 16,000 541,760
44 Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6 16.02 14,545 233,018 16,000 256,320
45 Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6 19.27 14,545 280,291 16,000 308,320
46 Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6 23.01 14,545 334,691 16,000 368,160
47 Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6 25.47 14,545 370,473 16,000 407,520
48 Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6 29.14 14,545 423,855 16,000 466,240
49 Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6 31.56 14,545 459,055 16,000 504,960
50 Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6 35.15 14,545 511,273 16,000 562,400
51 Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6 37.35 14,545 543,273 16,000 597,600
52 Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6 38.39 14,545 558,400 16,000 614,240
53 Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6 19.33 14,545 281,164 16,000 309,280
54 Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6 20.68 14,545 300,800 16,000 330,880
55 Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6 24.69 14,545 359,127 16,000 395,040
56 Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6 27.34 14,545 397,673 16,000 437,440
57 Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6 31.29 14,545 455,127 16,000 500,640
58 Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6 33.89 14,545 492,945 16,000 542,240
59 Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6 37.77 14,545 549,382 16,000 604,320
60 Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6 40.33 14,545 586,618 16,000 645,280
61 Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6 42.87 14,545 623,564 16,000 685,920
62 Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6 29.79 14,545 433,309 16,000 476,640
63 Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6 33.01 14,545 480,145 16,000 528,160
64 Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6 37.8 14,545 549,818 16,000 604,800
65 Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6 40.98 14,545 596,073 16,000 655,680
66 Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6 45.7 14,545 664,727 16,000 731,200
67 Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6 48.83 14,545 710,255 16,000 781,280
68 Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6 51.94 14,545 755,491 16,000 831,040
69 Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6 56.58 14,545 822,982 16,000 905,280
70 Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6 61.17 14,545 889,745 16,000 978,720
71 Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6 64.21 14,545 933,964 16,000 1,027,360

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thép hộp với đa dạng kích thước, mẫu mã và đặc biết là giá cả hoàn toàn khác nhau làm cho khách hàng khó nhận biết đâu là hàng chính hãng chất lượng đúng giá.

Hiểu được điều này chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép nói chung và thép hộp nói riêng trên trang web chính thức của công ty để quý khách hàng yên tâm về giá cũng như chất lượng sản phẩm

Công ty chúng tôi là nhà sản xuất đồng thời là nhà phân phối thép hàng đầu thị trường Miền Nam đặc biệt là tại Tphcm. Chúng tôi cam kết luôn mang tới khách hàng sản phẩm chính hãng chất lượng từ nhà máy sản xuất tới khách hàng.

Sau đây chúng tôi xin gửi tới khách hàng bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cập nhật các loại hôm nay cho quý vị có thể tham khảo.

Lưu ý: Đây là bảng báo giá bán lẻ vì vậy để có bảng báo giá chi tiết cho đơn hàng lớn hơn quý vị vui lòng gọi về tổng đài của công ty để có bảng báo giá thép hộp chi tiết

Một số ưu điểm và ứng dụng nổi bật của thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là loại thép hình hộp chữ nhật được mạ kẽm bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G3466 của Nhật Bản.

Vì vậy sản phẩm có độ bền cao về kết cấu và tránh được tác động từ môi trường nên có tuổi thọ rất cao trên 60 năm.

Thép hộp Hòa Phát là loại thép được ưa chuộng tại Việt Nam (xem thêm bảng báo giá thép Hòa Phát)

Vì sản phẩm được mạ kẽm nên sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa tốt cho độ bền gấp nhiều lần ống thép thông thường, và nhờ có công nghệ mạ kẽm hiện đại nên bề mặt của ông thép mạ kẽm trắng sáng bóng đẹp cho sản phẩm có tính thẩm mỹ cao.

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống ngày nay như sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, tôn lợp, ống dẫn thép, cơ khí,  hệ thống cáp điện, hệ thống thang máy, kết cấu dầm thép,đai ốc, bu lông và nhiều ứng dụng khác…

Nếu quý khách có nhu cầu mua thép hộp chữ nhật mạ kẽm hay thép hộp mạ kẽm nói chung vui lòng gọi tới để nhận được bảng báo giá thép hộp đầy đủ chỉ tiết nhất

Mạnh Tiến Phát chúng tôi hoạt động theo phương châm ” Mạnh Tiến Phát là cầu nối mang sản phẩm sắt thép chính hãng chất lượng từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng với giá rẻ nhất”

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Thép Hình C

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mới Cập Nhật

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Thép Ống Mới Cập Nhật

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Thép Hình V Mới Cập Nhật

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U – I – H MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Thép Hình U - I - H Mới Cập Nhật

BẢNG BÁO GIÁ TÔN XÂY DỰNG MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Tôn Xây Dựng Mới Cập Nhật

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ MỚI NHẤT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Xà Gồ Mới Nhất

BẢNG BÁO GIÁ LƯỚI B40 MỚI CẬP NHẬT

 Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng Báo Giá Lưới B40 Mới Cập Nhật

 Trên đây là một số thông tin cơ bản về bảng báo giá thép hộp mới nhất của Mạnh Tiến Phát để nhận hỗ trợ tư vấn báo giá quý khách hàng vui lòng liên hệ.

TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

ĐIỆN THOẠI : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

ĐỊA CHI : 550 CỘNG HÒA – PHƯỜNG 13 – QUẬN TÂN BÌNH – TPHCM

GMAIL : THEPMTP@GMAIL.COM

WEBSITE: HTTPS://MANHTIENPHAT.VN/

Xem thêm: 

Comment : 0