Giá mua thép hình V63x63x6x6m cập nhật mới tại huyện Nhà Bè

Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Tại Huyện Nhà Bè

Giá mua thép hình V63x63x6x6m tại Huyện Nhà Bè – Thép V63x63x6x6m là loại thép hình được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu và một số những ngành công nghiệp nặng, nhẹ.

Thép hình V còn có tên gọi khác là thép L hoặc thép góc V. Đây là loại thép hình được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, với tiêu chuẩn chất lượng cao của thế giới, sử dụng trong những công trình có tầm cỡ và quan trọng.

Giá mua Thép hình V63x63x6x6m mới nhất tại Huyện Nhà Bè

✹ ✸ ✷️ Bảng báo giá thép hình V ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✹ ✸ ✷️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✹ ✸ ✷️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✹ ✸ ✷️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✹ ✸ ✷️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Tại Huyện Nhà Bè

Thép hình V63x63x6x6m là gì? Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Thép V63x63x6x6m hay còn gọi là thép góc có diện mặt cắt hình chữ V. Thép được chia làm 2 loại chính là thép góc thường và thép góc mạ kẽm nhúng nóng.

Sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống lại sự tác động của nước biển và một số loại axit khác tốt hơn thép góc thường.

Thép hình V63x63x6x6m Huyện Nhà Bè là một sản phẩm thuộc thép hình và được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác để tạo nên những sản phẩm cần thiết.

Thép hình V được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, chính vì thế sản phẩm đáp ứng được những tiêu chuẩn chất lượng của quốc tế cũng như Việt Nam.

Đặc điểm của thép hình V63x63x6x6m

– Sản phẩm thép V63x63x6x6m được sử dụng nhiều bởi các ưu điểm vượt trội về độ bền, độ cứng, khả năng chống chịu ăn mòn và gần như không biến đổi khi chịu tác động của thời tiết…

– Bên cạnh đó, thép V còn được mạ kẽm để chống lại các yếu tố xấu bên ngoài môi trường như: sự bào mòn của nước và nước biển hoặc một số loại axit khác có trong môi trường.

– Thép hình V có rất nhiều đặc điểm vượt trội so với những loại thép khác, do nó được kế thừa những đặc điểm của thép hình.

Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Tại Huyện Nhà Bè

Ứng dụng của thép hình chữ V63x63x6x6m

– Thép V63x63x6x6m thường được sử dụng trong đóng tàu, bởi tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển nên các sản phẩm đóng tàu phải có khả năng chống bào mòn.

– Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường,…

– Khung sườn xe, Trụ điện đường dây điện cao thế,…

– Thép V được ứng dụng nhiều trong sản xuất máy móc, các thiết bị công nghiệp

– Thép V có thể được dùng làm hàng rào bảo vệ, làm mái che, sản xuất nội thất,…

Phân loại thép hình V63x63x6x6m

Hiện nay có rất nhiều cách phân loại thép hình V có thể theo kích thước sản phẩm, đặc điểm cấu tạo… Tuy nhiên nhà sản xuất thường phân loại thép hình V63x63x6x6m thành 3 loại như sau:

+ Thép hình đen: Loại này có chất lượng thấp nhất trong 3 loại thép hình V bởi nó dễ bị ăn mòn và độ bền kém.

+ Thép hình V mạ kẽm thông thường.

+ Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng (loại này có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong 3 loại).

Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Tại Huyện Nhà Bè

Giá thép hình V63x63x6x6m tại Huyện Nhà Bè không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng, do chịu sự tác động của rất nhiều yếu tố ảnh hưởng.

Để biết giá thép V chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ gửi tới quý khách báo giá sản phẩm trong thời gian sớm nhất.

Tiêu chuẩn thép hình V63x63x6x6m

Thép hình V63x63x6x6m thường được sản xuất chủ yếu ở một số quốc gia như Nga, Nhật, Mỹ, Trung Quốc… Chính bởi vậy thép này được quy định theo những tiêu chuẩn khắt khe của các quốc gia đó cụ thể như sau:

Tiêu chuẩn GOST 380 – 88 (mác thép CT3 của Nga).

Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410 (mác thép SS400 của Nhật).

Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010( mác thép SS400, Q235B Trung Quốc).

Thành phần hóa hóc thép hình V

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Kích thước, trọng lượng thép V (thép hình V) các tiêu chuẩn thông dụng

Thép góc có hình chữ V, chiều rộng cánh A, B (30mm÷250mm), chiều dày T (3mm÷35mm). Các kích thước thông dụng thép góc V30 V40 V50 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V150 V180 V200 V250.

No. A(mm) x B(mm) x T(mm) R1(mm) r2(mm) Dài (m) S (cm2) Kg/m Kg/cây Standard
1 25 x 25 x 3 4 2 6 1,427 1,12 6,7 JIS G3192:2000
2 30 x 30 x 3 4 2 6 1,727 1,36 8,2 JIS G3192:2000
3 40 x 40 x 3 4,5 2 6 2,336 1,83 11 JIS G3192:2000
4 40 x 40 x 5 4,5 3 6 3,755 2,95 17,7 JIS G3192:2000
5 45 x 45 x 4 6,5 3 6 3,492 2,74 16,4 JIS G3192:2000
6 45 x 45 x 5 6,5 3 6 4,302 3,38 20,3 JIS G3192:2000
7 50 x 50 x 4 6,5 3 6 3,892 3,06 18,4 JIS G3192:2000
8 50 x 50 x 5 6,5 3 6 4,802 3,77 22,6 JIS G3192:2000
9 50 x 50 x 6 6,5 4,5 6 5,644 4,43 26,6 JIS G3192:2000
10 60 x 60 x 4 6,5 3 6 4,692 3,68 22,1 JIS G3192:2000
11 60 x 60 x 5 6,5 3 6 5,802 4,55 27,3 JIS G3192:2000
12 65 x 65 x 5 8,5 3 6 6,366 5 30 JIS G3192:2000
13 65 x 65 x 6 8,5 4 6 7,526 5,91 35,5 JIS G3192:2000
14 65 x 65 x 8 8,5 6 6 9,761 7,66 46 JIS G3192:2000
15 70 x 70 x 6 8,5 4 6 8,126 6,38 38,3 JIS G3192:2000
16 75 x 75 x 6 8,5 4 6 8,726 6,85 41,1 JIS G3192:2000
17 75 x 75 x 9 8,5 6 6 12,691 9,96 59,8 JIS G3192:2000
18 75 x 75 x 12 8,5 6 6 16,561 13 78 JIS G3192:2000
19 80 x 80 x 6 8,5 4 6 9,326 7,32 43,9 JIS G3192:2000
20 90 x 90 x 6 10 5 6 10,547 8,28 49,7 JIS G3192:2000
21 90 x 90 x 7 10 5 6 12,217 9,59 57,5 JIS G3192:2000
22 90 x 90 x 10 10 7 6 17,004 13,35 80,1 JIS G3192:2000
23 90 x 90 x 13 10 7 6 21,714 17,05 102,3 JIS G3192:2000
24 100 x 100 x 7 10 5 6 13,617 10,69 64,1 JIS G3192:2000
25 100 x 100 x 10 10 7 6 19,004 14,92 89,5 JIS G3192:2000
26 100 x 100 x 13 10 7 6 24,314 19,09 114,5 JIS G3192:2000
27 120 x 120 x 8 12 5 6 18,762 14,73 88,4 JIS G3192:2000
28 130 x 130 x 9 12 6 6 22,745 17,85 107,1 JIS G3192:2000
29 130 x 130 x 12 12 8,5 6 29,759 23,36 140,2 JIS G3192:2000
30 130 x 130 x 15 15 8,5 6 36,923 28,98 173,9 JIS G3192:2000
31 150 x 150 x 12 14 7 6 34,77 27,29 163,7 JIS G3192:2000
32 150 x 150 x 15 14 10 6 42,741 33,55 201,3 JIS G3192:2000
33 150 x 150 x 19 14 10 6 53,381 41,9 251,4 JIS G3192:2000
34 175 x 175 x 12 15 11 6 40,524 31,81 190,9 JIS G3192:2000
35 175 x 175 x 15 15 11 6 50,214 39,42 236,5 JIS G3192:2000
36 200 x 200 x 15 17 12 6 57,752 45,34 272 JIS G3192:2000
37 200 x 200 x 20 17 12 6 76,002 59,66 358 JIS G3192:2000
38 200 x 200 x 25 17 12 6 93,752 73,6 441,6 JIS G3192:2000
39 250 x 250 x 25 24 12 6 119,368 93,7 562,2 JIS G3192:2000
40 250 x 250 x 35 24 18 6 162,595 127,64 765,8 JIS G3192:2000
41 20 x 20 x 3 3,5   6 1,12 0,88 5,3 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
42 25 x 25 x 3 3,5   6 1,42 1,11 6,7 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
43 25 x 25 x 4 3,5   6 1,85 1,45 8,7 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
44 30 x 30 x 3 5   6 1,74 1,37 8,2 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
45 30 x 30 x 4 5   6 2,27 1,78 10,7 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
46 35 x 35 x 4 5   6 2,67 2,1 12,6 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
47 35 x 35 x 5 5   6 3,28 2,57 15,4 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
48 40 x 40 x 3 6   6 2,35 1,84 11 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
49 40 x 40 x 4 6   6 3,08 2,42 14,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
50 40 x 40 x 5 6   6 3,79 2,98 17,9 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
51 45 x 45 x 4 7   6 3,49 2,74 16,4 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
52 45 x 45 x 5 7   6 4,3 3,38 20,3 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
53 50 x 50 x 4 7   6 3,89 3,05 18,3 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
54 50 x 50 x 5 7   6 4,8 3,77 22,6 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
55 50 x 50 x 6 7   6 5,69 4,47 26,8 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
56 60 x 60 x 5 8   6 5,82 4,57 27,4 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
57 60 x 60 x 6 8   6 6,91 5,42 32,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
58 60 x 60 x 8 8   6 9,03 7,09 42,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
59 65 x 65 x 6 9   6 7,53 5,91 35,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
60 65 x 65 x 8 9   6 9,85 7,73 46,4 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
61 70 x 70 x 6 9   6 8,13 6,38 38,3 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
62 70 x 70 x 7 9   6 9,4 7,38 44,3 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
63 75 x 75 x 6 9   6 8,73 6,85 41,1 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
64 75 x 75 x 8 9   6 11,4 8,95 53,7 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
65 80 x 80 x 6 10   6 9,35 7,34 44 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
66 80 x 80 x 8 10   6 12,3 9,66 58 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
67 80 x 80 x 10 10   6 15,1 11,85 71,1 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
68 90 x 90 x 7 11   6 12,2 9,58 57,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
69 90 x 90 x 8 11   6 13,9 10,91 65,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
70 90 x 90 x 9 11   6 15,5 12,17 73 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
71 90 x 90 x 10 11   6 17,1 13,42 80,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
72 100 x 100 x 8 12   6 15,5 12,17 73 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
73 100 x 100 x 10 12   6 19,2 15,07 90,4 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
74 100 x 100 x 12 12   6 22,7 17,82 106,9 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
75 120 x 120 x 8 13   12 18,7 14,68 176,2 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
76 120 x 120 x 10 13   12 23,2 18,21 218,5 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
77 120 x 120 x 12 13   12 27,5 21,59 259,1 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
78 125 x 125 x 8 13   12 19,5 15,31 183,7 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
79 125 x 125 x 10 13   12 24,2 19 228 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
80 125 x 125 x 12 13   12 28,7 22,53 270,4 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
81 150 x 150 x 10 16   12 29,3 23 276 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
82 150 x 150 x 12 16   12 34,8 27,32 327,8 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
83 150 x 150 x 15 16   12 43 33,76 405,1 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
84 180 x 180 x 15 18   12 52,1 40,9 490,8 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
85 180 x 180 x 18 18   12 61,9 48,59 583,1 TCVN 1656-93/ 7571-1:2006
86 200 x 200 x 16 18   12 61,8 48,51 582,1 TCVN 7571-1:2006
87 200 x 200 x 20 18   12 76,3 59,9 718,8 TCVN 7571-1:2006
88 200 x 200 x 24 18   12 90,6 71,12 853,4 TCVN 7571-1:2007
89 250 x 250 x 28 18   12 133 104,41 1252,9 TCVN 7571-1:2008
90 250 x 250 x 35 18   12 163 127,96 1535,5 TCVN 7571-1:2009

Bảng báo giá thép hình V các loại cập nhật mới nhất tại huyện Nhà Bè

Hiện nay tại Tphcm có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hình V63x63x6x6m cho nên giá thép hình V có sự khác biệt tùy theo từng nơi. Chính vì thế việc tìm địa chỉ uy tín để nhận bảng báo giá thép hình nói chung và thép hình V là cần thiết.

Bảng giá thép hình V63x63x6x6m Huyện Nhà Bè chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại.

Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Do vậy để biết chính xác nhất giá của sản phẩm, quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè

Lưu ý :

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, thép tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
– Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
– Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè
Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè
Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè
Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè Giá Mua Thép Hình V63X63X6X6M Mới Nhất Tại Huyện Nhà Bè

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và mua hàng của công ty trong thời gian vừa qua, công ty xin hứa sẽ luôn hoàn thiện hơn nữa để không làm phụ lòng tin của quý khách.

Xin chúc quý khách và các đối tác sức khỏe, thịnh vượng, thành công.

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) – xã bà điểm – hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện Cần Giờ – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900  Phòng Kinh Doanh Mạnh Tiến Phát

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Tham khảo thêm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »