Đại lý tôn Phương Nam tại Quận 7. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Quận 7

Sản phẩm của Tôn Phương Nam được thiết kế với nhiều loại họa tiết, màu sắc và kích thước phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng tại khu vực Quận 7. Với sự đa dạng này, khách hàng hoàn toàn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với phong cách, mục đích sử dụng của mình.

Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam xây dựng còn có khả năng chống nóng, cách âm và cách nhiệt tốt, giúp tạo sự thoải mái cho không gian sống. Chúng có thể gia công theo kiểu dáng công trình nên sẽ tiết kiệm chi phí cho gia chủ khi mua hàng.

Bảng báo giá tôn Phương Nam tại Quận 7

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Tôn Phương Nam tại Mạnh Tiến Phát có những kích thước và màu sắc nào để khách hàng lựa chọn?

Thông thường các loại tôn này thường có các màu sắc phổ biến như trắng, xám, đỏ và xanh lá cây. Các màu sắc này thường được ứng dụng rộng rãi cho các công trình nhà xưởng, nhà kho tại Quận 6. Tuy nhiên, sự lựa chọn màu sắc còn phụ thuộc vào từng yêu cầu và phong cách thiết kế của khách hàng.

Tính cơ lý của Tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam là sản phẩm được sản xuất từ các loại nguyên liệu vật liệu kim loại như thép, nhôm, kẽm,.. Vì vậy, tính cơ lý của Tôn Phương Nam phụ thuộc vào loại nguyên liệu được sử dụng để sản xuất sản phẩm.

Tuy nhiên, các loại tôn Phương Nam đều có những tính chất chung như độ bền cao, chống chịu được môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là chống ăn mòn, cách âm, cách nhiệt, chống cháy và dễ dàng lắp đặt. Nhờ có những tính chất này mà tôn Phương Nam được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, nhà dân dụng,…

Thông số của tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Thông số của tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam có thể khác nhau tùy thuộc vào từng loại tôn cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số thông số chung :

Tôn kẽm:

  • Độ dày: từ 0.15mm đến 1.2mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 750mm, 760mm, 820mm, 840mm, 850mm, 900mm, 910mm, 940mm, 980mm, 1000mm, 1025mm, 1050mm, 1075mm, 1100mm, 1220mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m, 4m, 5m, 5.8m, 6m.
  • Màu sắc: trắng sáng.

Tôn lạnh:

  • Độ dày: từ 0.2mm đến 0.6mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 750mm, 760mm, 820mm, 840mm, 850mm, 900mm, 910mm, 940mm, 980mm, 1000mm, 1025mm, 1050mm, 1075mm, 1100mm, 1220mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m, 4m, 5m, 5.8m, 6m.
  • Màu sắc: trắng sáng, xám.

Tôn màu:

  • Độ dày: từ 0.2mm đến 0.6mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 750mm, 760mm, 820mm, 840mm, 850mm, 900mm, 910mm, 940mm, 980mm, 1000mm, 1025mm, 1050mm, 1075mm, 1100mm, 1220mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m, 4m, 5m, 5.8m, 6m.
  • Màu sắc: đa dạng các màu, như đỏ, xanh, vàng, cam, xám, đen,…

Tôn cách nhiệt:

  • Độ dày: từ 30mm đến 150mm.
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 1000mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 2m, 2.4m, 2.5m, 3m,

Các loại tôn Phương Nam có sẵn tại Mạnh Tiến Phát là những loại nào?

Tại Mạnh Tiến Phát, hiện có các loại tôn Phương Nam sau đây:

  1. Tôn kẽm Phương Nam
  2. Tôn lạnh Phương Nam
  3. Tôn màu Phương Nam
  4. Ton cách nhiệt Phương Nam
  5. Tôn cán sóng Phương Nam

Các loại tôn này có đầy đủ các kích thước và màu sắc để phù hợp với các nhu cầu của khách hàng.

Lợi thế của Tôn Phương Nam đối với công trình xây dựng tại Quận 7

Tôn Phương Nam có nhiều lợi thế đáng chú ý đối với công trình xây dựng tại Quận 7, bao gồm:

Chống ăn mòn: Được sản xuất từ nguyên liệu kẽm và nhôm kết hợp với lớp phủ chống ăn mòn, giúp sản phẩm chống lại sự ăn mòn của môi trường nước biển, gió mặn, khí hậu nhiệt đới ẩm, từ đó kéo dài tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì cho công trình.

Đa dạng về kiểu dáng – màu sắc: Tôn Phương Nam có nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau, giúp cho các công trình xây dựng ở Quận 7 có thể lựa chọn phù hợp với kiến trúc và nhu cầu sử dụng.

Tính cách nhiệt: Chúng được trang bị lớp cách nhiệt bên trong ( tôn PU ) , giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, tạo môi trường làm việc thoải mái, tiết kiệm năng lượng điều hòa.

Tính linh hoạt và dễ dàng thi công: Tôn Phương Nam có khối lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển lắp đặt, giúp giảm thời gian thi công và chi phí vận chuyển.

Tóm lại, Tôn Phương Nam là một giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng ở Quận 7, đáp ứng được các yêu cầu về tính năng, thẩm mỹ và kinh tế.

Yếu tố để nhận biết tôn Phương Nam chính hãng?

Để nhận biết tôn Phương Nam chính hãng, có thể xem xét một số yếu tố sau:

Mã vạch sản phẩm:

Tôn Phương Nam chính hãng sẽ có mã vạch sản phẩm, giúp người tiêu dùng có thể tra cứu được thông tin về sản phẩm.

Nhãn hiệu:

Sản phẩm chính hãng thường có nhãn hiệu rõ ràng, được in đậm, không bị nhòe hoặc lem trên bề mặt tôn.

Độ bóng:

Tôn Phương Nam chính hãng có độ bóng, sáng bóng, mịn màng trên bề mặt tôn.

Độ dày: Loại chính hãng có độ dày đồng đều, không bị lỗ lớp hay mỏng quá so với tiêu chuẩn.

Khối lượng:

Tôn Phương Nam chính hãng có khối lượng tương đối với tiêu chuẩn, được cung cấp đầy đủ thông tin trên nhãn sản phẩm.

Ngoài ra, để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, bạn nên tìm mua ở các đại lý, cửa hàng uy tín, có thương hiệu được thị trường tin tưởng và không nên mua hàng qua các kênh bán hàng không rõ nguồn gốc.

Quy trình nhập tôn Phương Nam từ nhà máy và vận chuyển đến công trình tại Quận 7 bởi Mạnh Tiến

Quy trình nhập tôn Phương Nam từ nhà máy – vận chuyển đến công trình tại Quận 7 bởi Mạnh Tiến Phát thường bao gồm các bước sau:

Đặt hàng: Khách hàng liên hệ với Mạnh Tiến Phát để đặt hàng tôn Phương Nam thông qua hotline: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900. Trong quá trình này, khách hàng cần cung cấp các thông tin như số lượng, chủng loại tôn, kích thước, màu sắc, địa điểm giao hàng.

Xác nhận đơn hàng: Khi đã nhận được đơn hàng từ khách hàng, chúng tôi sẽ xác nhận lại thông tin đơn hàng và thỏa thuận các điều khoản về giá cả, thời gian giao hàng, hình thức thanh toán.

Xuất xưởng: Chúng tôi tiến hành đặt hàng với nhà máy sản xuất tôn Phương Nam để nhập hàng về kho của mình.

Quá trình này được thực hiện trong khoảng thời gian từ vài ngày đến vài tuần, tùy thuộc vào số lượng và chủng loại tôn đặt hàng.

Kiểm tra hàng: Sau khi tôn Phương Nam được nhập về kho, nhân viên công ty tiến hành kiểm tra hàng hóa để đảm bảo chất lượng và số lượng đúng như trong đơn hàng.

Vận chuyển hàng: Mạnh Tiến Phát tiến hành vận chuyển hàng từ kho đến địa chỉ của khách hàng tại Quận 7. Quá trình vận chuyển có thể được thực hiện bằng nhiều phương tiện khác nhau như xe tải, container hoặc tàu biển (trong trường hợp hàng hóa được nhập từ nước ngoài).

Giao hàng: Khi sản phẩm đến địa chỉ của khách hàng tại Quận 7, Mạnh Tiến Phát sẽ tiến hành giao hàng và nhận thanh toán theo thỏa thuận trước đó.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »