Tôn kẽm Phương Nam có các độ mạ Z60, Z80, Z100, Z120, Z140, Z150, Z180, Z200, Z220, Z250, Z275, Z300, Z350, Z450, Z6000; khổ rộng 1000mm, 1200mm, 1219mm, 1250mm hoặc gia công xẻ băng theo kích thước yêu cầu; độ bền kéo G200, G250, G300, G350, G450, G550

ton lanh phuong nam mtp

Tôn kẽm Phương Nam là một sản phẩm tôn mạ kẽm được sản xuất và phân phối bởi Công ty CP Tôn và Thép Phương Nam, một trong những đơn vị hàng đầu trong ngành công nghiệp sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng ở Việt Nam. Tôn này thường được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu chất lượng cao, bao gồm thép cán nóng hoặc thép cán nguội, trước khi được mạ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng

Bảng báo giá tôn kẽm – tôn kẽm màu Phương Nam

Giá tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

*Ghi chú :

  • Tôn được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3321, TCCS-03
  • Tiêu chuẩn mạ AZ 70
  • H1 là tôn cứng (min G550)
  • S1 là tôn mềm (min G330)
  • S2 là tôn mềm (min G400)
Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Giá tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Bảng báo giá tôn xây dựng

bang gia ton

Tôn kẽm của Tôn Phương Nam có thể được sử dụng trong các loại công trình nào?

Tôn kẽm của Tôn Phương Nam có thể được sử dụng trong nhiều loại công trình khác nhau, bao gồm:

Công Trình Dân Dụng:

  • Mái nhà, mái hiên, vách ngăn, trần nhà
  • Cửa đi, cửa sổ, cổng rào
  • Ống dẫn nước, hệ thống thông gió
  • Lan can, cầu thang
  • Garage, nhà kho

Công Trình Công Nghiệp:

  • Nhà xưởng, kho bãi
  • Hệ thống mái, vách ngăn
  • Ống dẫn khí, hệ thống thông gió
  • Cấu kiện nhà thép tiền chế
  • Bồn chứa, silo

Công Trình Công Cộng:

  • Trường học, bệnh viện
  • Nhà ga, bến xe
  • Sân vận động, nhà thi đấu
  • Trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng

Ngoài ra, tôn kẽm của Tôn Phương Nam còn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác như:

  • Nông Nghiệp: Lợp mái nhà kho, chuồng trại
  • Thủy Sản: Lợp mái nhà bè, lồng bè
  • Giao Thông Vận Tải: Đóng thùng xe tải, container
  • Gia Công Cơ Khí: Làm các sản phẩm gia dụng, đồ thủ công mỹ nghệ

Lý Do Tôn Kẽm của Tôn Phương Nam Được Sử Dụng Rộng Rãi:

  • Độ Bền Cao: Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao hơn so với các loại vật liệu khác.
  • Khả Năng Chịu Lực Tốt: Tôn kẽm có độ cứng cao, chịu được tải trọng lớn.
  • Dễ Thi Công: Tôn kẽm dễ dàng cắt, uốn, tạo hình theo yêu cầu.
  • Giá Thành Hợp Lý: Tôn kẽm có giá thành cạnh tranh so với các loại vật liệu khác.

cong ty ban ton kem phuong nam mtp

Thông số kỹ thuật của sản phẩm

Bảng Thông Số Kỹ Thuật của Tôn Kẽm Phương Nam

Chỉ Tiêu Tôn Mạ Kẽm Tôn Mạ Hợp Kim Nhôm Kẽm
Độ Dày 0.15 – 1.20 mm 0.15 – 1.20 mm
Khổ Rộng 914 – 1250 mm 914 – 1250 mm
Lớp Mạ Z55, Z70, Z90, Z120 AZ70, AZ100, AZ150
Độ Bền Kéo 350 – 550 MPa 450 – 550 MPa
Giới Hạn Chảy 250 – 500 MPa 350 – 500 MPa
Độ Giãn Dài 18 – 22% 18 – 22%
Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Rất Tốt
Tuổi Thọ 10 – 20 năm 20 – 30 năm

Ghi Chú:

  • Bảng thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ với Tôn Phương Nam để được tư vấn cụ thể về sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
  • Tôn Phương Nam còn cung cấp các sản phẩm tôn kẽm mạ màu với nhiều màu sắc đa dạng để khách hàng lựa chọn.

Ngoài ra, tôn kẽm Phương Nam còn có các ưu điểm sau:

  • Bề mặt nhẵn bóng, phẳng đẹp
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
  • Giá thành cạnh tranh
  • Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp

Nhận biết sản phẩm chính hãng thế nào?

Cách Nhận Biết Tôn Kẽm Phương Nam Chính Hãng

Logo và Thông Tin In trên Tôn:

  • Tôn kẽm Phương Nam chính hãng có logo SSSC được in chìm trên bề mặt tôn, với màu đỏ và xanh rõ nét, không thể tẩy xóa.
  • Phía dưới của tấm tôn thường có in liên tục thông tin về sản phẩm như tên nhà sản xuất, thương hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, độ dày, mã số cuộn tôn, chiều dài, khối lượng,… Các thông tin này được in rõ ràng, sắc nét và dễ đọc.

Tem Bảo Hành:

  • Mỗi cuộn tôn kẽm Phương Nam chính hãng đều có tem bảo hành của công ty, ghi rõ thông tin về sản phẩm, thời hạn bảo hành và các thông tin liên hệ của nhà sản xuất.

Mua Tại Cửa Hàng Uy Tín:

  • Tôn kẽm Phương Nam nên được mua tại các đại lý, cửa hàng uy tín để đảm bảo chất lượng và mua được sản phẩm chính hãng.

Kiểm Tra Tôn Kẽm Phương Nam Chính Hãng:

  • Sử Dụng Nam Châm: Tôn kẽm có tính từ, vì vậy bạn có thể kiểm tra bằng cách sử dụng nam châm. Nếu nam châm hút được vào tôn, đó là tôn kẽm chính hãng.
  • Dùng Axit: Thử nhỏ một giọt axit lên bề mặt tôn. Nếu axit không làm bong tróc lớp mạ, đó là tôn kẽm chính hãng.

ton kem mtp

Độ mạ kẽm của tôn kẽm Phương Nam giúp tăng độ bền cho công trình

Độ mạ kẽm là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến độ bền của tôn kẽm. Tôn kẽm Phương Nam được đánh giá cao với độ mạ kẽm cao, giúp tăng độ bền cho các công trình xây dựng.

Lý Do Độ Mạ Kẽm Cao Giúp Tăng Độ Bền cho Công Trình:

  1. Bảo Vệ Bề Mặt: Lớp mạ kẽm tạo ra một rào cản bảo vệ bề mặt tôn khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là oxy và nước.
  2. Chống ăn Mòn: Lớp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, làm cho tôn kẽm có tuổi thọ cao hơn so với các loại vật liệu khác.
  3. Chịu Lực Tốt: Lớp mạ kẽm tăng khả năng chịu lực cho tôn kẽm, giúp tôn kẽm có thể chịu được tải trọng lớn.

Độ Mạ Kẽm của Tôn Kẽm Phương Nam: Tôn kẽm Phương Nam cung cấp nhiều loại với độ mạ kẽm khác nhau, bao gồm:

  • Tôn mạ kẽm Z55: Lượng mạ kẽm 550 g/m2.
  • Tôn mạ kẽm Z70: Lượng mạ kẽm 700 g/m2.
  • Tôn mạ kẽm Z90: Lượng mạ kẽm 900 g/m2.
  • Tôn mạ kẽm Z120: Lượng mạ kẽm 1200 g/m2.

Lựa Chọn Độ Mạ Kẽm Phù Hợp:

  1. Môi Trường: Độ mạ kẽm cao (Z90, Z120) phù hợp với môi trường khắc nghiệt như ven biển, khu vực có nhiều hóa chất.
  2. Tải Trọng: Độ mạ kẽm cao (Z90, Z120) phù hợp với công trình chịu tải trọng lớn.
  3. Kinh Tế: Độ mạ kẽm thấp (Z55, Z70) phù hợp với công trình có ngân sách hạn chế.

Tôn kẽm Phương Nam là sản phẩm chất lượng cao, được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn. Lựa chọn tôn kẽm Phương Nam với độ mạ kẽm phù hợp sẽ giúp công trình có độ bền cao và tiết kiệm chi phí sửa chữa và thay thế.

ton lanh ma mau phuong nam mtp

Mạnh Tiến Phát gia công xẻ băng tôn kẽm Phương Nam theo kích thước yêu cầu

Mạnh Tiến Phát là địa chỉ tin cậy hàng đầu trong việc phân phối và cung cấp tôn Phương Nam tại Việt Nam. Chúng tôi tự hào cung cấp dịch vụ gia công xẻ băng tôn kẽm Phương Nam theo yêu cầu của khách hàng.

Dịch Vụ Gia Công Xẻ Băng Tôn Kẽm Phương Nam của Mạnh Tiến Phát:

  1. Cắt Theo Kích Thước Yêu Cầu: Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt tôn kẽm Phương Nam theo bất kỳ kích thước nào mà khách hàng yêu cầu.
  2. Cán Sóng Theo Yêu Cầu: Chúng tôi có khả năng cán tôn kẽm Phương Nam thành nhiều loại sóng khác nhau, bao gồm: sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, sóng thái,…
  3. Gia Công Theo Bản Vẽ: Chúng tôi thực hiện gia công tôn kẽm Phương Nam theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Ưu Điểm Khi Gia Công Xẻ Băng Tôn Kẽm Phương Nam tại Mạnh Tiến Phát:

  • Máy Móc Hiện Đại: Chúng tôi sử dụng các thiết bị và máy móc hiện đại, đảm bảo độ chính xác và chất lượng sản phẩm.
  • Đội Ngũ Nhân Viên Chuyên Nghiệp: Đội ngũ nhân viên tại Mạnh Tiến Phát có tay nghề cao và giàu kinh nghiệm, đảm bảo sản phẩm gia công đáp ứng đúng yêu cầu của khách hàng.
  • Giá Cả Cạnh Tranh: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ gia công xẻ băng tôn kẽm Phương Nam với giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường.

Ngoài ra, Mạnh Tiến Phát còn cung cấp các dịch vụ khác bao gồm cung cấp tôn kẽm Phương Nam chính hãng, vận chuyển tôn đến tận chân công trình, và bảo hành chính hãng.

Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan; Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan; Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy; Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Khoa; Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến; Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai; Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh; Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Sản phẩm của Mạnh Tiến Phát: Lựa chọn hàng đầu cho dự án xây dựng của bạn

Khi bắt đầu một dự án xây dựng, việc lựa chọn các sản phẩm chất lượng và đáng tin cậy là quyết định quan trọng. Mạnh Tiến Phát, một trong những nhà cung cấp hàng đầu về vật liệu xây dựng và thép tại thị trường Việt Nam, đã xây dựng một danh tiếng vững chắc như một đối tác tin cậy cho các dự án xây dựng. Dưới đây, chúng tôi sẽ khám phá các sản phẩm của Mạnh Tiến Phát và lý do tại sao họ là lựa chọn hàng đầu cho dự án xây dựng của bạn.

Thép Hình và Thép Hộp

Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt các sản phẩm thép hìnhthép hộp với đa dạng về kích thước và hình dạng. Điều này giúp bạn tìm ra loại thép phù hợp nhất cho cơ cấu kết cấu và thiết kế của bạn trong các dự án xây dựng.

Thép Ống

Thép ống là một phần quan trọng trong xây dựng hệ thống cấp nước, xây dựng nhà xưởng, và nhiều ứng dụng khác. Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép ống đa dạng về kích thước và chất lượng.

Thép Cuộn và Thép Tấm

Dự án xây dựng yêu cầu sự linh hoạt trong việc sử dụng các loại thép cuộn và thép tấm. Mạnh Tiến Phát cung cấp sản phẩm chất lượng cao có độ dày và kích thước khác nhau để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của dự án.

Tôn Lợp

tôn lợp là một phần không thể thiếu trong xây dựng các công trình như nhà ở và nhà xưởng. Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn lợp chất lượng cao với nhiều loại sơn phủ để bảo vệ khỏi thời tiết khắc nghiệt.

Xà Gồ và Lưới B40

Xà gồlưới B40 là các sản phẩm quan trọng trong xây dựng cơ cấu kết cấu. Mạnh Tiến Phát cung cấp chúng với chất lượng đáng tin cậy để đảm bảo tính an toàn và độ bền của công trình.

Máng Xối và Inox

Máng xốiinox là những vật liệu quan trọng trong hệ thống thoát nước và các ứng dụng đặc biệt. Mạnh Tiến Phát cung cấp sản phẩm chất lượng và đa dạng để đáp ứng mọi yêu cầu.

Sắt Thép Xây Dựng

sắt thép xây dựng là thành phần chính trong việc xây dựng nền móng và cơ cấu kết cấu. Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp sắt thép chất lượng và độ bền cho mọi công trình.

Với sự đa dạng về sản phẩm, chất lượng chất lượng cao, khả năng tùy chỉnh, và kinh nghiệm đáng tin cậy, Mạnh Tiến Phát là lựa chọn hàng đầu cho dự án xây dựng của bạn. Hãy tin tưởng vào sản phẩm và dịch vụ của họ để đảm bảo thành công của mọi công trình.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »