Đại lý tôn Phương Nam tại Đồng Tháp. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Đồng Tháp

lap dat ton phuong nam

Tôn Phương Nam có khả năng chống nóng, chống ồn, tiết kiệm năng lượng => giảm thiểu chi phí vận hành trong quá trình sử dụng. Các nhà thầu, chủ đầu tư tại Đồng Tháp có thể chọn mua sản phẩm trực tiếp ở kho hàng Mạnh Tiến Phát.

Một trong những lợi ích lớn nhất của tôn Phương Nam là đáp ứng được nhu cầu của khách hàng về mặt thẩm mỹ. Sản phẩm được sản xuất với nhiều màu sắc & kiểu dáng phong phú, đáp ứng các tiêu chuẩn lớn nhỏ trong xây dựng

bang bao gia ton phuong nam chinh hang

Đại lý tôn Phương Nam tại Đồng Tháp. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Đồng Tháp

bang gia ton

Mạnh Tiến Phát cung cấp báo giá tôn Phương Nam mỗi ngày

Vì thông tin báo giá tôn Phương Nam thường thay đổi theo thị trường và các yếu tố khác nhau, nên bạn cần cung cấp thêm thông tin về loại tôn Phương Nam, kèm theo số lượng bạn muốn mua để chúng tôi có thể cung cấp thông tin báo giá chính xác nhất. Hotline: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách

(mm x mm – C)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Vì sao tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam được thị trường Đồng Tháp ưa chuộng?

Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam được thị trường Đồng Tháp ưa chuộng vì có nhiều ưu điểm vượt trội, bao gồm:

Độ bền cao: Tôn Phương Nam được sản xuất từ những nguyên liệu chất lượng cao, nên độ bền của sản phẩm rất lớn, có khả năng chống lại sự oxy hóa – độ ăn mòn trong thời gian dài.

Khả năng chịu lực tốt: Sản xuất theo công nghệ hiện đại, có cấu trúc vững chắc, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng được các yêu cầu của công trình xây dựng.

Đa dạng về mẫu mã kích thước: Tôn Phương Nam có nhiều mẫu mã, kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình xây dựng khác nhau.

Khả năng cách nhiệt tốt: Tôn pu Phương Nam có khả năng cách nhiệt tốt, giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong & ngược lại, giúp tiết kiệm năng lượng sử dụng điều hòa không khí.

Tính thẩm mỹ cao: Sản phẩm tôn màu có màu sắc đa dạng, có thể tùy chọn để phù hợp với màu sắc tổng thể của công trình xây dựng, giúp tăng tính thẩm mỹ của công trình.

gia ton xay dung manh tien phat

Tính chất vật lý & tính chất cơ học của tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam có các tính chất vật lý và cơ học như sau:

Tính chất vật lý:

  • Tôn Phương Nam có độ dẻo dai, độ cứng tương đối cao.
  • Độ bền đàn hồi của tôn rất tốt, giúp tôn không bị biến dạng khi chịu lực.
  • Tính năng đàn hồi và đàn hồi của tôn phụ thuộc vào cấu trúc, độ dày của tôn.

Tính chất cơ học:

  • Tôn Phương Nam có độ bền kéo cao, độ co giãn thấp, giúp tôn chịu lực tốt.
  • Độ bền nén – độ bền uốn của tôn cũng tương đối cao.
  • Tôn có khả năng chống lại sự biến dạng và hư hỏng do va chạm, xung đột.
  • Độ bền mài mòn của tôn cũng rất cao, giúp tôn bền, có tuổi thọ lâu dài.

Tôn Phương Nam được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng tại Đồng Tháp như nhà ở, kho xưởng, nhà máy, khu công nghiệp vì tính năng ưu việt của nó. Các ưu điểm của nó bao gồm độ bền cao, chống gỉ sét tốt, độ cách nhiệt và cách âm tốt, khả năng chịu lực, chịu va đập tốt, giảm thiểu tối đa tiếng ồn, dễ dàng lắp đặt thi công nhanh chóng.

Trong các công trình nhà ở, tôn Phương Nam được sử dụng phổ biến cho mái nhà và vách ngăn. Nhờ tính năng chống gỉ sét tốt, đã giúp cho mái nhà – vách ngăn bền đẹp trong thời gian dài, giảm thiểu chi phí bảo trì.

Đồng thời, tính năng cách nhiệt & cách âm của tôn Phương Nam cũng giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài => tạo sự thoải mái cho người sử dụng.

Trong các công trình kho xưởng, nhà máy, khu công nghiệp, tôn Phương Nam được sử dụng chủ yếu cho mái nhà và vách ngăn. Đặc tính: khả năng chịu lực tốt, giảm thiểu tối đa sự rung động, chịu được các tác động mạnh từ bên ngoài. Đồng thời, tính năng cách nhiệt cách âm cũng giúp giảm thiểu tiếng ồn & giữ nhiệt tốt, giúp tiết kiệm chi phí năng lượng.

gia ton phuong nam hom nay

Trọng lượng tôn Phương Nam

Trọng lượng của tôn Phương Nam sẽ phụ thuộc vào diện tích và độ dày của tấm tôn. Thông thường, trọng lượng của nó sẽ dao động trong khoảng từ 2.5 đến 5.5 kg/m2 tùy thuộc vào loại tôn (tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng) và độ dày tôn.

Ví dụ, một tấm tôn kẽm có độ dày 0.4 mm, kích thước 4m x 1m sẽ có trọng lượng khoảng 10kg. Tuy nhiên, để biết chính xác trọng lượng của tôn Phương Nam, bạn cần xem kỹ thông số kỹ thuật từng loại tôn cụ thể.

Công thức tính khối lượng 1 tấm tôn Phương Nam thế nào?

Công thức tính khối lượng 1 tấm tôn Phương Nam phụ thuộc vào diện tích, độ dày của tấm tôn, với khối lượng riêng của tôn Phương Nam khoảng 7,85 g/cm3. Công thức tính khối lượng của 1 tấm tôn Phương Nam có thể được thực hiện như sau:

Khối lượng (kg) = Diện tích (m2) x Độ dày (mm) x 7,85

Ví dụ, nếu tấm tôn Phương Nam có kích thước 2m x 1m và độ dày 0,5mm, ta có thể tính khối lượng của tấm tôn như sau:

Diện tích = 2m x 1m = 2 m2

Khối lượng = 2m2 x 0,5mm x 7,85 = 7,85 kg

Vậy khối lượng của 1 tấm tôn Phương Nam có kích thước 2m x 1m và độ dày 0,5mm là khoảng 7,85 kg.

gia ton phuong nam tai mtp

Mạnh Tiến Phát bảo vệ quyền lợi cho khách hàng khi mua tôn Phương Nam trực tiếp tại kho

Công ty Mạnh Tiến Phát luôn cam kết bảo vệ quyền lợi cho khách hàng khi mua tôn Phương Nam trực tiếp tại kho bằng những chính sách sau:

Sản phẩm chất lượng cao: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn trong quá trình sử dụng.

Giá cả cạnh tranh: chúng tôi luôn cập nhật bảng báo giá tôn Phương Nam mới nhất, cạnh tranh nhất trên thị trường, đảm bảo giá thành hợp lý

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp: giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc chọn lựa – tư vấn các sản phẩm tôn Phương Nam phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Dịch vụ hậu mãi tốt: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt nhất, hỗ trợ khách hàng trong việc xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng tôn Phương Nam.

Bảo hành sản phẩm: Tôn Phương Nam do Mạnh Tiến Phát cung cấp đều được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm.

Giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn: sản phẩm đến tay khách hàng, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.

Tất cả các cam kết trên là sự đảm bảo cho quyền lợi của khách hàng khi mua tôn Phương Nam trực tiếp tại kho của Mạnh Tiến Phát.

Màu tôn Phương Nam phổ biến tại kho hàng Mạnh Tiến Phát

Các màu phổ biến của tôn Phương Nam tại Mạnh Tiến Phát bao gồm: màu đỏ đất, màu xanh lá cây, màu xám bạc và màu xanh dương. Mỗi màu sẽ có các ưu điểm và tính năng khác nhau, phù hợp với nhu cầu – sở thích của từng người sử dụng. Ngoài ra, còn có các màu khác như màu trắng, màu vàng, màu đen, tùy thuộc vào nhu cầu và yêu cầu của khách hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »