Thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS là một trong những sản phẩm thép góc (thép hình chữ V) được ưa chuộng nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với kích thước cạnh 30mm x 30mm, sản phẩm này mang lại sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. Thương hiệu Á Châu (ACS) nổi tiếng với chất lượng ổn định, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 SS400, ASTM A36 hay TCVN tương đương.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS tại Phường Tân Bình (Quận Tân Bình (cũ))
Bảng báo giá thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS do MẠNH TIẾN PHÁT cung cấp luôn được cập nhật minh bạch, rõ ràng và sát với giá thị trường. Sản phẩm thép hình V30 Á Châu ACS có kích thước tiêu chuẩn, độ dày đa dạng, bề mặt sắc nét, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng hiệu quả cho các hạng mục kết cấu, cơ khí, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Mạnh Tiến Phát cam kết thép chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO–CQ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giá cạnh tranh cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn. Ngoài ra, khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng tận nơi, đảm bảo tiến độ cho mọi công trình.
MST: 0316942078
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
| Quy cách (Kích thước x Độ dày) | Thép đen (Sơn/Đen nguyên bản) | Thép mạ kẽm (Mạ điện phân/”Thép màu”) | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| V25x25x3.0mm | 55.000 – 75.000 | 65.000 – 90.000 | 75.000 – 110.000 |
| V30x30x2.0mm | 65.000 – 85.000 | 75.000 – 105.000 | 85.000 – 125.000 |
| V30x30x2.5mm | 75.000 – 95.000 | 85.000 – 120.000 | 105.000 – 145.000 |
| V30x30x3.0mm | 85.000 – 110.000 | 100.000 – 140.000 | 120.000 – 170.000 |
| V40x40x3.0mm | 110.000 – 140.000 | 130.000 – 170.000 | 150.000 – 200.000 |
| V40x40x4.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x3.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x4.0mm | 180.000 – 230.000 | 210.000 – 270.000 | 240.000 – 310.000 |
| V50x50x5.0mm | 220.000 – 280.000 | 250.000 – 320.000 | 290.000 – 370.000 |
| V50x50x6.0mm | 260.000 – 330.000 | 300.000 – 380.000 | 340.000 – 430.000 |
| V60x60x5.0mm | 280.000 – 350.000 | 320.000 – 400.000 | 370.000 – 460.000 |
| V60x60x6.0mm | 330.000 – 410.000 | 380.000 – 470.000 | 430.000 – 530.000 |
| V70x70x6.0mm | 400.000 – 500.000 | 460.000 – 570.000 | 520.000 – 640.000 |
| V70x70x7.0mm | 460.000 – 570.000 | 530.000 – 650.000 | 600.000 – 730.000 |
| V80x80x7.0mm | 550.000 – 680.000 | 630.000 – 780.000 | 710.000 – 880.000 |
| V80x80x8.0mm | 620.000 – 770.000 | 710.000 – 880.000 | 810.000 – 990.000 |
| V90x90x8.0mm | 750.000 – 930.000 | 860.000 – 1.060.000 | 970.000 – 1.190.000 |
| V90x90x10mm | 920.000 – 1.140.000 | 1.050.000 – 1.300.000 | 1.180.000 – 1.460.000 |
| V100x100x8.0mm | 900.000 – 1.110.000 | 1.030.000 – 1.270.000 | 1.160.000 – 1.430.000 |
| V100x100x10mm | 1.100.000 – 1.360.000 | 1.260.000 – 1.550.000 | 1.420.000 – 1.740.000 |
| V100x100x12mm | 1.300.000 – 1.600.000 | 1.480.000 – 1.820.000 | 1.670.000 – 2.050.000 |
| V130x130x10mm | 1.800.000 – 2.200.000 | 2.050.000 – 2.500.000 | 2.300.000 – 2.800.000 |
| V130x130x12mm | 2.100.000 – 2.600.000 | 2.400.000 – 2.950.000 | 2.700.000 – 3.300.000 |
| V150x150x12mm | 2.800.000 – 3.400.000 | 3.200.000 – 3.900.000 | 3.600.000 – 4.400.000 |
| V150x150x15mm | 3.400.000 – 4.200.000 | 3.900.000 – 4.800.000 | 4.400.000 – 5.400.000 |
| V200x200x15mm | 5.500.000 – 6.800.000 | 6.300.000 – 7.700.000 | 7.100.000 – 8.700.000 |
| V200x200x20mm | 7.200.000 – 8.900.000 | 8.200.000 – 10.100.000 | 9.300.000 – 11.400.000 |
Ưu đãi thường áp dụng:
- Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn (>10 tấn).
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM hoặc trong bán kính nhất định.
- Hàng chính hãng ACS, khắc logo “ACS” trên thân thép, kèm CO/CQ.
Thép Hình V30x30 2.0mm Là Gì? Ký Hiệu V30 Trong Thép Hình Có Ý Nghĩa Như Thế Nào?
Thép hình V30x30, hay còn gọi là thép góc V30, thép chữ V30, là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V đều (hai cánh bằng nhau). Ký hiệu “V30” trong ngành thép hình mang ý nghĩa rất rõ ràng: “V” đại diện cho hình dạng chữ V (góc vuông 90 độ), còn “30” chỉ kích thước mỗi cánh là 30mm. Đây là cách đặt tên tiêu chuẩn trong ngành thép hình góc đều tại Việt Nam và nhiều quốc gia châu Á.
So với các loại thép hình khác như thép I, H, U hay C, thép V30x30 2.0mm thuộc nhóm thép hình nhỏ, phù hợp cho các kết cấu phụ trợ, gia cố hoặc công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, qua quy trình cán nóng hiện đại, đảm bảo độ chính xác kích thước và bề mặt mịn màng.
Thép V30x30 2.0mm không chỉ phổ biến ở Việt Nam mà còn được xuất khẩu sang nhiều nước trong khu vực. Sự kết hợp giữa hình dạng chữ V giúp sản phẩm dễ dàng kết nối, hàn gắn với các cấu kiện khác, đồng thời tăng khả năng chịu lực uốn và xoắn. Đây chính là lý do thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS luôn nằm trong top lựa chọn của các kỹ sư xây dựng và nhà thầu.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Thép Hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS
Thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS được sản xuất với các thông số kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là các đặc điểm nổi bật:
Độ Dày Phổ Biến Của Thép V30x30 Á Châu Là Bao Nhiêu mm?
Độ dày cánh (t) của thép V30 Á Châu ACS thường dao động từ 2.0mm đến 3.5mm, với các mức phổ biến nhất là:
- 2.0mm: Phù hợp cho công trình nhẹ, trang trí, hàng rào, lan can.
- 2.5mm: Ứng dụng phổ biến trong gia cố khung, kệ hàng nhẹ.
- 2.8mm: Cân bằng giữa độ bền và trọng lượng, dùng nhiều trong nhà xưởng nhỏ.
- 3.0mm: Chịu lực tốt, thường dùng cho kết cấu phụ trợ công trình lớn.
- 3.5mm: Độ dày cao nhất phổ biến, dành cho nơi chịu tải trọng trung bình.
Mỗi mức độ dày đều được kiểm soát chặt chẽ trong quá trình sản xuất tại nhà máy Á Châu, đảm bảo sai số tối thiểu và độ đồng đều cao. Độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực càng cao, nhưng trọng lượng cũng tăng tương ứng. Khách hàng nên chọn độ dày phù hợp với thiết kế kỹ thuật để tối ưu chi phí và hiệu suất sử dụng.
Chiều Dài Tiêu Chuẩn Của Thép Hình V30x30 2.0mm Á Châu Là Bao Nhiêu Mét?
Chiều dài tiêu chuẩn của thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS là 6m/cây hoặc 12m/cây. Đây là hai kích thước phổ biến nhất, dễ dàng vận chuyển và lưu kho. Nhà máy Á Châu cũng hỗ trợ cắt theo yêu cầu (cắt ngắn hơn hoặc dài hơn tùy dự án), giúp giảm thiểu lãng phí khi thi công.
Chiều dài 6m thường được ưa chuộng hơn do dễ dàng di chuyển bằng xe tải thông thường, phù hợp với công trình nhỏ và vừa. Trong khi đó, 12m phù hợp cho các dự án lớn, giảm số lượng mối nối và tăng độ vững chắc của kết cấu. Tất cả thanh thép đều được đóng gói chắc chắn, có mác nhãn rõ ràng, đảm bảo an toàn khi vận chuyển.
Đặc Tính Cơ Học Và Khả Năng Gia Công Của Thép V30x30 2.0mm Á Châu ACS
Thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS sở hữu các đặc tính cơ học vượt trội nhờ mác thép SS400 hoặc tương đương:
- Độ bền kéo: 400-510 MPa
- Giới hạn chảy: ≥235 MPa
- Độ giãn dài: ≥21%
- Khả năng chịu uốn, chịu xoắn tốt
Sản phẩm có khả năng hàn cắt xuất sắc. Bạn có thể dễ dàng hàn bằng que hàn thông thường hoặc hàn TIG/MIG mà không lo nứt mối hàn. Khả năng cắt bằng máy cắt plasma hoặc oxy-gas cũng rất tốt, bề mặt cắt sạch, ít ba via.
Thép V30x30 2.0mm Á Châu ACS còn có phiên bản mạ kẽm (đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), giúp tăng tuổi thọ lên gấp 3-5 lần trong môi trường ẩm ướt, ven biển hoặc hóa chất. Lớp mạ kẽm nhúng nóng đặc biệt bền, có thể chịu được 20-50 năm mà không cần bảo dưỡng nhiều.
Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS Trong Xây Dựng Và Công Nghiệp
Thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS có tính ứng dụng cực kỳ đa dạng nhờ kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và chịu lực tốt. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến:
Trong Xây Dựng Dân Dụng Và Công Trình Nhà Ở
Thép V30x30 2.0mm thường được dùng làm khung cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, mái hiên, cổng sắt. Với bề mặt sáng đẹp (đặc biệt loại mạ kẽm), sản phẩm mang lại tính thẩm mỹ cao cho nhà ở hiện đại. Nhiều gia đình chọn thép V30x30 2.0mm Á Châu để làm khung mái che nắng mưa, khung giàn hoa, hoặc gia cố cột kèo nhà dân dụng.
Trong các công trình nhà ở, thép V30x30 2.0mm giúp giảm trọng lượng tổng thể, tiết kiệm chi phí nền móng, đồng thời dễ thi công nhanh chóng. Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, sản phẩm phù hợp với khí hậu nhiệt đới ẩm của Việt Nam.
Ứng Dụng Trong Nhà Xưởng, Nhà Thép Tiền Chế Và Công Nghiệp
Thép V30x30 2.0mm Á Châu ACS là lựa chọn hàng đầu cho khung phụ trợ nhà xưởng, hệ thống kệ hàng, giá đỡ máy móc, khung bảo vệ thiết bị. Trong nhà thép tiền chế, thép V30x30 2.0mm thường dùng làm thanh chống gió, thanh giằng, khung đỡ tôn lợp mái.
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, sản phẩm được sử dụng làm khung máy, giá đỡ linh kiện, khung xe đẩy, bàn ghế công nghiệp. Độ bền cao và khả năng chịu va đập tốt giúp thép V30x30 2.0mm phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
Các Ứng Dụng Khác Đa Dạng
Thép V30x30 2.0mm còn xuất hiện trong nông nghiệp (khung nhà lưới, khung chuồng trại), giao thông (lan can đường bộ, biển báo), đóng tàu (các chi tiết phụ), điện lực (khung giá đỡ cột điện), và thậm chí trong nội thất (khung bàn ghế, kệ trưng bày). Tính linh hoạt của sản phẩm khiến nó trở thành “người bạn đồng hành” không thể thiếu trong mọi ngành nghề.
Mạnh Tiến Phát – Đại Lý Uy Tín Cung Cấp Thép Hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS Với Nhiều Ưu Đãi
Khi lựa chọn mua thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS, Mạnh Tiến Phát là địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, hệ thống kho bãi rộng khắp, Mạnh Tiến Phát cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, có CO/CQ đầy đủ từ nhà máy Á Châu.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường, luôn rẻ hơn so với các đơn vị khác.
- Nhiều ưu đãi hấp dẫn: chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn, miễn phí vận chuyển nội thành, hỗ trợ bốc xếp.
- Dịch vụ giao hàng nhanh 24h, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, tư vấn kỹ thuật miễn phí.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, sẵn sàng phục vụ từ A-Z cho mọi công trình.
Mạnh Tiến Phát không chỉ cung cấp thép V30x30 2.0mm Á Châu mà còn đa dạng các loại thép hình khác, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất và các chương trình khuyến mãi đặc biệt!
Thép hình V30x30 2.0mm Á Châu ACS là giải pháp thông minh cho mọi công trình. Với chất lượng vượt trội, ứng dụng linh hoạt và dịch vụ xuất sắc từ Mạnh Tiến Phát, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại giá trị lâu dài cho dự án của bạn. Đừng chần chừ, hãy chọn ngay thép V30x30 2.0mm Á Châu để xây dựng vững chắc tương lai!
Mạnh Tiến Phát – Cung cấp sự đổi mới trong ngành công nghiệp thép
Mạnh Tiến Phát đã nhanh chóng trở thành một biểu tượng của sự đổi mới và phát triển trong ngành công nghiệp thép. Với danh mục sản phẩm đa dạng và cam kết về chất lượng, họ đang thúc đẩy sự tiến bộ và sáng tạo trong lĩnh vực này. Dưới đây là một số từ khóa quan trọng liên quan đến sự đổi mới và sản phẩm của Mạnh Tiến Phát:
Thép Hình và Thép Hộp
Mạnh Tiến Phát cung cấp các sản phẩm thép hình và thép hộp đa dạng về kích thước và chất lượng, mang đến sự linh hoạt và tính đa dạng cho các dự án xây dựng. Điều này thúc đẩy sự đổi mới trong thiết kế và công nghệ xây dựng.
Thép Ống và Thép Cuộn
Với sản phẩm Thép ống và thép cuộn chất lượng cao, Mạnh Tiến Phát giúp các doanh nghiệp xây dựng giảm thời gian và chi phí trong quá trình xây dựng. Điều này làm tăng hiệu suất và sự đổi mới trong ngành công nghiệp xây dựng.
Thép Tấm và Tôn
Sản phẩm thép tấm và tôn của Mạnh Tiến Phát đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chất lượng và tính đồng nhất, giúp các dự án xây dựng thực hiện sự đổi mới trong thiết kế và sử dụng các vật liệu xây dựng tiên tiến.
Xà Gồ và Lưới B40
Xà gồ và lưới B40 chất lượng cao từ Mạnh Tiến Phát không chỉ giúp tối ưu hóa các công trình xây dựng mà còn khuyến khích việc sáng tạo trong thiết kế kết cấu.
Máng Xối và Inox
Sản phẩm máng xối và inox của Mạnh Tiến Phát làm tăng tính bền vững và hiệu quả của các dự án xây dựng. Chúng đóng góp vào sự đổi mới trong thiết kế và sử dụng vật liệu.
Sắt Thép Xây Dựng
Mạnh Tiến Phát không chỉ cung cấp các sản phẩm sắt thép xây dựng mà còn là đối tác đáng tin cậy trong việc đổi mới và sáng tạo trong ngành xây dựng.
Mạnh Tiến Phát đang chứng tỏ mình là một nguồn cung cấp hàng đầu trong ngành công nghiệp thép, thúc đẩy sự đổi mới và tiến bộ. Sản phẩm và dịch vụ của họ là động lực mạnh mẽ cho sự phát triển bền vững trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.






