Bảng Tra Quy Cách Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn GB/T16270

Bảng giá thép tấm các loại mới nhất năm 2022 tại Quận 2

Bảng Tra Quy Cách Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn GB/T16270 – Công Ty Sắt Thép Mạnh Tiến Phát Phát là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn GB/T16270 Xuất Xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Đài Loan…

Bảng Tra Quy Cách Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn GB/T16270

Thành phần hóa học Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn GB/T16270

Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q500F

 
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.2 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 17 J J J J
500 480 440 590-770 540-720       34

Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q550F

C% tối đa Si% tối đa Mn% tối đa P% tối đa S% tối đa Cu% tối đa Cr% tối đa Ni% max Mo% tối đa B% tối đa V% tối đa Nb% tối đa Ti% tối đa
0,20 0,80 1,7 0,020 0,010 0,5 1,5 2 0,70 0,005 0,12 0,06 0,05
Sức mạnh năng suất Mpa min Re mang lại cường độ Mpa min độ giãn dài% min Năng lượng và nhiệt độ
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 16 J J J J
500 530 490 640-820 590-770       34

Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q550D

C% tối đa Si% tối đa Mn% tối đa P% tối đa S% tối đa Cu% tối đa Cr% tối đa Ni% max Mo% tối đa B% tối đa V% tối đa Nb% tối đa Ti% tối đa
0,20 0,80 1,7 0,025 0,015 0,5 1,5 2 0,70 0,005 0,12 0,06 0,05
Sức mạnh năng suất Mpa min Re mang lại cường độ Mpa min độ giãn dài% min Năng lượng và nhiệt độ
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 16 J J J J
500 530 490 640-820 590-770   47    

Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q550C

C% tối đa Si% tối đa Mn% tối đa P% tối đa S% tối đa Cu% tối đa Cr% tối đa Ni% max Mo% tối đa B% tối đa V% tối đa Nb% tối đa Ti% tối đa
0,20 0,80 1,7 0,025 0,015 0,5 1,5 2 0,70 0,005 0,12 0,06 0,05
Sức mạnh năng suất Mpa min Re mang lại cường độ Mpa min độ giãn dài% min Năng lượng và nhiệt độ
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 16 J J J J
550 530 490 640-820 590-770 47      
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q500E
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 16 J J J J
550 530 490 640-820 590-770     34  
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q620C
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 15 J J J J
620 580 560 700-890 650-830 47      
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q620D
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 15 J J J J
620 580 560 700-890 650-830   47    
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q620E
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 15 J J J J
620 580 560 700-890 650-830     37  
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q620F
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 15 J J J J
620 580 560 700-890 650-830       37
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q690F
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 14 J J J J
690 650 630 770-940 710-900       37
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q690C
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 14 J J J J
690 650 630 770-940 710-900 47      
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q690D
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 14 J J J J
690 650 630 770-940 710-900   47    
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q690E
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 14 J J J J
690 650 630 770-940 710-900     37  
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q800E
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 13 J J J J
800 740 840-1000     27  
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q800C
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 13 J J J J
800 740 840-1000 34      
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q800D
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 13 J J J J
800 740 840-1000   34    
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q800F
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 13 J J J J
800 740 840-1000       27
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q890F
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 11 J J J J
890 830 940-1100       27
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q890C
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 11 J J J J
890 830 940-1100 34      
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q890D
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 11 J J J J
890 830 940-1100   34    
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q890E
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 11 J J J J
890 830 940-1100     27  
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q960E
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 10 J J J J
960 980-1150     27  
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q960C
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 10 J J J J
960 980-1150 34      
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q960D
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.025 0.015 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 10 J J J J
960 980-1150   34    
Thép tấm Tiêu Chuẩn GB/T16270 Q960F
C% max Si% max Mn% max P% max S% max Cu% max Cr% max Ni% max Mo % max B % max V % max Nb% max Ti % max
0.20 0.80 1.7 0.020 0.010 0.5 1.5 2 0.70 0.005 0.12 0.06 0.05
Yield strength Mpa min Re yield strength Mpa min elongation% min Energy and temperature
0 -20 -40 -60
t≤50mm 50-100mm 100-150mm t≤50mm 50-100mm 100-150mm 10 J J J J
960 980-1150       27

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0932.055.123 Hotline (24/7)
0902.505.234
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao