Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V – Thép V là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trông các công trình xây dựng. Sản phẩm được gia công cán nóng với đầy đủ tiêu chuẩn nên độ bền rất tốt. Khách hàng có thể dể dàng tìm kiếm được được các địa chỉ kinh doanh thép v đúc trên thị trường Tphcm. Tuy nhiên cần chọn lựa những công ty uy tín để mua được sản phẩm chất lượng cao với đúng giá.

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Sắt thép Mạnh Tiến Phát là công ty đứng đầu về việc phân phối các loại thép, đặc biệt là thép hình. Với các hãng sản xuất như Nhà Bè, An Khánh, China (nhập khẩu), Bảo Tín (chấn dập). Các sản phẩm có mác thép: SS400, CT3… với nhiều quy cách, độ dầy, trọng lượng khác nhau để có thể dể dàng chọn theo nhu cầu của mình.

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hình 

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – tiêu chuẩn JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 – tiêu chuẩn DIN
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Thành phần hóa học thép V

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Tính chất cơ học thép V

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Thành phần hóa học thép V chấn, V đúc

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

0.11 ~ 0.18

0.12 ~ 0.17

0.40 ~ 0.57

0.03

0.02

0.02

0.03

Tính chất cơ lý thép V chấn, V đúc

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SS400

310

210

32

Bảng tra quy cách Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG
H(mm) B(mm) T(mm) L (m)  W(kg/m) Xuất Xứ
20 20 3 6        0.38 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
25 25 3 6        1.12 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
25 25 4 6        1.45 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
30 30 3 6        1.36 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
30 30 4 6        1.78 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 3 6        1.85 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 4 6        2.42 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 5 6        2.97 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 3 6        2.32 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 4 6        3.05 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 5 6        3.77 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
60 60 5 6        4.58 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
60 60 6 6        5.43 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
63 63 5 6        4.81 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
63 63 6 6        5.72 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
65 65 6 6        5.91 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 5 6        5.38 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 6 6        6.39 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 7 6        7.39 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 5 6        5.76 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 6 6        6.89 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 7 6        7.65 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 8 6        9.02 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 9 6      10.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 6 6        7.36 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 7 6        8.51 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 8 6        9.65 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 6 6        8.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 7 6        9.61 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 6      10.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 9 6      12.20 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 7 6/9/12      10.48 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 8 6/9/12      12.20 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 9 6/9/12      13.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 10 6/9/12      15.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 12 6/9/12      17.80 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 8 6/9/12      14.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 10 6/9/12      18.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 12 6/9/12      21.60 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 8 6/9/12      15.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 9 6/9/12      17.42 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 10 6/9/12      19.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 12 6/9/12      22.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 9 6/9/12      17.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 10 6/9/12      19.75 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 12 6/9/12      23.40 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 10 6/9/12      22.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 12 6/9/12      27.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 15 6/9/12      33.60 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175 175 10 6/9/12      31.80 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175 175 12 6/9/12      39.40 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 14 6/9/12      43.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 15 6/9/12      45.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 16 6/9/12      48.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250 250 25 6/9/12      93.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250 250 35 6/9/12    129.00 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan

Ứng dụng của thép V

Ngày nay, thép hình đóng vai trò cực kỳ quan trọng, đặc biệt là trong xây dựng, chúng ta có thể bắt gặp thép hình trong các kết cấu xây dựng.

Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép V hiện tại thường được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Ngoài ra thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo…

Một số các ứng dụng khác của thép hình V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

