Đại lý tôn Phương Nam tại huyện Củ Chi. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất huyện Củ Chi

Gia Ton Xay Dung Manh Tien Phat

Tôn Phương Nam là một vật liệu xây dựng phổ biến được sử dụng trong ngành xây dựng. Loại tôn này thường được sử dụng để lợp mái, làm tường, tôn kết cấu và các ứng dụng khác trong xây dựng.

Gia Ton Phuong Nam Tai Mtp

Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất huyện Củ Chi

Bang Gia Ton 2

Vai trò của tôn Phương Nam đối với công trình xây dựng tại huyện Củ Chi

Tôn Phương Nam là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng trong các công trình xây dựng tại huyện Củ Chi. Với đặc tính chịu lực tốt, bề mặt nhẵn, khả năng chống ăn mòn, chống thấm tốt, tôn Phương Nam thường được sử dụng làm vật liệu chính trong việc xây dựng mái tôn và các công trình xây dựng khác.

Các công trình sử dụng tôn Phương Nam tại huyện Củ Chi bao gồm các công trình công nghiệp, nhà xưởng, nhà ở, trường học, bệnh viện, cơ sở hạ tầng, các công trình tôn giáo và các công trình khác. Chúng không chỉ giúp cho các công trình có độ bền cao, mà còn giúp cho công trình trở nên thẩm mỹ hơn.

Công ty Mạnh Tiến Phát là một địa chỉ uy tín cung cấp tôn Phương Nam chính hãng tại huyện Củ Chi. Khách hàng có thể yên tâm lựa chọn các sản phẩm tôn Phương Nam tại công ty để đảm bảo chất lượng, độ bền của sản phẩm, từ đó đáp ứng được nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng tại huyện Củ Chi.

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Đánh giá tôn Phương Nam thông qua cảm quan như thế nào?

Đánh giá tôn Phương Nam thông qua cảm quan có thể dựa trên một số chỉ tiêu như sau:

Độ bóng và màu sắc: tôn chính hãng sẽ có độ bóng và màu sắc đẹp, đồng đều, không bị phai màu.

Độ dày và độ cứng: tônPhương Nam cần có độ dày và độ cứng đủ để đảm bảo tính chịu lực của công trình.

Độ bền: tôn có độ bền cao, chống lại sự ăn mòn và tác động của thời tiết.

Độ nhẵn: bề mặt tôn cần phẳng, không có lỗ hổng hay sự bị xước, giúp tôn có độ bền và tính thẩm mỹ cao.

Sự thẩm mỹ: tôn Phương Nam cần có màu sắc đẹp, bóng, phẳng, đồng đều, giúp cho công trình trông gọn gàng, đẹp mắt.

Mtp Cung Cap Gia Ton Phuong Nam Mtp

Tôn Phương Nam xây dựng được làm từ chất liệu gì?

Tôn Phương Nam xây dựng được làm từ các loại thép có độ bền cao như thép mạ kẽm, thép mạ nhôm kẽm, thép không gỉ, với độ dày và độ cứng đủ để đảm bảo tính chịu lực của công trình.

Các loại thép này được chọn lựa kỹ càng và chất lượng cao để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ của tôn Phương Nam. Trong đó, thép mạ kẽm và thép mạ nhôm kẽm là hai loại chất liệu phổ biến nhất được sử dụng để sản xuất tôn Phương Nam, nhờ tính năng chống ăn mòn, độ bền cao, giá thành hợp lý và dễ dàng thi công lắp đặt.

Tiêu chuẩn lớp mạ:

Thông thường, lớp mạ tôn được xác định bởi các yếu tố như độ dày của lớp mạ, hàm lượng kẽm, độ bền và khả năng chịu mài mòn.

Lớp mạ tôn cũng có thể được phân loại theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM hay JIS, hoặc theo các tiêu chuẩn trong nước như TCVN. Việc lựa chọn lớp mạ tôn phù hợp phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng cũng như điều kiện kỹ thuật của dự án.

Có những loại tôn Phương Nam xây dựng nào?

Tôn Phương Nam xây dựng hiện nay được chia thành nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật của từng loại. Dưới đây là một số loại tôn Phương Nam phổ biến:

  1. Tôn lạnh: được sản xuất bằng quá trình lạnh, có độ bền cao, độ dày nhỏ, phù hợp với các công trình nhẹ nhàng như vách ngăn, trần nhà, hộp đèn,…

  2. Tôn nóng: được sản xuất bằng quá trình nóng, có độ dày lớn, độ bền cao, thích hợp với các công trình công nghiệp, khuôn viên nhà máy, nhà xưởng,..

  3. Tôn sóng: có bề mặt hình sóng, thích hợp với các công trình nhà xưởng, nhà kho, trang trí nội thất,..

  4. Tôn mạ kẽm: được phủ lớp kẽm bảo vệ, chống ăn mòn, thích hợp với các công trình xây dựng ở các khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt, ẩm ướt,..

  5. Tôn mạ nhôm kẽm: được phủ lớp nhôm kẽm bảo vệ, chống ăn mòn, độ bền cao, thích hợp với các công trình nhà xưởng, nhà kho, hầm chứa,..

  6. Tôn lượn sóng: có bề mặt lượn sóng, dùng để trang trí nội thất hoặc làm vách ngăn.

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, người ta có thể lựa chọn các loại tôn Phương Nam phù hợp để đảm bảo tính an toàn, chất lượng và thẩm mỹ của công trình

Cung Cap Gia Ton Phuong Nam Mtp

Tính chất chống ăn mòn của tôn Phương Nam khi tiếp xúc với hóa chất

Tôn Phương Nam thường được phủ lớp sơn chống rỉ để tăng độ bền và chống ăn mòn. Tuy nhiên, nếu tôn Phương Nam tiếp xúc với hóa chất mạnh trong thời gian dài, đặc biệt là các hóa chất axit hay kiềm, thì có thể gây ảnh hưởng đến lớp sơn chống rỉ, làm cho tôn dễ bị rỉ sét.

Để tránh hiện tượng ăn mòn của tôn Phương Nam khi tiếp xúc với hóa chất, người sử dụng cần lưu ý các điều sau:

  • Nên sử dụng tôn Phương Nam có độ dày – chất lượng phù hợp với nhu cầu sử dụng, để tôn có độ bền cao hơn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn khi tiếp xúc với hóa chất.

  • Cần chọn sơn chống rỉ chất lượng tốt, đảm bảo tính chất chống ăn mòn, độ bám dính cao và độ bền vững cao.

  • Tránh tiếp xúc tôn Phương Nam với các loại hóa chất mạnh như axit hay kiềm, và nếu phải sử dụng thì cần đảm bảo tôn được bảo vệ kỹ càng bằng cách sơn phủ hoặc sử dụng vật liệu chịu hóa chất.

  • Thường xuyên kiểm tra và bảo trì tôn Phương Nam để đảm bảo tình trạng tôn luôn được giữ ở mức tốt nhất.

Có những điều cần lưu ý khi sử dụng tôn Phương Nam trong xây dựng?

Để sử dụng tôn Phương Nam trong xây dựng một cách hiệu quả và an toàn, người ta cần lưu ý một số điều sau đây:

Chọn loại tôn phù hợp:

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình, người ta cần lựa chọn loại tôn Phương Nam phù hợp để đảm bảo tính an toàn, chất lượng và thẩm mỹ của công trình.

Kiểm tra chất lượng tôn:

Trước khi sử dụng tôn Phương Nam, người ta cần kiểm tra chất lượng của sản phẩm bao gồm độ dày, độ cứng, độ bền, độ bóng,.. để đảm bảo tính chất lượng và an toàn cho công trình.

Lắp đặt đúng cách:

Tôn Phương Nam cần được lắp đặt đúng cách để đảm bảo tính an toàn và chịu lực tốt. Người ta cần tuân thủ các quy định, hướng dẫn của nhà sản xuất và các quy định kỹ thuật để lắp đặt tôn một cách chính xác.

Bảo quản và bảo dưỡng đúng cách:

Tôn Phương Nam cần được bảo quản và bảo dưỡng đúng cách để tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Việc bảo quản và bảo dưỡng bao gồm vệ sinh, sơn lại, phủ lớp bảo vệ,..

Đảm bảo an toàn lao động:

Trong quá trình lắp đặt và sử dụng tôn Phương Nam, người ta cần đảm bảo an toàn lao động cho người thực hiện bằng cách sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân và tuân thủ quy định về an toàn lao động.

Đảm bảo yêu cầu về môi trường:

Trong quá trình sử dụng tôn Phương Nam, người ta cần đảm bảo các yêu cầu về môi trường như giảm thiểu ô nhiễm, xử lý và tái chế chất thải tôn Phương Nam để bảo vệ môi trường sống.

Trọng lượng tôn Phương Nam

Trọng lượng của tôn Phương Nam phụ thuộc vào độ dày và kích thước của tấm tôn. Thông thường, đối với tôn lợp, tấm tôn có kích thước chuẩn là 0.25mm – 0.6mm độ dày và rộng từ 750mm đến 1,200mm, chiều dài từ 1,800mm đến 10,000mm. Vì vậy, trọng lượng của tôn Phương Nam sẽ khác nhau tùy vào độ dày, kích thước và diện tích tấm tôn.

Ví dụ, trọng lượng của một tấm tôn lợp chuẩn kích thước 0.4mm x 1,000mm x 2,000mm là khoảng 4,4kg. Tuy nhiên, để tính toán chính xác trọng lượng của tấm tôn, cần phải biết đến độ dày, kích thước và diện tích của tấm tôn đó

Mạnh Tiến Phát vận chuyển các loại tôn Phương Nam đến công trình huyện Củ Chi

Công ty Mạnh Tiến Phát có thể vận chuyển các loại tôn Phương Nam đến các công trình tại huyện Củ Chi. Để biết thêm thông tin chi tiết về dịch vụ vận chuyển tôn của công ty, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Mạnh Tiến Phát qua số điện thoại hoặc truy cập trang web của công ty để tìm hiểu thêm thông tin: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »