Bảng báo giá xà gồ C Phương Nam

Bảng báo giá xà gồ C Phương Nam – Xà Gồ C là một trong những loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng bởi khả năng chống cháy, chống gỉ sét, chống mối mọt tốt, siệu nhẹ, bền, chắc, chất lượng ổn định không bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn. Vai trò chính của xà gồ là chống đỡ sức nặng của tầng, mái, vật liệu phủ và được hỗ trợ bởi các vì kèo gốc, tường xây dựng, dầm thép,…

Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Bảng báo giá xà gồ C Phương Nam

Hiện nay chúng tôi đang cung cấp xà gồ thép cho các dự án công trình nhà xưởng, dự án điện năng lượng mặt trời, các công trình áp mái phụ trợ và rất rất nhiều các công trình xây dựng hiện hữu.

Những điểm nổi bật của công ty chúng tôi:

🔰️ Bảng báo giá xà gồ C Phương Nam🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ C là gì?

Xà Gồ C là xà gồ thép có mặt cắt dạng hình chữ C. Ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp xây dựng với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực căng cao, khả năng chịu lực kéo tốt,dễ dàng lắp ráp và triển khai.

Do đó xà gồ C là một trong những vật tư xây dựng phổ biển,được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng. Ví dụ như kết cấu nhà ở, nhà kho, nhà xưởng, nhà máy, cao ốc văn phòng. Thậm chí còn sử dụng chế tạo các đồ vật nội thất như bàn, ghế, tủ, giường,…

Bảng báo giá xà gồ C Phương Nam các loại cập nhật mới nhất năm 2022

Xà gồ C Phương Nam được sản xuất theo nhiều quy cách và kích thước khác nhau. Do đó, giá xà gồ cũng sẽ có chênh lệch nhất định. Tùy thuộc vào kích thước và từng loại xà gồ C.

Bảng báo giá xà gồ C Phương Nam mang tính tham khảo. Để có giá xà gồ C Phương Nam mới nhất năm 2022 Quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.6000902.505.2340932.055.1230909.077.2340917.63.63.670944.939.9900937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Xà gồ c đen

QUY CÁCHĐơn giá (VNĐ)
1,8ly2,0ly2,4 LY
C 80 x 4026.00027.50031.500
C 100 x 5031.50034.50037.600
C 125 x 5035.00038.00044.000
C 150 x 5039.00043.00051.000
C 180 x 5043.00052.00057.000
C 200 x 5046.00051.00061.000
C 250 x 50 52.50063.00068.700
C 250 x 65 60.00068.00081.000

Xà gồ c mạ kẽm

QUY CÁCHĐơn giá (VNĐ)
1,5ly1,8ly2,0ly2,4ly Cạnh đủ
C 80 x 425.00029.50032.50037.000
C 100 x 5031.00036.00040.00051.000
C 125 x 5034.00040.00044.50056.000
C 150 x 5039.00045.50050.00063.000
C 150 x 6546.00054.00060.00075.000
C 80 x 3039.00045.50050.00063.000
C 180 x 5043.00051.00056.00071.500
C 180 x 6550.00059.50066.00079.000
C 200 x 3043.00051.00056.00071.500
C 200 x 5046.00054.00060.00075.000
C 200 x 6553.00063.00070.00084.000
C 250 x 3050.00059.50066.00079.000

Bảng tra tiêu chuẩn xà gồ thép chữ C, kích thước chi tiết

Xà gồ thép C có kích thước đa dạng từ C80-C300 với chiều dài, độ dày và trọng lượng như sau.

Kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí

Các thông số kích thước của xà gồ thép C thể hiện trong bảng sau:

Loại xà gồKích thước và vị trí đột lỗ (mm)Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm)
HFFLK< 6m6m ÷ 9m> 9m ÷ 12m> 12m ÷ 15m
C808040401550-60600900  
C10010050501550-70600900  
C12012050501550-80600900  
C15015050502050-90600900  
C15015065652050-100600900  
C18018050502050-120600900  
C18018065652050-120600900  
C20020050502050-1606009001200 
C20020065652050-1606009001200 
C25025065652050-180  12001500
C25025075752050-180  12001500
C30030075752050-180  12001500
C30030085852050-180  12001500
C3003001001002550-180  12001500

Quy cách xà gồ thép chữ C và trọng lượng

Xà gồ chữ C có quy chuẩn trọng lượng (kg/m) như sau:

Quy cáchĐộ dày (mm)
1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
C80x40x502.172.312.582.863.133.263.403.533.934.19
C100x50x152.642.813.153.493.823.994.154.324.815.13
C120x50x152.873.063.433.804.174.354.534.715.255.60
C150x50x203.343.564.004.434.865.075.285.506.136.55
C150x65x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180x50x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180x65x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
C200x50x203.934.194.705.215.725.976.226.487.237.72
C200x65x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
C250x65x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
C250x75x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
C300x75x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
C300x85x205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
C300x100x256.416.837.678.519.359.7610.1810.6011.8412.67

Các chỉ tiêu kỹ thuật xà gồ thép C

Dưới đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế mà xà gồ thép C cần tuân thủ:

Tên chỉ tiêuĐơn vịKết quả
Giới hạn chảyMpa≥ 245
Độ bền kéoMpa≥ 400
Độ giãn dài%10 ÷ 30%
Khối lượng lớp kẽmg/m2 2 mặt80-275

Xà gồ C có mấy loại, ưu nhược điểm của từng loại xà gồ C Phương Nam là gì?

Xà gồ C hay còn gọi là xà gồ hình C hay thép C là loại xà gồ có mặt cắt hình C gồm 2 loại chủ yếu là xà gồ đen C và xà gồ C mạ kẽm thường được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như nhà ở dân dụng (hỗ trợ cấu trúc tường hoặc sàn nhà), làm xưởng, sàn gác, mái nhà, nhà thi đấu, bệnh viện và những công trình có bước cột nhỏ hơn 6m,…

Xà gồ thép mạ kẽm

Là loại xà thép được mạ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt nhằm bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn, giúp xà gồ trở nên bền và đẹp hơn.

Ưu điểm:

– Là loại vật liệu có đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực cao, chịu kéo dãn tốt vì vậy dễ dàng lắp ráp và vận chuyển.
– Khả năng chịu sự oxi hóa tốt, không rỉ sét, có thể sử dụng tốt ngay trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
– Khả năng chống cháy cao, thân thiện môi trường.
– Độ bền cao, mang tính thẩm mỹ và ít cần bảo dưỡng.
– Mẫu mã đa dạng phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

Nhược điểm:

– Mặc dù vậy thì xà gồ mạ kẽm có 1 điểm trừ nho nhỏ đó là so với những loại xà gồ C thường thì có mức giá cao hơn.

Xà gồ thép đen

Xà gồ thép đen là một trong những loại xà gồ được sử dụng phổ biến hiện nay bởi công dụng không thua kém nhiều so với xà gồ mạ kẽm.

Ưu điểm:

– Giống như xà gồ mạ kẽm xà gồ thép đen cũng có khả năng chống cháy tốt.
– Thân thiện với môi trường.
– Nhẹ và khả năng chống mối mọt tốt.
– Giá thành rẻ.
– Đa dạng về mẫu mã, kiểu dáng phù hợp nhiều loại đặc tính khác nhau của công trình.

Nhược điểm:

– Tính thẩm mỹ kém.
– Độ bền và khả năng chống chịu trong điều kiện khắc nghiệt kém hơn nhiều so với xà gồ mạ kẽm.
– Phải có sự bảo trì định kỳ để đảm bảo sản phẩm bền lâu.

Hiện tại Mạnh Tiến Phát đang cung cấp và phân phối hầu hết các sản phẩm về sắt thép nói chung và đặc biệt là xà gồ C mạ kẽm nói riêng với mức giá cạnh tranh và chất lượng.

Trước khi chọn mua sản phẩm bạn nên cân nhắc kỹ về đặc điểm cũng như tính chất công trình để chọn lựa sản phẩm phù hợp nhằm đem lại hiệu quả tốt nhất cho công trình.

Ứng dụng của xà gồ C Phương Nam

Quy cách và kích thước: Xà gồ c Hoa Sen có nhiều quy cách khác nhau để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện thông dụng là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm với chiều dày từ 1,5mm đến 3,5mm đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Khách hàng cần phải có cách tính trọng lượng xà gồ c một cách chuẩn xác nhất. Để có thể xác định được số lượng sản phẩm cần sử dụng cho công trình của mình sao cho phù hợp nhất.

Điều này nhằm giúp xà gồ c có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đáp ứng được mọi nhu cầu và mục đích sử dụng. Xà gồ c Hoa Sen được sử dụng trong rất nhiều trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng và nhà công nghiệp như:

+ Xà gồ làm khung mái nhà dân dụng, cho các công trình,…

+ Làm đòn tay cho thép cho gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe,…

+ Xà gồ C làm kèo thép cho nhà xưởng