Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS là một trong những sản phẩm thép góc phổ biến và được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng cũng như sản xuất cơ khí tại Việt Nam. Với thương hiệu ACS nổi tiếng từ Công ty Cổ phần Thép Á Châu, sản phẩm này mang đến độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng rộng rãi. Tại khu vực Phường Tân Sơn Nhất, Quận Tân Bình (cũ), TP. Hồ Chí Minh, nhu cầu sử dụng thép hình V50x50x6.0mm ngày càng tăng do sự phát triển của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS tại Phường Tân Sơn Nhất (Quận Tân Bình (cũ))
Bảng báo giá thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS được cập nhật liên tục nhằm phản ánh chính xác biến động của thị trường thép trong từng thời điểm. Sản phẩm thép V50x50x6.0mm Á Châu ACS nổi bật với chất lượng ổn định, độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí.
Giá thép có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, quy cách cắt theo yêu cầu, chi phí vận chuyển nội thành TP.HCM cũng như các chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng lớn.
Khi tham khảo bảng giá, khách hàng sẽ được cung cấp thông tin chi tiết về đơn giá theo cây, theo kg hoặc theo đơn hàng, giúp dễ dàng lựa chọn phương án tối ưu chi phí. Ngoài ra, các yếu tố như độ dày tiêu chuẩn 6.0mm, nguồn gốc thép Á Châu ACS chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ cũng được thể hiện rõ ràng, đảm bảo tính minh bạch và uy tín trong giao dịch.
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
| Quy cách (Kích thước x Độ dày) | Thép đen (Sơn/Đen nguyên bản) | Thép mạ kẽm (Mạ điện phân/”Thép màu”) | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| V25x25x3.0mm | 55.000 – 75.000 | 65.000 – 90.000 | 75.000 – 110.000 |
| V30x30x2.0mm | 65.000 – 85.000 | 75.000 – 105.000 | 85.000 – 125.000 |
| V30x30x2.5mm | 75.000 – 95.000 | 85.000 – 120.000 | 105.000 – 145.000 |
| V30x30x3.0mm | 85.000 – 110.000 | 100.000 – 140.000 | 120.000 – 170.000 |
| V40x40x3.0mm | 110.000 – 140.000 | 130.000 – 170.000 | 150.000 – 200.000 |
| V40x40x4.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x3.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x4.0mm | 180.000 – 230.000 | 210.000 – 270.000 | 240.000 – 310.000 |
| V50x50x5.0mm | 220.000 – 280.000 | 250.000 – 320.000 | 290.000 – 370.000 |
| V50x50x6.0mm | 260.000 – 330.000 | 300.000 – 380.000 | 340.000 – 430.000 |
| V60x60x5.0mm | 280.000 – 350.000 | 320.000 – 400.000 | 370.000 – 460.000 |
| V60x60x6.0mm | 330.000 – 410.000 | 380.000 – 470.000 | 430.000 – 530.000 |
| V70x70x6.0mm | 400.000 – 500.000 | 460.000 – 570.000 | 520.000 – 640.000 |
| V70x70x7.0mm | 460.000 – 570.000 | 530.000 – 650.000 | 600.000 – 730.000 |
| V80x80x7.0mm | 550.000 – 680.000 | 630.000 – 780.000 | 710.000 – 880.000 |
| V80x80x8.0mm | 620.000 – 770.000 | 710.000 – 880.000 | 810.000 – 990.000 |
| V90x90x8.0mm | 750.000 – 930.000 | 860.000 – 1.060.000 | 970.000 – 1.190.000 |
| V90x90x10mm | 920.000 – 1.140.000 | 1.050.000 – 1.300.000 | 1.180.000 – 1.460.000 |
| V100x100x8.0mm | 900.000 – 1.110.000 | 1.030.000 – 1.270.000 | 1.160.000 – 1.430.000 |
| V100x100x10mm | 1.100.000 – 1.360.000 | 1.260.000 – 1.550.000 | 1.420.000 – 1.740.000 |
| V100x100x12mm | 1.300.000 – 1.600.000 | 1.480.000 – 1.820.000 | 1.670.000 – 2.050.000 |
| V130x130x10mm | 1.800.000 – 2.200.000 | 2.050.000 – 2.500.000 | 2.300.000 – 2.800.000 |
| V130x130x12mm | 2.100.000 – 2.600.000 | 2.400.000 – 2.950.000 | 2.700.000 – 3.300.000 |
| V150x150x12mm | 2.800.000 – 3.400.000 | 3.200.000 – 3.900.000 | 3.600.000 – 4.400.000 |
| V150x150x15mm | 3.400.000 – 4.200.000 | 3.900.000 – 4.800.000 | 4.400.000 – 5.400.000 |
| V200x200x15mm | 5.500.000 – 6.800.000 | 6.300.000 – 7.700.000 | 7.100.000 – 8.700.000 |
| V200x200x20mm | 7.200.000 – 8.900.000 | 8.200.000 – 10.100.000 | 9.300.000 – 11.400.000 |
Mạnh Tiến Phát tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h về các sản phẩm thép hình chất lượng cao, trong đó có thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp tối ưu nhất với giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.
Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS là gì?
Thép hình V50x50x6.0mm, còn được gọi là thép góc L50x50x6 hoặc thép góc đều cánh, là loại thép có tiết diện hình chữ V với hai cánh bằng nhau, mỗi cánh rộng 50mm và độ dày 6.0mm. Sản phẩm được sản xuất bởi Thép Á Châu với ký hiệu ACS trên bề mặt, đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101:2015, JIS G1253:2013.
Thép V50x50x6.0mm Á Châu ACS có bề mặt sáng bóng, trọng lượng khoảng 4.5 – 5.0 kg/m (tương đương khoảng 27 – 30kg/cây 6m tùy theo tiêu chuẩn cụ thể). Đây là kích thước phổ biến, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ làm khung giá kệ, khung máy móc đến các kết cấu xây dựng nhẹ và trung bình.
Với mác thép phổ biến như SS400 hoặc tương đương CT3, sản phẩm sở hữu giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa và giới hạn bền kéo từ 360-510 MPa, mang lại khả năng chịu lực ấn tượng trong điều kiện sử dụng bình thường.
Ưu điểm nổi bật của thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS
Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS có nhiều ưu điểm vượt trội:
- Độ cứng và độ bền cao, chịu lực tốt ở cả nén và kéo.
- Dễ dàng gia công, cắt, hàn và uốn theo yêu cầu.
- Khả năng chịu rung động mạnh, phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Bề mặt sáng bóng, ít gỉ sét nếu được bảo quản đúng cách.
- Giá thành hợp lý so với chất lượng.
Nhờ những đặc tính này, thép V50x50x6.0mm được sử dụng rộng rãi trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, làm giá kệ dân dụng, bàn ghế kim loại và nhiều hạng mục xây dựng khác.
Làm sao để kết nối thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS với các phụ kiện?
Kết nối thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS với các phụ kiện là bước quan trọng để tạo nên kết cấu vững chắc. Có nhiều phương pháp kết nối phổ biến, tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực và điều kiện thi công.
Phương pháp hàn là cách phổ biến nhất. Sử dụng que hàn phù hợp với mác thép SS400 để hàn hai thanh thép hình V tại góc 90 độ hoặc các góc khác. Hàn góc đảm bảo mối nối chắc chắn, chịu lực cao. Trước khi hàn, cần làm sạch bề mặt thép để tránh khuyết điểm mối hàn.
Ngoài hàn, có thể sử dụng bulong và đai ốc kết hợp với bản mã thép. Cách này tiện lợi cho việc tháo lắp, bảo trì sau này. Bản mã được cắt từ tấm thép dày, khoan lỗ và bắt bulong qua cánh thép V. Phương pháp này phù hợp với các kết cấu tạm thời hoặc cần linh hoạt.
Đối với kết nối không hàn, một số kỹ thuật cơ khí như cắt rãnh, chèn then hoặc sử dụng kẹp chuyên dụng cũng được áp dụng trong một số trường hợp đặc biệt. Tuy nhiên, với thép V50x50x6.0mm chịu lực chính, hàn hoặc bulong vẫn là lựa chọn tối ưu.
Mạnh Tiến Phát tư vấn miễn phí cách kết nối phù hợp nhất cho từng công trình cụ thể, đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí.
Các lưu ý khi kết nối thép hình V50x50x6.0mm
Khi kết nối cần chú ý:
- Đảm bảo góc kết nối chính xác theo bản vẽ thiết kế.
- Kiểm tra mối hàn không bị nứt, thiếu hàn.
- Sử dụng phụ kiện chống gỉ như bulong mạ kẽm.
- Thực hiện kiểm tra chịu lực sau khi kết nối.
Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS có thể chịu được áp lực nén lớn nhưng yếu đi ở điểm nào?
Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS có khả năng chịu áp lực nén khá tốt nhờ tiết diện đối xứng và độ dày 6.0mm. Giới hạn chịu nén phụ thuộc vào chiều dài thanh thép và điều kiện chống flambage (mất ổn định).
Theo tính toán cơ học, với thanh ngắn (slenderness ratio thấp), thép V50x50x6 có thể chịu nén lên đến hàng chục tấn tùy theo chiều dài. Tuy nhiên, điểm yếu lớn nhất của thép góc là khả năng mất ổn định flambage khi chịu nén dọc trục, đặc biệt nếu thanh dài và không có giằng chống xoắn.
Thép hình V có tiết diện mở, nên dễ bị uốn cong hoặc xoắn khi chịu lực nén không đồng đều. Điểm yếu này càng rõ nét nếu cánh thép mỏng hoặc không được gia cố thêm. Ngoài ra, tại vị trí mối hàn hoặc khoan lỗ, khả năng chịu nén có thể giảm nếu không xử lý đúng kỹ thuật.
Để khắc phục, cần thiết kế giằng ngang, sử dụng thanh chống flambage hoặc chọn chiều dài thanh phù hợp. Trong thực tế, thép V50x50x6.0mm thường được dùng cho các bộ phận không chịu nén chính hoặc kết hợp với các loại thép hình khác để tăng ổn định.
Cách tính toán khả năng chịu nén của thép V50x50x6.0mm
Sử dụng công thức Euler hoặc các tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép Việt Nam (TCVN) để tính toán lực nén cho phép. Các yếu tố ảnh hưởng bao gồm module đàn hồi của thép, mômen quán tính của tiết diện và hệ số dài mảnh.
Trong thực tế, nên tham khảo kỹ sư kết cấu để tính toán chính xác cho từng trường hợp cụ thể.
Quá trình sản xuất thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS bao gồm những bước nào?
Quá trình sản xuất thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS tại nhà máy Thép Á Châu sử dụng công nghệ cán nóng hiện đại, đảm bảo chất lượng đồng đều.
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu. Sử dụng phôi thép (billet) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu được luyện tinh khiết, kiểm soát thành phần hóa học chặt chẽ (C, Mn, Si, P, S trong giới hạn cho phép).
Bước 2: Gia nhiệt phôi. Phôi được đưa vào lò nung để đạt nhiệt độ khoảng 1100-1200°C, làm cho thép trở nên dẻo và dễ biến dạng.
Bước 3: Cán thô. Phôi nóng được đưa qua các cặp lăn cán để tạo hình dạng ban đầu, giảm tiết diện và kéo dài.
Bước 4: Cán tinh. Sử dụng hệ thống lăn đặc biệt để tạo hình chữ V chính xác với kích thước 50x50x6.0mm. Quá trình này đòi hỏi kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo hai cánh đều và góc vuông 90 độ.
Bước 5: Làm nguội và chỉnh thẳng. Thép sau cán được làm nguội tự nhiên hoặc kiểm soát, sau đó qua máy chỉnh thẳng để loại bỏ cong vênh.
Bước 6: Cắt chiều dài và kiểm tra chất lượng. Cắt thành cây 6m hoặc theo yêu cầu, kiểm tra bề mặt, kích thước, tính chất cơ học trước khi đóng bó và xuất xưởng.
Toàn bộ quy trình được giám sát theo tiêu chuẩn JIS, đảm bảo sản phẩm thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS đạt chất lượng cao nhất.
Tiêu chuẩn chất lượng trong sản xuất thép Á Châu ACS
Thép Á Châu áp dụng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế, kiểm tra thành phần hóa học, thử cơ lý và kiểm tra không phá hủy bề mặt.
Làm thế nào để tăng độ bền cho thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS?
Để tăng độ bền cho thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS, có nhiều biện pháp từ khâu lựa chọn đến bảo trì sử dụng.
Đầu tiên, chọn đúng mác thép và nhà sản xuất uy tín như Á Châu ACS để đảm bảo chất lượng nguyên liệu. Thép có thành phần hóa học cân bằng (hàm lượng Cacbon 0.2-0.8%, Mangan 0.5-0.8%) sẽ có độ bền tốt hơn.
Thứ hai, áp dụng các phương pháp xử lý bề mặt: sơn chống gỉ, mạ kẽm nhúng nóng hoặc phủ epoxy để chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
Thứ ba, thiết kế kết cấu hợp lý: tránh để thép chịu lực vượt quá giới hạn, thêm giằng chống flambage, phân bổ tải trọng đều.
Thứ tư, bảo dưỡng định kỳ: kiểm tra mối hàn, sơn lại khi cần, tránh va đập mạnh gây biến dạng.
Ngoài ra, có thể áp dụng nhiệt luyện (tôi, ram) để tăng độ cứng và độ dẻo cho một số ứng dụng đặc biệt, dù với thép cấu trúc thông thường thì ít áp dụng hơn.
Mạnh Tiến Phát cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật để khách hàng tối ưu độ bền cho sản phẩm thép hình V50x50x6.0mm.
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền thép hình
Thành phần nguyên tố như Photpho, Silic nếu vượt giới hạn sẽ làm thép giòn hơn. Môi trường sử dụng (ẩm, muối, axit) cũng ảnh hưởng lớn đến tuổi thọ.
Có bao nhiêu loại thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS?
Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS chủ yếu được phân loại dựa trên một số tiêu chí sau:
1. Theo độ dày cánh: Dù cùng kích thước 50×50, nhưng độ dày có thể thay đổi nhẹ trong dung sai sản xuất. Phiên bản chuẩn 6.0mm là phổ biến nhất.
2. Theo mác thép: SS400 (Nhật Bản tiêu chuẩn), CT3, CT5 hoặc tương đương A36, GR.A. Mỗi mác có tính chất cơ học khác nhau nhẹ.
3. Theo phương pháp sản xuất: Cán nóng (phổ biến nhất cho kích thước này), hoặc một số trường hợp cán nguội cho yêu cầu bề mặt cao hơn.
4. Theo chiều dài: Thường cắt sẵn 6m hoặc 12m, nhưng có thể cắt theo yêu cầu khách hàng.
5. Theo xử lý bề mặt: Thép đen thông thường, thép mạ kẽm, hoặc sơn tĩnh điện.
Tổng thể, với quy cách chính xác V50x50x6.0mm, số lượng biến thể không nhiều nhưng đủ để đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Khách hàng nên liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn loại phù hợp nhất cho công trình của mình.
Ứng dụng thực tế của thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS
Thép V50x50x6.0mm được ứng dụng rất đa dạng:
- Làm khung giá kệ kho hàng, kệ siêu thị.
- Khung máy móc công nghiệp, bàn thao tác.
- Kết cấu mái che, giàn giáo nhẹ.
- Phần khung cửa, lan can, cầu thang kim loại.
- Trong sản xuất ô tô, rơ moóc, thiết bị nông nghiệp.
Tại khu vực Phường Tân Sơn Nhất và Quận Tân Bình, sản phẩm này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà xưởng, cải tạo nhà ở và sản xuất nhỏ lẻ.
Tại sao nên chọn mua thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS tại Mạnh Tiến Phát?
Mạnh Tiến Phát là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp với đội ngũ tư vấn 24/24h, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc. Chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng Thép Á Châu ACS, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
- Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường.
- Giao hàng nhanh chóng tại Phường Tân Sơn Nhất và toàn Quận Tân Bình.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ cắt, uốn theo yêu cầu.
- Chính sách đổi trả và bảo hành rõ ràng.
Liên hệ ngay với Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá tốt nhất và dịch vụ tư vấn chuyên sâu về thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS.
Thép hình V50x50x6.0mm Á Châu ACS là lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều công trình nhờ chất lượng cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. Việc hiểu rõ cách kết nối, điểm yếu khi chịu nén, quy trình sản xuất cũng như biện pháp tăng độ bền sẽ giúp khách hàng sử dụng hiệu quả hơn.
Mạnh Tiến Phát luôn đồng hành cùng quý khách hàng với dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h. Hãy liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất về sản phẩm thép hình chất lượng tại khu vực Phường Tân Sơn Nhất, Quận Tân Bình (cũ).