Bảng báo giá thép hình V cập nhật mới nhất năm 2022

Quy cách thép hình V Kg/cây  Giá V đen  giá V mạ kẽm
V 25 x 25 x 2.0 ly 4.20       56,700         73,500
V 25 x 25 x 2.5 ly 5.00       67,500         87,500
V 25 x 25 x 3.0 ly NB 5.55       74,925         97,125
V 30 x 30 x 2.5 ly 6.20       83,700       108,500
V 30 x 30 x 2.7 ly 8.00     108,000       140,000
V 30 x 30 x 3.0 ly NB 6.98       94,230       122,150
V 30 x 30 x 3.5 ly 8.50     114,750       148,750
V 40 x 40 x 2.5 ly 8.60     111,800       146,200
V 40 x 40 x 2.8 ly 9.50     123,500       161,500
V 40 x 40 x 3.0 ly NB 10.17     132,210       172,890
V 40 x 40 x 3.2 ly 10.50     136,500       178,500
V 40 x 40 x 3.5 ly 11.50     149,500       195,500
V 40 x 40 x 3.7 ly 12.40     161,200       210,800
V 40 x 40 x 4.0 ly NB 13.05     169,650       221,850
V 40 x 40 x 4.3 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 2.5 ly 12.50     162,500       212,500
V 50 x 50 x 2.7 ly 13.00     169,000       221,000
V 50 x 50 x 2.9 ly 13.50     175,500       229,500
V 50 x 50 x 3.2 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 3.4 ly 15.00     195,000       255,000
V 50 x 50 x 3.5 ly 15.50     201,500       263,500
V 50 x 50 x 3.8 ly 16.00     208,000       272,000
V 50 x 50 x 4.0 ly 17.56     228,280       298,520
V 50 x 50 x 4.2 ly 18.00     234,000       306,000
V 50 x 50 x 4.5 ly 19.00     247,000       323,000
V 50 x 50 x 4.7 ly 20.00     260,000       340,000
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đỏ 20.26     263,380       344,420
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đen 22.00     286,000       374,000
V 50 x 50 x 5.2 ly 23.00     299,000       391,000
V 63 x 63 x 4.2 ly 24.00     312,000       408,000
V 63 x 63 x 5.0 ly NB 27.78     361,140       472,260
V 63 x 63 x 6.0 ly 32.50     422,500       552,500
V 63 x 63 x 6.0 ly NB 32.83     426,790       558,110
V 70 x 70 x 4.8 ly 30.00     390,000       510,000
V 70 x 70 x 5.5 ly 32.00     416,000       544,000
V 70 x 70 x 5.8 ly 36.00     468,000       612,000
V 70 x 70 x 6.0 ly NB 36.59     475,670       622,030
V 70 x 70 x 7.0 ly 42.00     546,000       714,000
V 75 x 75 x 5.0 ly 31.50     409,500       535,500
V 75 x 75 x 5.6 ly 37.50     487,500       637,500
V 75 x 75 x 8.0 ly 52.50     682,500       892,500
V 75 x 75 x 6.0 ly NB 39.36     511,680       669,120
V 75 x 75 x 8.0 ly NB 52.93     688,090       899,810
V 80 x 80 x 6.0 ly 44.04     572,520       748,680
V 80 x 80 x 7.0 ly 47.00     611,000       799,000
V 80 x 80 x 8.0 ly 57.78     751,140       982,260
V 80 x 80 x 10 ly 71.40     928,200    1,213,800
V 90 x 90 x 7.0 ly 57.66     749,580       980,220
V 90 x 90 x 8.0 ly 65.40     850,200    1,111,800
V 90 x 90 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 90 x 90 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 7.0 ly 67.00     871,000    1,139,000
V 100 x 100 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 100 x 100 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 12 ly 106.80  1,388,400    1,815,600
V 120 x 120 x 8.0 ly 88.20  1,146,600    1,499,400
V 120 x 120 x 10 ly 109.20  1,419,600    1,856,400
V 120 x 120 x 12 ly 129.60  1,684,800    2,203,200
V 125 x 125 x 8.0 ly 91.80  1,193,400    1,560,600
V 125 x 125 x 10 ly 114.00  1,482,000    1,938,000
V 125 x 125 x 12 ly 135.60  1,762,800    2,305,200
V 150 x 150 x 10 ly 138.00  1,794,000    2,346,000
V 150 x 150 x 12 ly 163.80  2,129,400    2,784,600
V 150 x 150 x 15 ly 202.80  2,636,400    3,447,600
V 180 x 180 x 15 ly 245.40  3,190,200    4,171,800
V 180 x 180 x 18 ly 291.60  3,790,800    4,957,200
V 200 x 200 x 16 ly 291.00  3,783,000    4,947,000
V 200 x 200 x 20 ly 359.40  4,672,200    6,109,800
V 200 x 200 x 24 ly 426.60  5,545,800    7,252,200
V 250 x 250 x 28 ly 624.00  8,112,000  10,608,000
V 250 x 250 x 35 ly 768.00  9,984,000  13,056,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0932.055.123 Hotline (24/7)
0902.505.234
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao