Đại lý tôn Nam Kim tại Quận 12. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Nam Kim giá rẻ nhất, tốt nhất Quận 12

Sản phẩm tôn Nam Kim xây dựng còn được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo tính an toàn cho người sử dụng. Sản phẩm được kiểm tra kỹ càng trước khi xuất xưởng để đảm bảo chất lượng và độ an toàn cho người sử dụng. Điều này giúp tôn lên sự tin tưởng + đáng giá của sản phẩm trên thị trường.

Đại lý tôn Nam Kim tại Quận 12. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Nam Kim giá rẻ nhất, tốt nhất Quận 12

Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Nam Kim có thể sử dụng được trong điều kiện nhiệt độ cao không?

Tôn Nam Kim có thể sử dụng được trong điều kiện nhiệt độ cao nhưng độ bền của sản phẩm có thể bị giảm đi. Việc sử dụng tôn Nam Kim trong môi trường nhiệt độ cao có thể dẫn đến hiện tượng bong tróc, phai màu và giảm độ bóng của bề mặt sản phẩm. Để tôn Nam Kim đạt hiệu quả sử dụng cao nhất, cần phải lựa chọn đúng loại tôn phù hợp với môi trường sử dụng cụ thể và áp dụng các biện pháp bảo vệ sản phẩm như sơn chống nóng, tăng độ bền của bề mặt.

Tôn Nam Kim được sản xuất tuân thủ quy định nghiêm ngặc nào?

Tôn Nam Kim được sản xuất và kiểm định tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình sản xuất nghiêm ngặt như:

  • TCVN 3774-83: Thép mạ kẽm – Tôn mạ kẽm.
  • TCVN 8025-2009: Tôn lạnh cán.
  • TCVN 7556-2010: Tôn mạ màu cán nguội.
  • TCVN 8856-2011: Tôn cách nhiệt.
  • TCVN 6669-2001: Tôn cán sóng.

Ngoài ra, sản phẩm còn phải đáp ứng các yêu cầu về kích thước, độ dày, tính chất cơ học, tính chất hóa học, tính năng chống ăn mòn và khả năng chịu lực tương ứng để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.

Các thông số kỹ thuật cần đạt

  • Độ dày: thông thường từ 0,15 mm đến 0,8 mm.
  • Khối lượng riêng: khoảng 7,85 kg/dm³.
  • Độ bền kéo và chịu nén cao.
  • Độ bền chịu lực gió và lực tải tốt.
  • Khả năng chống lại ăn mòn, ố vàng.
  • Độ bền mài mòn và cắt xén.
  • Tính năng cách nhiệt và chống cháy tốt.
  • Tuổi thọ lâu, không bị rỉ sét hoặc mục nát.
  • Thẩm mỹ cao, có độ phẳng và độ bóng đẹp.
  • Dễ dàng lắp đặt, tiện lợi trong việc vận chuyển và lưu kho.

Tính ứng dụng của tôn Nam Kim tại khu vực Quận 12 như thế nào?

Tôn Nam Kim có rất nhiều ứng dụng tại khu vực Quận 12 như các khu công nghiệp, nhà xưởng, nhà kho, các khu chế xuất, các khu nhà ở, tòa nhà cao tầng, các trung tâm thương mại, các khu du lịch, các khu công viên, các tòa nhà văn phòng, trường học, bệnh viện, các công trình dân dụng, các dự án xây dựng công trình giao thông, và nhiều ứng dụng khác. Tôn Nam Kim được đánh giá cao về tính năng ứng dụng và độ bền, đảm bảo sự an toàn và tiết kiệm chi phí cho các công trình xây dựng.

Độ giãn nở, độ cứng, độ chịu nhiệt của tôn Nam Kim trong những môi trường khác nhau

Tôn Nam Kim có độ giãn nở, độ cứng và độ chịu nhiệt khác nhau trong các môi trường khác nhau.

  • Độ giãn nở của tôn Nam Kim là khá thấp, thường trong khoảng 1.2 mm/m/°C đến 1.5 mm/m/°C tại nhiệt độ từ 20°C đến 100°C.
  • Độ cứng của tôn Nam Kim tương đối cao, thường nằm trong khoảng từ 150 đến 300 N/mm2.
  • Độ chịu nhiệt của tôn Nam Kim tùy thuộc vào loại tôn. Ví dụ, tôn cách nhiệt Nam Kim có khả năng chịu nhiệt tốt hơn các loại tôn khác, có thể chịu được nhiệt độ từ -50°C đến 150°C. Tuy nhiên, tôn Nam Kim trong điều kiện nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp có thể dẫn đến thay đổi tính chất cơ học và hoá học của tôn, gây ảnh hưởng đến hiệu suất sử dụng của sản phẩm.

Phân loại tôn tôn Nam Kim thông qua màu sắc, độ dày, độ mạ

Tôn Nam Kim là sản phẩm thép tấm được mạ lớp kẽm nhúng nóng, cán nguội và sơn hoặc lớp mạ màu, có thể phân loại dựa trên một số yếu tố như sau:

Phân loại theo màu sắc:

  • Tôn kẽm: màu xám bóng
  • Tôn lạnh: màu trắng sáng, có thể sơn lại theo nhu cầu
  • Tôn màu: có nhiều màu sắc khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng
  • Tôn cách nhiệt: thường có màu trắng, xám, xanh lá cây hoặc xanh da trời

Phân loại theo độ dày:

  • Tôn kẽm: từ 0.15mm đến 3.2mm
  • Tôn lạnh: từ 0.2mm đến 1.5mm
  • Tôn màu: từ 0.2mm đến 0.7mm
  • Tôn cách nhiệt: từ 0.5mm đến 1.5mm

Phân loại theo độ mạ:

  • Tôn kẽm: có lớp mạ kẽm nhúng nóng trên bề mặt
  • Tôn lạnh: không có lớp mạ kẽm, chỉ được cán nguội sau khi tạo hình
  • Tôn màu: có lớp mạ màu trên bề mặt
  • Tôn cách nhiệt: có lớp mạ kẽm và lớp cách nhiệt EPS hoặc PU ở giữa.

Tùy vào nhu cầu sử dụng, người dùng có thể lựa chọn loại tôn phù hợp với độ dày, màu sắc và độ mạ để đảm bảo tính chất kỹ thuật và thẩm mỹ cho công trình của mình.

Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Nam Kim có tỷ trọng bao nhiêu?

Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Nam Kim có tỷ trọng khoảng 7.85 kg/m3, tương đương với tỷ trọng của thép carbon. Tuy nhiên, tỷ trọng cụ thể có thể dao động tùy thuộc vào loại tôn và độ dày của nó.

Thông tin về mác tôn tôn Nam Kim

Mác tôn Nam Kim thường được đánh giá bằng độ dày của tôn. Các mác thông dụng của tôn Nam Kim bao gồm:

  • Tôn Nam Kim mác 275: tôn có độ dày từ 0.2mm đến 3.2mm, được sử dụng chủ yếu cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp nhẹ, nông nghiệp, và các ứng dụng khác.

  • Tôn Nam Kim mác 550: tôn có độ dày từ 0.4mm đến 1.2mm, được sử dụng chủ yếu cho các công trình xây dựng công nghiệp, các nhà máy, nhà xưởng, và các công trình lớn khác.

Các mác khác của tôn Nam Kim cũng được sản xuất để đáp ứng nhu cầu sử dụng của các công trình và ứng dụng khác nhau.

Qúa trình vận chuyển sản phẩm cần chú ý gì?

  • Đóng gói sản phẩm cẩn thận để tránh va chạm, va đập và trầy xước.
  • Kiểm tra trọng lượng và kích thước của sản phẩm để chọn phương tiện vận chuyển phù hợp.
  • Sử dụng phương tiện vận chuyển đảm bảo an toàn, đúng loại và chất lượng để tránh tình trạng hỏng hóc, mất mát.
  • Vận chuyển sản phẩm trong điều kiện khô ráo, không bị ẩm hoặc ngập nước.
  • Kiểm tra hàng hóa trước khi giao cho khách hàng để đảm bảo không có sản phẩm bị lỗi hoặc thiếu sót.
  • Bảo quản sản phẩm tốt sau khi vận chuyển để tránh tình trạng oxi hóa, biến dạng và lão hóa sản phẩm.

Tôn Nam Kim có khối lượng tấm tôn là bao nhiêu?

Khối lượng tấm tôn Nam Kim phụ thuộc vào kích thước và độ dày của tấm tôn. Vì vậy, khối lượng cụ thể của tấm tôn sẽ khác nhau tùy vào từng loại. Tuy nhiên, để tham khảo, thì trung bình khối lượng của 1 mét vuông tôn Nam Kim dày 0,3mm khoảng 2,4kg.

Đại lý tôn Nam Kim tại Quận 12 được khách hàng ưa chuộng nhất – Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

Khách hàng ưa chuộng Công ty MẠNH TIẾN PHÁT là đại lý cung cấp tôn Nam Kim tại Quận 12 chủ yếu bởi sản phẩm của công ty luôn được đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và được phục vụ bởi đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tình. Chúng tôi cũng đáp ứng được nhu cầu của khách hàng với đầy đủ các loại tôn Nam Kim như tôn kẽm, tôn màu, tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng với độ dày và màu sắc khác nhau.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
(Mr Lan)
0932.010.345
(Mr Dinh)
0936.600.600
(Ms Thúy)
0902.505.234
(Ms Loan)
0932.055.123
(Mr Hai)
0917.63.63.67
(Ms Yến)
0909.077.234
(Mr Khoa)
0917.02.03.03
(Mr Tuấn)
0944.939.990
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao