Thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS hiện đang là một trong những loại thép góc đều cạnh được ưa chuộng nhất trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Với thương hiệu ACS nổi tiếng của Công ty Cổ phần Thép Á Châu, sản phẩm này mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực ấn tượng, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ và giá trị sử dụng lâu dài. Đây không chỉ là lựa chọn tối ưu cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế mà còn được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, sản xuất thiết bị, khung kệ kho bãi và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS tại An Giang
Bảng báo giá thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS do Công Ty Mạnh Tiến Phát cung cấp luôn được cập nhật minh bạch, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho các công trình xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Sản phẩm thép V được sản xuất bởi thương hiệu Á Châu ACS với quy trình cán thép hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước 50x50mm và độ dày 4.0mm, mang lại khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng chống biến dạng hiệu quả trong quá trình sử dụng.
Khi tham khảo bảng giá tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng không chỉ nhận được mức giá cạnh tranh trên thị trường mà còn được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết, cung cấp hàng hóa đúng tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và số lượng ổn định. Ngoài ra, Mạnh Tiến Phát còn hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, đáp ứng nhu cầu vật tư kịp thời cho các dự án lớn nhỏ trên toàn quốc, giúp tối ưu chi phí và tiến độ thi công cho khách hàng.
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
| Quy cách (Kích thước x Độ dày) | Thép đen (Sơn/Đen nguyên bản) | Thép mạ kẽm (Mạ điện phân/”Thép màu”) | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| V25x25x3.0mm | 55.000 – 75.000 | 65.000 – 90.000 | 75.000 – 110.000 |
| V30x30x2.0mm | 65.000 – 85.000 | 75.000 – 105.000 | 85.000 – 125.000 |
| V30x30x2.5mm | 75.000 – 95.000 | 85.000 – 120.000 | 105.000 – 145.000 |
| V30x30x3.0mm | 85.000 – 110.000 | 100.000 – 140.000 | 120.000 – 170.000 |
| V40x40x3.0mm | 110.000 – 140.000 | 130.000 – 170.000 | 150.000 – 200.000 |
| V40x40x4.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x3.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x4.0mm | 180.000 – 230.000 | 210.000 – 270.000 | 240.000 – 310.000 |
| V50x50x5.0mm | 220.000 – 280.000 | 250.000 – 320.000 | 290.000 – 370.000 |
| V50x50x6.0mm | 260.000 – 330.000 | 300.000 – 380.000 | 340.000 – 430.000 |
| V60x60x5.0mm | 280.000 – 350.000 | 320.000 – 400.000 | 370.000 – 460.000 |
| V60x60x6.0mm | 330.000 – 410.000 | 380.000 – 470.000 | 430.000 – 530.000 |
| V70x70x6.0mm | 400.000 – 500.000 | 460.000 – 570.000 | 520.000 – 640.000 |
| V70x70x7.0mm | 460.000 – 570.000 | 530.000 – 650.000 | 600.000 – 730.000 |
| V80x80x7.0mm | 550.000 – 680.000 | 630.000 – 780.000 | 710.000 – 880.000 |
| V80x80x8.0mm | 620.000 – 770.000 | 710.000 – 880.000 | 810.000 – 990.000 |
| V90x90x8.0mm | 750.000 – 930.000 | 860.000 – 1.060.000 | 970.000 – 1.190.000 |
| V90x90x10mm | 920.000 – 1.140.000 | 1.050.000 – 1.300.000 | 1.180.000 – 1.460.000 |
| V100x100x8.0mm | 900.000 – 1.110.000 | 1.030.000 – 1.270.000 | 1.160.000 – 1.430.000 |
| V100x100x10mm | 1.100.000 – 1.360.000 | 1.260.000 – 1.550.000 | 1.420.000 – 1.740.000 |
| V100x100x12mm | 1.300.000 – 1.600.000 | 1.480.000 – 1.820.000 | 1.670.000 – 2.050.000 |
| V130x130x10mm | 1.800.000 – 2.200.000 | 2.050.000 – 2.500.000 | 2.300.000 – 2.800.000 |
| V130x130x12mm | 2.100.000 – 2.600.000 | 2.400.000 – 2.950.000 | 2.700.000 – 3.300.000 |
| V150x150x12mm | 2.800.000 – 3.400.000 | 3.200.000 – 3.900.000 | 3.600.000 – 4.400.000 |
| V150x150x15mm | 3.400.000 – 4.200.000 | 3.900.000 – 4.800.000 | 4.400.000 – 5.400.000 |
| V200x200x15mm | 5.500.000 – 6.800.000 | 6.300.000 – 7.700.000 | 7.100.000 – 8.700.000 |
| V200x200x20mm | 7.200.000 – 8.900.000 | 8.200.000 – 10.100.000 | 9.300.000 – 11.400.000 |
Tại khu vực An Giang – một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long với khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều và nhu cầu xây dựng nhà xưởng, kho nông sản, chăn nuôi ngày càng tăng – Mạnh Tiến Phát tự hào là đơn vị cung cấp thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS chính hãng hàng đầu. Chúng tôi cam kết hàng hóa chất lượng 100%, đầy đủ chứng từ CO/CQ, giá cạnh tranh thị trường và đặc biệt là dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần. Bất kỳ lúc nào bạn cần hỗ trợ chọn quy cách, tính toán tải trọng, tư vấn thi công hay sắp xếp vận chuyển tận công trình, đội ngũ của Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng đồng hành.
Giới thiệu chi tiết về thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS – Sản phẩm tiêu biểu của thương hiệu ACS
Thép hình V (hay còn gọi là thép góc, thép chữ V, sắt V, thép góc đều) là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ V với hai cánh đối xứng, góc vuông 90 độ. Quy cách V50x50x4.0mm có nghĩa rất rõ ràng: mỗi cánh rộng 50mm và độ dày thành thép là 4.0mm (thường được gọi tắt là 4 ly trong ngôn ngữ ngành xây dựng Việt Nam). Đây là kích thước trung bình, cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng bản thân, giúp nó trở thành lựa chọn phổ biến nhất trong hàng loạt công trình không quá lớn nhưng đòi hỏi độ chắc chắn cao.
Thương hiệu Á Châu ACS được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Á Châu – một trong những nhà máy thép hình lớn và uy tín nhất Việt Nam. ACS áp dụng công nghệ cán nóng hiện đại, dây chuyền nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp thép phát triển, đảm bảo sản phẩm đạt và vượt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS G3101:2015 (Nhật Bản) – tiêu chuẩn SS400 nổi tiếng về độ bền và độ dẻo dai. Mỗi cây thép đều được in ký hiệu “ACS” rõ nét trên bề mặt, giúp khách hàng dễ dàng kiểm tra nguồn gốc chính hãng, tránh hàng giả, hàng kém chất lượng tràn lan trên thị trường.
Thông thường, thép V Á Châu ACS được đóng bó với trọng lượng từ 1.500 kg đến 3.600 kg mỗi bó, chiều dài cây tiêu chuẩn 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu cụ thể của công trình). Bề mặt thép sáng bóng tự nhiên, ít vết khuyết tật, ít gỉ sét ban đầu – điều này mang lại tính thẩm mỹ cao ngay từ khâu nhập kho và giúp giảm công đoạn xử lý bề mặt trước khi thi công. Đặc biệt, với khả năng chịu rung động tốt, ít bị ảnh hưởng bởi hóa chất nhẹ và biến đổi nhiệt độ, sản phẩm rất phù hợp với điều kiện khí hậu đặc trưng của miền Tây Nam Bộ, trong đó có An Giang – nơi có độ ẩm cao, mưa nhiều và nhiệt độ trung bình quanh năm ở mức 27–32°C.
Mạnh Tiến Phát không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến dịch vụ toàn diện: tư vấn 24/24h qua hotline, Zalo, website; hỗ trợ tính toán số lượng, tải trọng; vận chuyển nhanh chóng tận công trình (miễn phí nội tỉnh An Giang hoặc phí hỗ trợ hợp lý cho khu vực lân cận); gia công cắt, khoan, mạ kẽm theo yêu cầu. Tất cả nhằm giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và đảm bảo tiến độ thi công luôn đúng kế hoạch.
Nguồn gốc sản xuất và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt của thép Á Châu ACS
Công ty Thép Á Châu sở hữu nhà máy hiện đại tại khu công nghiệp phía Nam, sử dụng nguyên liệu thép cuộn chất lượng cao từ các nguồn uy tín trong và ngoài nước. Quy trình sản xuất thép hình V50x50x4.0mm bắt đầu từ việc nung nóng phôi thép đến nhiệt độ cán phù hợp, sau đó đưa qua các trục cán liên tục để tạo hình chữ V chính xác. Công đoạn cán nóng giúp thép có cấu trúc tinh thể đồng đều, tăng cường độ bền và độ dẻo.
Sau khi cán, thép được làm nguội tự nhiên trong không khí, kiểm tra kích thước bằng thiết bị đo lường chính xác, kiểm tra bề mặt bằng mắt thường và máy quét khuyết tật. Mẫu thép được lấy ngẫu nhiên để thử kéo, thử uốn, phân tích hóa học theo các tiêu chuẩn JIS G3101, JIS G1253, JIS Z2241, JIS Z2248. Chỉ khi đạt toàn bộ chỉ tiêu mới được đóng bó, dán tem và xuất xưởng với đầy đủ chứng từ CO – CQ.
Nhờ quy trình kiểm soát chất lượng khép kín và nghiêm ngặt, thép Á Châu ACS không chỉ đạt chuẩn Nhật Bản mà còn tương đương hoặc vượt các mác thép quốc tế khác như ASTM A36 (Mỹ), Q235B (Trung Quốc), S235JR (Châu Âu). Điều này mang lại độ tin cậy cao, giúp công trình sử dụng sản phẩm này có tuổi thọ dài, an toàn và ít phải bảo trì.
Thông số kỹ thuật đầy đủ và chính xác của thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết nhất của quy cách V50x50x4.0mm Á Châu ACS (dựa trên tiêu chuẩn JIS G3101 SS400):
- Kích thước cánh: 50 mm × 50 mm (đều nhau, góc 90° chính xác).
- Độ dày thành: 4.0 mm (dung sai cho phép ±0.3 mm hoặc theo quy định nhà sản xuất).
- Chiều dài cây: 6 m (tiêu chuẩn phổ biến), có thể sản xuất 12 m hoặc cắt theo yêu cầu (dung sai chiều dài ±50 mm).
- Trọng lượng lý thuyết: 2.83 kg/mét (tương đương khoảng 16.98 kg/cây 6 m).
- Dung sai trọng lượng: ±5% theo tiêu chuẩn JIS.
- Bề mặt: Sáng bóng, mịn, ít khuyết tật, không nứt, không lõm sâu, gỉ sét nhẹ ban đầu (nếu có).
- Ký hiệu: “ACS” in nổi rõ trên một mặt cánh.
- Mác thép: SS400 (chủ đạo), tương đương A36, Q235B, S235JR.
- Thành phần hóa học điển hình: C ≤ 0.25%, Mn ≤ 1.40%, P ≤ 0.050%, S ≤ 0.050%, Si ≤ 0.35%.
- Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy ≥ 245 MPa, cường độ kéo 400–510 MPa, độ giãn dài ≥ 21% (độ dày ≤ 16 mm).
Những thông số trên đảm bảo thép V50x50x4.0mm có khả năng chịu tải trung bình đến khá tốt, phù hợp cho các kết cấu không quá nặng nhưng cần độ cứng và ổn định cao. So với quy cách nhỏ hơn như V40x40x4.0mm (trọng lượng chỉ khoảng 2.42 kg/m), nó chịu lực tốt hơn đáng kể; so với V63x63x5.0mm (nặng hơn nhiều, khoảng 4.81 kg/m), nó nhẹ hơn, dễ thi công và tiết kiệm chi phí hơn cho công trình vừa và nhỏ.
Tính toán trọng lượng thực tế và ứng dụng trong thiết kế kết cấu
Trọng lượng lý thuyết 2.83 kg/m được tính dựa trên mật độ thép 7.850 kg/m³. Trong thực tế, do dung sai sản xuất và đo lường, trọng lượng thực có thể dao động từ 2.69–2.97 kg/m. Khi thiết kế kết cấu, kỹ sư thường lấy trọng lượng lý thuyết cộng thêm hệ số an toàn 1.1–1.2 để tính tải trọng bản thân. Ví dụ: một khung giằng mái nhà xưởng sử dụng 200 cây V50x50x4.0mm dài 6m sẽ có trọng lượng khoảng 3.396 tấn – con số dễ dàng vận chuyển bằng xe tải 5–8 tấn thông thường.
Tại An Giang, nơi nhiều công trình nhà xưởng chế biến nông sản, kho lạnh, chuồng trại chăn nuôi được xây dựng với quy mô vừa, quy cách V50x50x4.0mm thường được chọn làm khung phụ, giằng ngang, giá đỡ thiết bị – vừa đủ chắc chắn, vừa không làm tăng tải trọng tổng thể quá nhiều.
Ưu điểm vượt trội khiến thép V50x50x4.0mm Á Châu ACS được ưa chuộng hàng đầu
Thép Á Châu ACS nói chung và quy cách V50x50x4.0mm nói riêng sở hữu hàng loạt ưu điểm nổi bật so với các sản phẩm cùng loại:
- Độ bền cơ học cao: Giới hạn chảy ≥245 MPa và cường độ kéo ổn định giúp chịu được lực nén, kéo, uốn, cắt mà ít biến dạng vĩnh viễn.
- Khả năng chống chịu môi trường tốt: Với khí hậu nóng ẩm, mưa axit nhẹ tại An Giang, thép ACS ít bị ăn mòn nhanh nếu được bảo quản và sử dụng đúng cách.
- Dễ gia công thi công: Hàn dễ (que hàn thông thường E43xx), cắt bằng máy cắt plasma/oxy-gas, uốn nguội mà không nứt, khoan lỗ nhanh chóng.
- Bề mặt thẩm mỹ: Sáng bóng tự nhiên, tăng giá trị công trình, đặc biệt khi dùng làm khung lộ thiên, lan can, hàng rào.
- Giá trị kinh tế dài hạn: Chất lượng cao giúp giảm hao hụt, ít phải thay thế, tuổi thọ công trình tăng, chi phí bảo trì giảm đáng kể.
- Tùy chọn bề mặt nâng cao: Có thể mạ kẽm nhúng nóng (tăng tuổi thọ lên 20–40 năm trong môi trường ngoài trời) hoặc sơn chống gỉ.
- An toàn tuyệt đối: Được kiểm soát chất lượng chặt chẽ, giảm thiểu rủi ro sập đổ, nứt gãy do vật liệu kém.
Tại An Giang, nơi chi phí bảo trì công trình cao do điều kiện thời tiết khắc nghiệt, việc chọn thép Á Châu ACS giúp chủ đầu tư tiết kiệm hàng chục đến hàng trăm triệu đồng trong vòng đời dự án. Mạnh Tiến Phát luôn có sẵn kho lớn, cập nhật tồn kho realtime, giao hàng trong 24–48h, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ nếu cần.
Lợi ích kinh tế – kỹ thuật khi sử dụng thép chất lượng cao thay vì hàng giá rẻ
Dù giá ban đầu có thể cao hơn 10–20% so với thép không rõ nguồn gốc, nhưng lợi ích mang lại là rất lớn: giảm hao hụt do biến dạng, thi công nhanh hơn nhờ dễ gia công, công trình bền vững hơn, ít phải sửa chữa, giá trị bán lại cao hơn nếu cần thanh lý. Nhiều chủ đầu tư nhà xưởng tại An Giang, sau khi trải nghiệm thép ACS, đã chuyển hẳn sang sử dụng lâu dài và giới thiệu cho đối tác khác.
Chọn ngay thép V50x50x4.0mm Á Châu ACS từ Mạnh Tiến Phát để công trình của bạn bền vững và an toàn
Thép hình V50x50x4.0mm Á Châu ACS thực sự là giải pháp tối ưu cho các công trình cần độ bền, chịu lực tốt, dễ thi công và chi phí hợp lý. Với dịch vụ tư vấn 24/24h, hàng chính hãng, giao nhanh, hỗ trợ toàn diện từ Mạnh Tiến Phát, bạn hoàn toàn yên tâm khi triển khai dự án tại An Giang. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và bắt đầu xây dựng công trình chất lượng cao!
Mạnh Tiến Phát – Lựa Chọn Đáng Tin Cậy về Vật Liệu Xây Dựng Đa Dạng và Chất Lượng
Mạnh Tiến Phát đã khẳng định vị thế của mình như một đối tác đáng tin cậy trong việc cung cấp các loại vật liệu xây dựng đa dạng và chất lượng. Dưới đây là mô tả chi tiết về những loại sản phẩm chủ chốt mà Mạnh Tiến Phát cung cấp:
Bộ sản phẩm Lưới B40:
Lưới B40 từ Mạnh Tiến Phát được sản xuất với sự chính xác và độ bền cao, giúp tạo ra một lớp gia cố đáng tin cậy cho bê tông. Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong xây dựng các công trình bê tông cốt thép như nhà dân dụng, cầu đường và các công trình công nghiệp.
Máng xối chất lượng:
Máng xối từ Mạnh Tiến Phát không chỉ giúp điều tiết dòng chảy nước một cách hiệu quả, mà còn đảm bảo tính bền bỉ theo thời gian. Sản phẩm này được áp dụng rộng rãi trong việc xây dựng hệ thống thoát nước cho các tòa nhà, nhà máy và hạ tầng công cộng.
Ống thép đa dạng:
Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt thép ống với các đặc tính khác nhau như độ dày, đường kính và loại thép. Các ống thép này được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau như hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, cấp thoát nước và hệ thống điện.
Sản phẩm Inox – tôn chất lượng cao:
Inox – tôn từ Mạnh Tiến Phát không chỉ có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, mà còn mang lại vẻ đẹp và tính thẩm mỹ cho các công trình kiến trúc và nội thất. Sản phẩm inox- tôn này được ứng dụng trong việc làm lan can, cửa ra vào, đồ trang sức kiến trúc và các ứng dụng khác.
Sản phẩm Sắt thép xây dựng đa dạng:
Mạnh Tiến Phát cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng, bao gồm thép hình, thép hộp, xà gồ, thép tấm, sợi thép cốt và thanh thép có độ bền cao. Những sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên cốt lõi vững chắc cho các công trình xây dựng, từ nhà ở đến công trình công nghiệp.
Mạnh Tiến Phát đã không chỉ tạo ra một danh tiếng vững chắc trong ngành xây dựng mà còn là nguồn cung cấp uy tín và đa dạng về vật liệu xây dựng cho nhiều dự án quan trọng.







