Đại lý tôn Phương Nam tại Quận 2. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Quận 2

Bang Bao Gia Ton Lanh Mau Phuong Nam Mtp

Tại Quận 2 – TPHCM, thị trường tôn lợp đang phát triển rất nhanh với nhu cầu xây dựng ngày càng tăng cao. Không chỉ các công trình lớn, mà ngay cả những ngôi nhà nhỏ cũng đang được chủ đầu tư quan tâm đến việc sử dụng tôn lợp mái để tăng tính thẩm mỹ và độ bền cho ngôi nhà của mình.

Trong đó, sản phẩm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam luôn nhận được nhiều sự chú ý. Vì tính chất của dòng tôn này là dễ dàng tương thích với mọi kết cấu công trình, độ dày – màu sắc phong phú, có thể gia công theo bất kì hình dáng nào.

Bang Bao Gia Ton Mau Phuong Nam

Bảng báo giá tôn Phương Nam tại Quận 2

Bang Gia Ton 2

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Đánh giá chung về tình hình tiêu thụ tôn Phương Nam tại Quận 2

Hiện tại, tình hình tiêu thụ tôn Phương Nam tại Quận 2 – TPHCM đang có xu hướng tăng trưởng do nhu cầu sử dụng tôn của người dân và các doanh nghiệp trong khu vực này đang tăng cao. Tôn Phương Nam được đánh giá là một sản phẩm chất lượng, đáp ứng được yêu cầu về độ bền, tính thẩm mỹ cũng như rất an toàn khi sử dụng.

Các đại lý phân phối tôn Phương Nam như Công ty Mạnh Tiến Phát cũng đang phát triển & mở rộng mạng lưới kinh doanh để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Tuy nhiên, cạnh tranh giữa các nhà cung cấp cũng đang ngày càng khốc liệt, đòi hỏi các doanh nghiệp phải cải tiến chất lượng sản phẩm và dịch vụ để duy trì và phát triển thị trường.

Bang Gia Ton Phuong Nam Mtp

Thông số kỹ thuật của tôn Phương Nam

Thông số kỹ thuật của tôn Phương Nam có thể khác nhau tùy vào từng loại tôn, tuy nhiên đây là một số thông số chung:

  1. Độ dày: Từ 0.18mm đến 1.2mm
  2. Chiều rộng: Từ 700mm đến 1250mm
  3. Chiều dài: Tùy theo yêu cầu của khách hàng, có thể cắt theo chiều dài mong muốn
  4. Loại tôn: Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng
  5. Độ cứng: Từ G250 đến G550
  6. Màu sắc: Tùy theo loại tôn, có thể là màu trắng, xám, đỏ, xanh,…
  7. Lớp phủ: Từ Zn, AZ, Zn-Al-Mg, PVDF,…
  8. Độ dày lớp phủ: Từ 20µm đến 200µm
  9. Độ bền: Từ 10 năm đến 30 năm
  10. Ứng dụng: Lợp mái, lợp tường, tạo vách ngăn, tạo khuôn mẫu, ốp trần, vách chống cháy, vách chống nóng,…

Ưu điểm của tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam tại Mạnh Tiến Phát

Ton kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam là những loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến hiện nay. Tại Công ty Mạnh Tiến Phát, các loại tôn này được cung cấp với nhiều ưu điểm nổi bật như sau:

Tôn kẽm Phương Nam:

  • Độ bền cao, chịu được môi trường khắc nghiệt như nắng, mưa, gió.
  • Khả năng chống ăn mòn – oxi hóa tốt, bảo vệ bề mặt của tôn.
  • Dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm thời gian, chi phí công nhân.
  • Đa dạng về màu sắc họa tiết.

Tôn lạnh Phương Nam:

  • Tốc độ làm lạnh nhanh, giảm nhiệt hiệu quả trong mùa nắng nóng.
  • Thiết kế chắc chắn, giảm tiếng ồn và rung động khi có gió.
  • Độ bền cao, dễ dàng vệ sinh và bảo trì.
  • Đa dạng về màu sắc họa tiết.

Tôn màu Phương Nam:

  • Màu sắc đa dạng, độ bền cao, không bong tróc, không phai màu.
  • Khả năng chịu được tác động của thời tiết và môi trường khắc nghiệt.
  • Dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm thời gian, chi phí công nhân.
  • Chất lượng cao, giá cả phải chăng.

Tôn cách nhiệt Phương Nam:

  • Có khả năng cách nhiệt tốt, giảm tối đa nhiệt độ và tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
  • Thiết kế đa dạng, dễ dàng lắp đặt, giảm chi phí công nhân và thời gian thi công.
  • Độ bền cao, chịu được tác động của thời tiết và môi trường khắc nghiệt.
  • Tiết kiệm chi phí điều hòa, bảo vệ môi trường.

Tôn cán sóng Phương Nam:

  • Thiết kế đẹp mắt, đa dạng về màu sắc và họa tiết.
  • Chất liệu đa dạng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.
  • Độ bền cao, chịu được tác động của thời tiết và mô

Bang Gia Ton Phuong Nam Xay Dung Tai Cty Mtp

Cách chọn lựa tôn Phương Nam đúng với yêu cầu sử dụng

Để chọn lựa tôn Phương Nam đúng với yêu cầu sử dụng, bạn cần xác định rõ các thông số kỹ thuật của tấm tôn cần sử dụng, bao gồm:

Mục đích sử dụng: Tôn Phương Nam có nhiều loại và mục đích sử dụng khác nhau, bao gồm tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, tôn kẽm,… Do đó, bạn cần xác định mục đích sử dụng tôn trước khi lựa chọn loại tôn phù hợp.

Quy cách tôn: Quy cách tôn bao gồm chiều rộng, chiều dài, độ dày,… Bạn cần xác định đúng quy cách tôn để đảm bảo phù hợp với công trình, giảm thiểu tối đa việc cắt và lãng phí vật liệu.

Loại tôn: Sản phẩm có nhiều loại, có những loại phù hợp với các công trình ngoài trời, những loại phù hợp với các công trình trong nhà,… Bạn cần xác định đúng loại tôn để đảm bảo độ bền, độ ổn định, tính thẩm mỹ của công trình.

Chất lượng tôn: Chất lượng tôn ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, độ đẹp, tính chịu lực của tôn. Bạn cần chọn loại tôn có chất lượng tốt để đảm bảo an toàn & hiệu quả công trình.

Đơn vị cung cấp: Đơn vị cung cấp tôn Phương Nam cần được đảm bảo uy tín, chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi tốt. Bạn cần tìm hiểu, lựa chọn đơn vị cung cấp tôn đáng tin cậy để đảm bảo sự thành công của công trình.

Đại lý tôn Phương Nam tại Quận 2

Công ty Mạnh Tiến Phát là một trong những đơn vị cung cấp tôn Phương Nam uy tín tại Quận 2. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp – phân phối các loại tôn lợp, chúng tôi tự hào là đại lý tin cậy của tôn Phương Nam

Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình, công ty sẽ mang đến cho khách hàng sản phẩm tôn Phương Nam chất lượng, đa dạng về mẫu mã, giá cả cạnh tranh, kèm theo dịch vụ hậu mãi tốt nhất

Ngoài tôn Phương Nam, Mạnh Tiến Phát còn cung cấp các sản phẩm tôn lợp khác như tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Việt Nhật,….. và các dịch vụ tư vấn, thiết kế, thi công lắp đặt tôn lợp.

Với mục tiêu đem đến sự hài lòng – tin tưởng cho khách hàng, chúng tôi có chính sách đổi trả hàng khi phát hiện có sai sót. Bạn có thể gọi đến hotline để nhận tư vấn kĩ hơn: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »