Bảng giá thép hình U: U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 mới nhất tại quận 9

Bảng Giá Thép Hình U Quận 9

Bảng giá thép hình U Quận 9 – Thép chữ U với các ưu điểm vượt trội như khả năng chịu lực tốt, tồn tại được trong môi trường khắc nghiệp nên lý tưởng cho tất cả các loại ứng dụng kết cấu như: nhà xưởng lớn, tháp điện cao thế, công nghiệp đóng tàu,…

Bảng giá thép hình U Quận 9 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

🔰 Bảng báo giá thép hình U Quận 9 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép chữ U là gì? Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Bảng giá thép hình U: U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 mới nhất tại quận 9.

Cũng như các loại thép hình khác, thép U là một loại thép có tiết diện hình chữ U gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau.

Bảng Giá Thép Hình U Quận 9

Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu được nhúng kẽm, một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng tất cả sẽ tùy thuộc vào nhu cầu của khách hàng.

Hình dạng của sản phẩm này là lý tưởng để tăng cường độ bền và độ cứng so với thép góc khi tải trọng của dự án là thẳng đứng hoặc nằm ngang.

Ngoài ra, hình dạng thép này dễ hàn, cắt, tạo hình. Sự đa dạng về kích thước của thép hình chữ U, giúp nó phù hợp với nhiều công trình công nghiệp.

Đặc điểm của thép hình U

Độ bền cao, khả năng chịu va đập cũng như chịu áp lực tốt.

Có khả năng chống bào mòn cũng như ngăn chặn được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu (thép hình mạ kẽm).

Tiết kiệm chi phí xây dựng: Sử dụng thép hình trong thi công sẽ tiết kiệm được khá nhiều khối lượng khi thi công bởi các sản phẩm đều là thanh liền, dễ dàng di chuyển thép từ dưới thấp lên trên cao, chi phí cũng như thời gian lắp đặt rẻ và diễn ra nhanh chóng.

Bảng Giá Thép Hình U Quận 9

Với kết cấu là khối liền nên sử dụng thép hình để xây dựng nhà xưởng sẽ giúp nhà xưởng luôn bền chắc bởi các mối nối luôn được kết nối chặt chẽ, vững chãi và chịu được một lực ép rất lớn.

Ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng

Với những đặc điểm cấu tạo riêng biệt, thép hình thường được sử dụng ở những công trình mang tính chất đặc thù như cầu đường, nhà cao tầng đòi hỏi khả năng chống rung lắc tốt, những công trình lớn như điện cao thế, nhà xưởng lớn…

Ngoài ra thép hình U còn được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp dân dụng như làm khung sườn xe, thùng xe, thiết kế nội thất, tháp ăng ten…

Những sản phẩm thép hình U được nhũng kẽm sẽ có độ bền rất cao, khả năng chống oxi hóa tốt nên có thể sử dụng ở những khu vực chứa hóa chất, gần biển… để giúp tăng tuổi thọ cho công trình.

Thông số kỹ thuật sắt thép U

Bảng Giá Thép Hình U Quận 9

Tiêu chuẩn thép hình U

Tùy theo từng quốc gia sản xuất , thép hình U sẽ có những mác thép và tiêu chuẩn riêng cụ thể như sau:

  • Mác thép A36 xuất xứ Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36. Trong đó tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, Si, Mn, P, S, Cu lần lượt như sau: 0,27%; 0,15 – 0,4%; 1,2%; 0,04%; 0,05%; 0,2%.
  • Mác thép SS400 xuất xứ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong đó tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0,05%, S – 0,05%.
  • Mác thép Q235B xuất xứ Trung Quốc có tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0,22%; Si – 0,35%; Mn – 1,4%; P – 0,045%; S – 0,045%; Ni – 0,3%; Cr – 0,3%; Cu – 0,3%.

Hiện nay có khá nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm thép hình U là dựa vào tiêu chuẩn JIS, G3101, TCNV 1651-58, BS 4449…và người dùng dựa vào mác thép để xác định được chất lượng thép, giới hạn độ chảy dài, giới hạn đứt và khả năng uốn cong của thép hình chữ U.

Thông số sắt thép U

+ Chiều cao bụng H: 50 – 380 mm
+ Chiều cao cánh B: 25 – 100 mm
+ Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn Mức thép Thành phần hóa học
C Si Mn P S Cu Ni N
JIS G3101 SS400       ≤0.050 ≤0.050      
ASTM A36 ≤0.29 ≤0.40 0.8-1.2 ≤0.05 ≤0.04 ≤0.20    
EN 10025:2 S235JR ≤0.21   ≤1.60 ≤0.045 ≤0.045 ≤0.55   ≤0.012
S275JR                
S355JR                
GB/T700 Q235B 0.12-0.20 ≤0.30 0.3-0.7 ≤0.045 ≤0.045      
Q345B ≤0.20 ≤0.50 ≤1.40 ≤0.035 ≤0.035 0.30 0.050 0.012

Tính chất cơ lý

TIêu chuẩn Mức thép Tính chất cơ lý
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Thử nghiệm va đập
JIS G3101 SS400 400-500 245    
ASTM A36        
EN 10025:2 S235JR 360-510 235   27J
  S275JR 410-560 275   27J
  S355JR 490-610 355   27J
GB/T700 Q235B 360-510 235    
GB/T700 Q345B 490-630 355    

Bảng quy cách sắt thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) ​
H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2(mm) L (m)  W (kg/m) 
60 36 4,4   1/6 5,90
80 40 4,5   1/6 7,05
100 46 4,5   1/6 8,59
100 50 5,0 7,5 6/12 9,36
120 52 4,8   6/12 10,48
125 65 6 8 6/12 13,4
140 58 4,9   6/12 12,30
150 75 6,5 10 6/12 18,60
160 64 5,0   6/12 14,20
180 68 6,0   1/12 18,16
180 68 6,5   1/12 18,40
180 75 7,0 10,5 1/12 21,40
200 73 6,0   1/12 21,30
200 73 7,0   1/12 23,70
200 76 5,2   1/12 18,40
200 80 7,5 11 1/12 24,60
240 90 5,6   1/12 24,00
250 90 9,0 13 1/12 34,60
250 78 6,8   1/12 25,50
280 85 9,9   1/12 34,81
300 90 9,0 13 1/12 38,10
300 82 7,0   1/12 31,00
300 87 9,5   1/12 39,20
300 88 7,0   1/12 34,60
300 90 12,0   1/12 48,60
380 100 10,5 16 1/12 54,50

Bảng báo giá thép hình U: U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 mới nhật tại quận 9

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi tới quý vị bảng giá mới nhất của sắt thép U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 giá rẻ nhất, mua thép U giá tốt nhất tại tphcm.

Bảng giá sắt thép U mới nhất năm 2022 dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại.

Mạnh Tiến Phát cập nhật Bảng giá thép hình U: U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 mới nhất tại quận 9

Bảng Giá Thép Hình U Quận 9

Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Do vậy để biết chính xác nhất giá của sản phẩm, quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép hình U
(Kg/m) Kg Cây 6m
Thép U80*40*4 – 4.5ly VN 30.50 16,852 514,000
Thép U100*45*3.5 – 4ly VN 31.5 – 32.5   544,000
Thép U100*45*4ly VN 35.00 19,114 669,000
Thép U100*45*5ly VN 45.00 17,311 779,000
Thép U100*45*5.5ly VN 52 – 56   923,500
Thép U120*50*4ly VN 41 – 42   710,000
Thép U120*50*5 – 5.5ly VN 54 – 55   930,000
Thép U120*65*5.2ly VN 70.20 16,695 1,172,000
Thép U120*65*6ly VN 80.40 16,700 1,342,680
Thép U140*60*4ly VN 54.00 16,422 886,800
Thép U140*60*5ly VN 64 – 65   1,103,000
Thép U150*75*6.5ly VN 111.6 16,400 1,830,240
Thép U160*56*5 – 5.2ly VN 71.5 – 72.5   1,253,000
Thép U160*60*5.5ly VN 81 – 82   1,402,000
Thép U180*64*5.3ly NK 80.00 19,688 1,575,000
Thép U180*68*6.8ly NK 112.00 17,500 1,960,000
Thép U200*65*5.4ly NK 102.00 17,500 1,785,000
Thép U200*73*8.5ly NK 141.00 17,500 2,467,500
Thép U200*75*9ly NK 154.80 17,500 2,709,000
Thép U250*76*6.5ly NK 143.40 18,600 2,667,240
Thép U250*80*9ly NK 188.40 18,600 3,504,240
Thép U300*85*7ly NK 186.00 19,500 3,627,000
Thép U300*87*9.5ly NK 235.20 19,498 4,586,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Cách bảo quản thép hình U hiệu quả

Để đảm bảo tuổi thọ của thép hình – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, bạn cần phải biết cách bảo quản và hạn chế các tác nhân làm ảnh hưởng tới chất lượng của thép.

Ngoài ra, trong quá trình lưu kho chưa sử dụng, bạn hãy thường xuyên kiểm tra để đảm bảo thép không bị hoen rỉ, mốc trắng,..

Dưới đây là những phương pháp bảo quản thép hình U bạn nên chú ý.

  • Nên bảo quản thép trong kho ở những nơi sạch sẽ, thoáng mát
  • Tránh để thép hình ở những nơi có chứa chất gây bào mòn như axit, bazo, muối gây hư hại
  • Kê thép trên đà gỗ hoặc đà bê tông có tấm gỗ lót phía trên cách mặt đất khoảng 30cm (và 10cm trên nền xi măng)
  • Không để lẫn lộn thép bị gỉ chung với thép còn nguyên vẹn
  • Những loại thép đã bị gỉ thì bỏ riêng và phải được rau chùi sạch sẽ
  • Không để thép tiếp xúc với nước mưa, nếu để ngoài trời thì cần che lên một tấm bạt
  • Trong trường hợp không thể giữa thép hình trong kho thì cần phải kê một đầu cao một đầu thấp với mức chênh lệch khoảng 5cm.
  • Phần đất kê thép hình phải là đất bằng, không ẩm ướt, không có cỏ mọc bên dưới.

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Bảng Giá Thép Hình U Quận 9 Bảng Giá Thép Hình U Quận 9
Bảng Giá Thép Hình U Quận 9 Bảng Giá Thép Hình U Quận 9
Bảng Giá Thép Hình U Quận 9 Bảng Giá Thép Hình U Quận 9

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ

Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 30 QL 22 (ngã tư An Sương) Ấp Hưng Lân – Bà Điểm – Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 121 Phan Văn Hớn – Bà Điểm – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 4 : 137 DT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương

Chi nhánh 5 : Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 6 : 79 Đường Tân Thới Nhì – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh Mạnh Tiến Phát

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »