Bảng giá thép hình I150x75x5x7mm tại quận 6

Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6

Bảng giá thép hình I150x75x5x7mm tại quận 6 – Thép hình chữ I là loại thép được sử dụng phổ biến trong công trình xây dựng và dân dụng. Hãy cùng công ty Mạnh Tiến Phát tìm hiểu thép hình chữ I150x75x5x7mm là gì, quy cách, ứng dụng, tiêu chuẩn, phân loại, khối lượng, kích thước thép hình chữ I150x75x5x7mm qua bài viết dưới đây nhé.

Bảng giá thép hình I150x75x5x7x6m tại Quận 6 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

❇️ Bảng báo giá thép hình I ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❇️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❇️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❇️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❇️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hình chữ I150x75x5x7mm là gì? Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Thép hình I150x75x5x7mm Quận 6 là một loại thép có hình dáng giống chữ I in hoa. Loại thép này có chiều dài nối bụng lớn hơn nhiều so với phần cánh.

Sở hữu đặc điểm này nên thép chữ I chịu lực rất tốt, chịu được áp lực lớn nên được sử dụng trong các công trình nhà cao tầng, nhịp cầu hay tấm chắn sàn, …

Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6

Các sản phẩm thép chữ I150x75x5x7mm Quận 6 hiện nay được thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn cụ thể. Một số tiêu chuẩn phổ biến thiết kế thép hình chữ I hiện nay đó chính là:

Tiêu chuẩn GOST 380-88 với mác thép CT3 của Nga.

Tiêu chuẩn JIS G 3101, SB410, 3010 với mác thép SS400 của Nhật Bản.

Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010 với mác thép SS400, Q235B của Trung Quốc.

Tiêu chuẩn ATSM A36 với mác thép A36 của Hoa Kỳ.

Mỗi loại mác thép thì dựa trên những tiêu chuẩn thiết kế khác nhau, từ hình dáng, kích thước, trọng lượng, … chính vì thế mà để có thể lựa chọn được loại thép phù hợp với công trình của mình, các bạn cần phải nắm rõ các thông số của loại thép mà mình lựa chọn. 

Ứng dụng của thép hình I150x75x5x7mm

Ứng dụng của thép hình trong kết cấu xây dựng, tháp truyền hình, cầu đường…

Thép hình có nhiều ứng dụng quan trọng trong xây dựng cầu đường, đóng tàu, vận tải hàng biển…Có thể kể đến như:

+ Kết cấu xây dựng: Vì thép hình có kết cấu vững chắc, chịu áp lực cao nên thường được sử dụng ở những vị trí quan trọng trong kết cấu xây dựng
+ Đóng tàu: Ứng dụng của thép hình trong đóng tàu là một trong những ứng dụng phổ biến vì loại thép mạ kẽm này có khả năng chống ăn mòn của muối, hơi ẩm…rất tốt
+ Tháp truyền hình: Trong các tháp truyền cao lớn, không thể thiếu thép hình, đặc biệt là thép hình V
+ Xây dựng cầu: quan sát bạn sẽ thấy trong hầu hết các cầu đều có phần nhiều thép hình
+ Trong xây dựng nhà xưởng: trong các kết cấu nhà xưởng lớn, thép hình thường được sử dụng
+ Lò hơi công nghiệp
+ Dầm cầu trục
+ Khung vận chuyển hàng hóa tại cảng biển hoặc các xe container
+ Thép hình còn được ứng dụng làm kệ kho chứa hàng hóa
+ Khung nhà tiền chế
+ Ngoài ra thép hình còn được ứng dụng trong kết cấu kĩ thuật, công nghiệp cơ khí …

Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6

Tiêu chuẩn của thép hình chữ I150x75x5x7mm

Thép hình chữ I150x75x5x7mm thường đa dạng về kích thước, với mỗi kích thước được thiết kế để đáp ứng với những mục đích khác nhau.

Do đó tùy công trình khác nhau với những yêu cầu về kỹ thuật khác nhau sẽ ứng dụng những loại thép hình I riêng nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí và chất lượng công trình cũng như an toàn trong quá trình thi công công trình.

Sản phẩn thép hình chữ I150x75x5x7mm được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn “mác thép”: Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn: GOST 380 – 88.

Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010. Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn: ATSM A36. Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

Thép hình chữ I150x75x5x7mm được ứng dụng vào nghành công nghiệp xây dựng, chúng ta có thể thấy vai trò quan trọng của sản phẩm này. Những ứng dụng của thép hình chữ I quả thực là rất to lớn.

Bảng tra trọng lượng thép hình I

Thép hình I kích thước khác nhau sẽ có khối lượng khác nhau. Do đó, để lựa chọn được loại vật liệu phù hợp nhất cho công trình của mình.

Thì việc đầu tiên là bạn nên tìm hiểu và ước tính thép xây dựng cần thiết. Chính vì vậy, ngay sau đây sẽ là bảng tra khối lượng thép hình I tương ứng với các kích thước tiêu chuẩn nhất

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I100x55x4.5×7.2 TN 6 55
2 I120x64x4.8×7.3 TN 6 62
3 I150x75x5x7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175x90x5.0x8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I194x150x6x9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198x99x4,5×7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I200x100x5.5×8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I250x 25x6x9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

Bảng tra quy cách thép hình I

Để đảm bảo việc đáp ứng được tốt nhất những nhu cầu và mục đích sử dụng của người tiêu dùng hiện nay.

Thì thép hình chữ I được sản xuất và cung cấp ra thị trường những sản phẩm vô cùng đa dạng với đầy đủ các kích thước khác nhau.

Chính vì vậy, ngay sau đây sẽ tổng hợp kích thước phổ biến của thép hình I được sử dụng nhiều nhất hiện nay

H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 6/12 30.6
198 99 4.5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
248 124 5 8 6/12 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16 28 12 243

Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6

Phân loại thép hình I150x75x5x7mm phổ biến hiện nay

Nhằm đáp ứng nhu cầu và mục đích sử dụng ngày càng đa dạng của thép hình chữ I150x75x5x7mm. Nên nhà sản xuất đã nhanh chóng cho ra mắt thị trường các sản phẩm thép hình chữ i với nhiều loại khác nhau. Từ ngoại hình, mẫu mã đến đặc điểm tính chất của từng loại. Và sau đây sẽ là 3 loại thép hình I150x75x5x7mm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay: thép hình i đúc, thép hình i mạ kẽm, thép hình chữ I150x75x5x7mm mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình I150x75x5x7mm đúc

Thép hình i đúc là một trong những loại thép hình chữ i được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Là dòng thép hình được sản xuất qua quá trình cán đúc hiện đại. Cho ra những sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng độ bền, khả năng chịu lực vô cùng vượt trội

Thép hình I150x75x5x7mm mạ kẽm

Thép hình i mạ kẽm là phương phương sử dụng lớp mạ kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp kim loại thép bên trong khỏi sự ăn mòn, gỉ sét của những tác động thời tiết, môi trường bên ngoài.

Ưu điểm vượt trội của loại thép hình i mạ kẽm này là có bề mặt sáng bóng, độ cứng hoàn toàn tuyệt đối. Nhờ vào lớp mạ kẽm có độ bám dính cao. Đồng thời, với lớp mạ kẽm hoàn toàn mới này giúp cho thép hình i có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, tăng độ cứng vượt trội cho bề mặt

Đặc biệt, thép hình i mạ kẽm dù với những đặc tính vô cùng chất lượng nhưng giá thành của sản phẩm lại không quá cao. Phù hợp với kinh tế của đại đa số người dân Việt Nam hiện nay

Thép hình chữ I150x75x5x7mm mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình i mạ kẽm nhúng nóng là thép được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Để kẽm vào bề mặt một lượng vừa đủ

Thép i sau khi được xử lý nhúng nóng mạ kẽm. Kẽm sẽ được phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim nhiều lớp.

Nhờ đó mà thép hình i mạ kẽm nhúng nóng có tính bền rất cao. Lớp mạ nhúng nóng có khả năng bảo vệ thép không bị oxy hóa và han gỉ trong quá trình sử dụng

Cập nhật mới nhất bảng giá thép hình I tại quận 6 năm 2022 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Bảng giá Thép hình I mang tính tham khảo. Để có giá thép hình I150x75x5x7mm mới nhất năm 2022

Quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
    Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6 Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6
Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6 Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6
Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6 Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6
Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6 Bảng Giá Thép Hình I150X75X5X7X6M Tại Quận 6

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và mua hàng của công ty trong thời gian vừa qua, công ty xin hứa sẽ luôn hoàn thiện hơn nữa để không làm phụ lòng tin của quý khách.

Xin chúc quý khách và các đối tác sức khỏe, thịnh vượng, thành công.

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) – xã bà điểm – Hóc Môn – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện Cần Giờ – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900  Phòng Kinh Doanh Mạnh Tiến Phát

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Tham khảo thêm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »