Đại lý tôn Phương Nam tại Thành phố Thủ Đức. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Thành phố Thủ Đức

Bang Bao Gia Ton Hom Nay Tai Mtp

Tôn Phương Nam được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng tại Thành phố Thủ Đức. như nhà xưởng, nhà kho, biệt thự, nhà dân, trường học, bệnh viện, siêu thị, nhà ga, sân bay, cầu đường, tàu thủy, v.v…. Chúng cũng được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất – gia công kết cấu thép như làm tấm che, tấm ốp, tấm lót, tấm dựng gió, tấm tường chống cháy, v.v…

Sự phổ biến của tôn Phương Nam trong xây dựng cũng như trong các lĩnh vực liên quan đến kết cấu thép có liên quan đến các ưu điểm của nó như độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và thời tiết tốt, dễ dàng lắp đặt, vận chuyển, giá thành hợp lý, v.v…

Ton Phuong Nam Chinh Hang

Nội dung chính:

Đại lý tôn Phương Nam tại Thành phố Thủ Đức. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Thành phố Thủ Đức

Bang Gia Ton 2

Quá trình sản xuất tôn Phương Nam như thế nào?

Tôn Phương Nam là loại vật liệu lợp mái được sản xuất từ các tấm tôn được làm từ thép mạ kẽm, được sơn màu hoặc có lớp phủ cách nhiệt để chống nóng. Quá trình sản xuất có thể được chia thành các bước chính như sau:

Làm sạch và chuẩn bị nguyên liệu:

Trước khi bắt đầu sản xuất, các tấm thép sẽ được làm sạch để loại bỏ bất kỳ cặn bẩn hoặc vết bẩn nào trên bề mặt.

Sau đó, các tấm thép sẽ được cắt & định hình theo kích thước hình dạng cần thiết cho từng loại tôn Phương Nam khác nhau.

Tạo sóng – gia cố tấm tôn:

Sau khi cắt & định hình, các tấm thép sẽ được đưa vào máy tạo sóng để tạo ra các đường sóng trên bề mặt tấm. Sau đó, tấm tôn sẽ được gia cố để đảm bảo độ bền độ cứng.

Sơn màu hoặc phủ cách nhiệt:

Sau khi tạo sóng và gia cố, các tấm tôn sẽ được sơn màu hoặc có lớp phủ cách nhiệt để chống nóng. Sơn màu có thể được sử dụng để tạo ra nhiều màu sắc khác nhau cho tôn Phương Nam, trong khi lớp phủ cách nhiệt sẽ giúp giảm độ nóng của tôn, giảm độ tiếp xúc với nắng.

Cắt & đóng gói:

Cuối cùng, các tấm tôn sẽ được cắt theo kích thước – đóng gói để vận chuyển đến các đại lý hoặc khách hàng cuối.

Có những kỹ thuật đặc biệt nào trong việc lợp mái bằng tôn Phương Nam?

Có một số kỹ thuật đặc biệt trong việc lợp mái bằng tôn Phương Nam để đảm bảo tính chắc chắn và an toàn cho công trình xây dựng. Dưới đây là một số kỹ thuật đó:

Kỹ thuật nối tôn bằng Seamlock:

Đây là kỹ thuật nối tôn bằng cách gập mép tôn lại, sử dụng máy ép nối để nối các tấm tôn lại với nhau. Kỹ thuật này giúp giảm thiểu lượng rò rỉ nước khi lợp mái bằng tôn Phương Nam.

Kỹ thuật lắp đặt hệ thống thoát nước:

Hệ thống thoát nước là rất quan trọng trong việc lợp mái bằng tôn Phương Nam, giúp tránh tình trạng ngập úng, mốc nước – ảnh hưởng đến độ bền của tôn. Kỹ thuật này bao gồm việc lắp đặt các ống dẫn nước, các phụ kiện liên quan để đảm bảo nước được thoát đi một cách hiệu quả.

Kỹ thuật lắp đặt hệ thống giá treo tôn:

Hệ thống giá treo tôn giúp tăng tính chắc chắn của mái, giúp giảm thiểu tác động của gió và các tác động khác đến tôn Phương Nam. Kỹ thuật này bao gồm việc lắp đặt các thanh chống để tăng độ cứng, giảm thiểu sự uốn cong của tôn.

Kỹ thuật lắp đặt các vật liệu cách nhiệt:

Để giảm thiểu tác động của nắng nóng & giảm chi phí điều hòa, việc lắp đặt các vật liệu cách nhiệt lên mái tôn là rất quan trọng. Các vật liệu cách nhiệt như bông thủy tinh, xốp EPS, xốp PU, ván ép cừ,.. sẽ giúp giảm nhiệt độ bên trong và bảo vệ tôn Phương Nam khỏi sự ảnh hưởng của thời tiết.

Ton Lanh Mau Phuong Nam

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Ưu điểm và ứng dụng của tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Các loại tôn như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt và tôn cán sóng Phương Nam đều có những ưu điểm và ứng dụng khác nhau. Sau đây là một số thông tin về từng loại tôn này:

Lop Mai Ton Phuong Nam

Tôn kẽm:

  • Ưu điểm: có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, dễ dàng thi công và bảo trì.
  • Ứng dụng: thường được sử dụng làm tấm lợp cho nhà xưởng, kho bãi, các công trình xây dựng công nghiệp, thương mại,…

Tôn lạnh:

  • Ưu điểm: giá thành thấp, độ bền cao, có thể tạo ra nhiều hình dạng khác nhau.
  • Ứng dụng: thường được sử dụng làm tấm lợp cho các công trình dân dụng, kho, nhà xưởng,…

Tôn màu:

  • Ưu điểm: đa dạng về màu sắc, có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, không bị phai màu sau thời gian sử dụng.
  • Ứng dụng: thường được sử dụng làm tấm lợp cho các công trình dân dụng, các công trình thương mại, nhà xưởng,…

Tôn cách nhiệt:

  • Ưu điểm: có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, giúp giảm tiêu thụ năng lượng điều hòa không khí, giúp giảm chi phí điện năng.
  • Ứng dụng: thường được sử dụng cho các công trình như nhà ở, nhà xưởng, kho bãi,…

Tôn cán sóng Phương Nam:

  • Ưu điểm: có hình dáng cán sóng độc đáo, tăng tính thẩm mỹ cho công trình, dễ dàng thi công và lắp đặt.
  • Ứng dụng: thường được sử dụng làm tấm lợp cho các công trình như nhà ở, khách sạn, resort,…

Tóm lại, mỗi loại tôn có ưu điểm và ứng dụng riêng, tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu của khách hàng mà chọn loại tôn phù hợp để đạt được hiệu quả tốt nhất trong quá trình sử dụng và tiết kiệm chi phí.

Tôn Phương Nam có ứng dụng trong những công trình xây dựng nào khác ngoài việc lợp mái?

Tôn Phương Nam là một loại tôn thép được sản xuất, sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng và lợp mái ở Việt Nam. Chúng có nhiều ưu điểm như độ bền cao, khả năng chống chịu thời tiết tốt, độ cứng, độ bền vật lý tốt, độ dẻo dai & độ co giãn thấp, chống rỉ sét tốt, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, độ nhẹ, dễ lắp đặt, thân thiện với môi trường.

Tôn Phương Nam được sản xuất từ tấm thép có độ dày khác nhau tùy vào mục đích sử dụng, sau đó được xử lý và phủ một lớp hợp kim kẽm-alumunium-magnesi (ZAM) giúp tăng độ bền chống rỉ sét.

Chúng được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt,… được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng như nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, biệt thự, trung tâm thương mại,… và được lợp mái bằng nhiều kỹ thuật khác nhau như lợp mái đơn giản, lợp mái cách nhiệt, lợp mái cán Seamlock,…

Tôn Phương Nam có thể được sử dụng trong các công trình xây dựng hiện đại không?

Tôn Phương Nam là một vật liệu xây dựng phổ biến, đa dạng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng hiện đại. Với nhiều ưu điểm như khả năng chống chịu thời tiết tốt, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, cách âm, cách nhiệt tốt, có tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều loại kiến trúc khác nhau.

Đặc biệt, với kỹ thuật cán Seamlock, Tôn Phương Nam được cán bằng máy móc hiện đại, giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền của sản phẩm.

Do đó, loại tôn lợp này có thể được sử dụng trong các công trình xây dựng hiện đại như nhà ở, khách sạn, trung tâm thương mại, nhà xưởng, khu công nghiệp, khu dân cư,… Tuy nhiên, việc lựa chọn chủng loại và kỹ thuật lợp mái phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và an toàn của công trình

Phụ kiện lắp đặt tôn Phương Nam

Trong quá trình lắp đặt tôn Phương Nam, các phụ kiện lắp đặt sẽ đóng vai trò quan trọng để đảm bảo tính chắc chắn và độ bền của hệ thống mái:

  • Bulông và ốc vít: Đây là loại phụ kiện đóng vai trò giữ cho tôn, khung kết cấu chắc chắn với nhau.
  • Vật liệu chống thấm: Các loại vật liệu này được sử dụng để ngăn chặn sự thấm nước qua khe giữa các tấm tôn.
  • Gối đệm: Được sử dụng để giảm thiểu sự va đập giữa tôn và khung kết cấu.
  • Dụng cụ cắt tôn: Bao gồm dao cắt tôn, máy cắt tôn, dây cắt tôn và các phụ kiện liên quan.
  • Phụ kiện khác: Bao gồm băng keo chống nước, keo dán, tôn lót và các loại phụ kiện khác.

Các phụ kiện lắp đặt tôn Phương Nam cần được lựa chọn kỹ càng, chất lượng cao để đảm bảo độ bền – tính an toàn của hệ thống mái. Các phụ kiện lắp đặt tôn thường được cung cấp bởi các nhà sản xuất tôn uy tín hoặc các nhà phân phối chuyên nghiệp.

Gia Ton Chinh Hang

Đặt mua tôn Phương Nam chính hãng tại đại lý cấp 1 – Mạnh Tiến Phát ở khu vực Thành Phố Thủ Đức

Bạn có thể đặt mua tôn Phương Nam chính hãng của Mạnh Tiến Phát bằng cách liên hệ với đại lý tại hotline:0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 để biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn về sản phẩm; hoặc truy cập vào trang website: manhtienphat.vn. Chúng tôi cam kết hàng hóa đạt chuẩn về mặt chất lượng, được phép kiểm tra sản phẩm trước khi thanh toán.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »