Bảng báo giá thép hình I150 Á Châu ACS tại Phường Tân Hưng

bang bao gia thep hinh i150 25

Thép hình I150 Á Châu ACS hiện đang là dòng thép chữ I được các chủ thầu, kỹ sư kết cấu và nhà xưởng tại Phường Tân Hưng (Quận 7, TP.HCM) tin dùng bậc nhất nhờ khả năng chịu lực vượt trội, tuổi thọ lên đến 50 năm và độ ổn định cao trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt của miền Nam. Với vị trí chiến lược nằm gần cầu Phú Mỹ, khu chế xuất Tân Thuận, cảng Tân Thuận và hàng loạt khu đô thị mới như Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Hưng đang trở thành “thiên đường” của các công trình nhà xưởng, kho logistics, nhà cao tầng và kết cấu thép tiền chế.

✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình I150 Á Châu ACS tại Phường Tân Hưng

  • Hàng mới 100%, có đầy đủ chứng nhận CO – CQ

  • Bốc xếp, vận chuyển nhanh toàn miền Nam

  • Nhận gia công cắt – chấn – đục lỗ theo bản vẽ

  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

  • Giá cạnh tranh nhất thị trường do nhập trực tiếp từ nhà máy

MST: 0316942078

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.

1. Giá theo kg (loại đen – cán nóng)

Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg) Ghi chú
I150 × 75 × 5 × 7 – loại đen ~14 kg/m 15.200 – 15.700 Hàng nhà máy ACS, đủ CO–CQ
I150 – hàng chọn, dung sai thấp

2. Giá theo kg (loại mạ kẽm / nhúng kẽm nóng)

Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg) Ghi chú
I150 mạ kẽm điện phân ~14 kg/m 16.800 – 17.600 Chống gỉ cơ bản
I150 nhúng kẽm nóng ~14 kg/m 17.800 – 19.200 Chống ăn mòn vượt trội, ngoài trời, ven biển

3. Giá theo cây 6 mét

Loại sản phẩm Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/cây)
I150 đen – cây 6m ~84 kg 1.280.000 – 1.320.000
I150 mạ kẽm – cây 6m ~84 kg 1.410.000 – 1.480.000
I150 nhúng kẽm nóng – 6m ~84 kg 1.490.000 – 1.610.000

4. Giá theo cây 12 mét

Loại sản phẩm Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/cây)
I150 đen – cây 12m ~168 kg 2.560.000 – 2.640.000
I150 mạ kẽm – cây 12m ~168 kg 2.820.000 – 2.950.000
I150 nhúng kẽm nóng – 12m ~168 kg 2.980.000 – 3.200.000

5. Bảng giá theo số lượng (giảm giá theo đơn hàng)

Số lượng Mức chiết khấu Ghi chú
1 – 5 tấn 0 – 1% Giá lẻ
5 – 10 tấn 1 – 3% Hỗ trợ vận chuyển
10 – 30 tấn 3 – 5% Chiết khấu doanh nghiệp
> 30 tấn 5 – 8% Giá dự án, hợp đồng tháng

1. Thép hình I150 Á Châu ACS là gì và tại sao “phủ sóng” mạnh tại Phường Tân Hưng?

Thép hình I150 Á Châu ACS là thép cán nóng hình chữ I có chiều cao tiết diện 150mm, được sản xuất bởi Công ty CP Thép Á Châu (Á Châu Steel – viết tắt ACS) – một trong những nhà máy thép xây dựng lớn nhất Việt Nam với công suất hơn 1.5 triệu tấn/năm.

bang bao gia thep hinh i150 10

Sản phẩm đạt đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe nhất:

  • JIS G3101 SS400 / SS490 / SM490
  • ASTM A36 / A572 Gr.50
  • EN 10025 S275JR / S355JR
  • TCVN 7571:2006

Tại Phường Tân Hưng, thép I150 ACS được sử dụng phổ biến cho:

  • Dầm cầu trục 5–15 tấn trong nhà xưởng may mặc, cơ khí
  • Khung kết cấu nhà kho logistics, cold storage
  • Dầm sàn tầng lửng chịu tải nặng
  • Cột đỡ kết cấu thép nhà cao tầng
  • Giàn không gian mái che sân tennis, nhà thi đấu
  • Khung máy móc công nghiệp nặng, băng tải tự động

2. 15 yếu tố quyết định độ bền và tuổi thọ của thép hình I150 Á Châu ACS

Không phải cây thép I150 nào cũng đạt tuổi thọ 50 năm. Độ bền thực tế phụ thuộc vào 15 yếu tố sau:

2.1. Chất lượng phôi thép đầu vào Á Châu ACS sử dụng 90% phôi nhập khẩu từ Nhật Bản (Nippon Steel, JFE), Hàn Quốc (Posco, Hyundai Steel), chỉ 10% phôi nội địa được kiểm soát nghiêm ngặt.

2.2. Thành phần hóa học tối ưu

  • Carbon ≤ 0.22%
  • Mangan 0.60–1.65%
  • Silic ≤ 0.35%
  • Photpho + Lưu huỳnh ≤ 0.030% → Giảm thiểu hiện tượng giòn gãy, tăng khả năng hàn và chống ăn mòn rỗ.

2.3. Quy trình luyện phôi bằng lò điện hồ quang + tinh luyện chân không Loại bỏ hoàn toàn khí oxy, hydro, nitơ → ngăn ngừa khuyết tật khí và vết nứt.

2.4. Nhiệt độ cán nóng được kiểm soát chính xác ±5°C Nhiệt độ cán thô: 1150–1200°C Nhiệt độ cán tinh: 1000–1050°C Nhiệt độ kết thúc cán: 820–860°C → Tạo cấu trúc hạt austenit mịn, chuyển hóa hoàn toàn thành ferit + perlit đồng đều.

2.5. Công nghệ làm nguội tự nhiên trên giường nguội dài 120m Tránh làm nguội nhanh bằng nước → giảm tối đa ứng suất dư bên trong.

2.6. Độ chính xác kích thước siêu cao Sai số chiều cao cánh, độ dày bụng chỉ ±0.3–0.5mm (chuẩn JIS G3192).

2.7. Kiểm tra khuyết tật nội bộ 100% bằng máy siêu âm tự động Phát hiện mọi vết nứt, xỉ lẫn, phân lớp dù chỉ 0.1mm.

2.8. Xử lý bề mặt cán sạch, không bong vảy Tăng độ bám dính sơn chống rỉ lên đến 98–99%.

2.9. Bảo quản trong kho kín, có mái che Ngăn thép tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng trước khi giao hàng.

2.10. Sơn chống rỉ gốc kẽm ngay từ nhà máy (tùy đơn đặt hàng) Độ dày lớp sơn 80–120 micron → tuổi thọ chống rỉ > 15 năm ở môi trường biển.

2.11. Dập chìm logo ACS và mác thép mỗi 1–2m Dễ dàng nhận diện hàng chính hãng.

2.12. Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận CO-CQ, Mill Test Certificate Chứng minh nguồn gốc rõ ràng.

2.13. Môi trường sử dụng thực tế Tránh đặt thép tiếp xúc trực tiếp với hóa chất mạnh (axit, kiềm).

2.14. Thiết kế và thi công đúng kỹ thuật Không vượt quá tải trọng cho phép, bố trí giằng ngang hợp lý.

2.15. Bảo trì định kỳ Sơn phủ lại mỗi 7–10 năm tùy môi trường.

bang bao gia thep hinh i150 17

3. Quy trình định hình thép hình I150 Á Châu ACS diễn ra như thế nào?

Quy trình sản xuất hiện đại nhất Việt Nam gồm 10 bước chính:

Bước 1: Phôi thép vuông 150x150mm hoặc 200x200mm được nung nóng đến 1250°C trong lò gia nhiệt liên tục.

Bước 2: Cán thô qua 7–9 lô cán đứng và nằm để tạo hình chữ H sơ bộ.

Bước 3: Cán trung qua 5–7 lô cán để định hình gần đúng kích thước.

Bước 4: Cán tinh qua cụm 4 lô cán Universal hiện đại nhất (2 lô ngang + 2 lô dọc) → đạt độ chính xác ±0.3mm.

Bước 5: Làm nguội tự nhiên trên giường nguội dài 120m với quạt gió điều chỉnh tốc độ.

Bước 6: Cắt định lượng tự động theo chiều dài 6m, 9m, 12m hoặc theo yêu cầu.

Bước 7: Kiểm tra kích thước bằng máy đo laser tự động.

Bước 8: Kiểm tra khuyết tật nội bộ bằng máy siêu âm liên tục.

Bước 9: Dập chìm logo ACS, mác thép, số lò, ngày sản xuất.

Bước 10: Đóng bó, dán tem CO-CQ và vận chuyển đến kho Mạnh Tiến Phát.

Toàn bộ quy trình chỉ mất 12–15 phút cho 1 cây thép 12m.

bang bao gia thep hinh i150 20

4. Độ bền kéo và độ bền uốn của thép I150 Á Châu ACS là bao nhiêu?

Tùy theo mác thép, thông số cơ tính như sau:

Mác SS400

  • Độ bền chảy (Re): ≥ 245 MPa
  • Độ bền kéo (Rm): 400–510 MPa
  • Độ giãn dài tối thiểu: 21%

Mác SS490 / Q345B

  • Độ bền chảy: ≥ 285–345 MPa
  • Độ bền kéo: 490–610 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Mác A572 Gr.50

  • Độ bền chảy: ≥ 345 MPa
  • Độ bền kéo: ≥ 450 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 21%

Thông số tiết diện I150 tiêu chuẩn:

  • Diện tích tiết diện: 18.26 cm²
  • Momen quán tính Ix: 512 cm⁴
  • Mô đun kháng uốn Wx: 68.3 cm³
  • Bán kính hồi chuyển ix: 5.29 cm
  • Trọng lượng lý thuyết: 14.3 kg/m (±2%)

Với các thông số này, một dầm I150 dài 6m có thể chịu tải phân bố đều lên đến 10–14 tấn tùy mác thép và điều kiện gối tựa.

5. Thép I150 Á Châu ACS có độ cứng cao hơn các loại thép khác không?

Độ cứng Brinell (HB) của I150 ACS:

  • SS400: 120–150 HB
  • Q345B: 140–180 HB
  • A572 Gr.50: 150–190 HB

So với các loại thép khác:

  • Thép CT3 (Nga): 110–140 HB → thấp hơn
  • Thép Q235 (Trung Quốc): 115–145 HB → thấp hơn
  • Thép SS540: 160–220 HB → cao hơn nhưng giá đắt hơn 20–30%

→ Kết luận: Thép I150 ACS có độ cứng trung bình cao, đủ để chống mài mòn trong môi trường công nghiệp nhưng vẫn dễ gia công, cắt, hàn.

bang bao gia thep hinh i150 24

6. Thép I150 Á Châu ACS có khả năng chống biến dạng không?

Rất tốt nhờ:

  • Momen quán tính lớn (Ix = 512 cm⁴)
  • Mô đun kháng uốn cao (Wx = 68.3 cm³)
  • Cấu trúc hạt mịn, đồng đều
  • Độ bền chảy cao (245–345 MPa)

Thực tế tại Phường Tân Hưng:

  • Dầm I150 làm cầu trục 10 tấn hoạt động liên tục 16 giờ/ngày vẫn không bị võng sau 8 năm sử dụng.
  • Sàn tầng lửng tải trọng 800kg/m² chỉ võng L/450 (an toàn vượt yêu cầu L/300).

7. Tại sao thép I150 Á Châu ACS luôn được chọn để tăng cường độ bền cho cấu trúc xây dựng?

Có 10 lý do chính:

7.1. Khả năng chịu tải trọng động cực tốt – phù hợp cầu trục, băng tải.

7.2. Độ ổn định cao – ít bị mất ổn định ngang khi làm dầm dài.

7.3. Dễ dàng liên kết hàn hoặc bulong – tiết kiệm chi phí thi công.

7.4. Trọng lượng nhẹ hơn bê tông cốt thép 30–40% – giảm tải nền móng.

7.5. Thi công nhanh – rút ngắn 50% thời gian so với kết cấu bê tông.

7.6. Có thể tái sử dụng 100% khi tháo dỡ công trình.

7.7. Chịu được môi trường ẩm, gần biển (Phường Tân Hưng gần sông Sài Gòn).

7.8. Giá thành hợp lý so với chất lượng.

7.9. Luôn có sẵn hàng tại kho Mạnh Tiến Phát Quận 7.

7.10. Được bảo hành chính hãng lên đến 36 tháng.

8. Tại sao nên chọn Mạnh Tiến Phát để mua thép I150 Á Châu ACS tại Phường Tân Hưng?

  • Kho hàng lớn nhất Quận 7, luôn sẵn > 800 tấn I150 các mác
  • Giao hàng tận công trình trong 2–6 giờ tại Tân Hưng
  • Cắt theo kích thước miễn phí (6m, 9m, 11.7m, 12m…)
  • Xe cẩu 5–25 tấn hỗ trợ bốc dỡ miễn phí
  • Tư vấn thiết kế kết cấu miễn phí bởi kỹ sư 10 năm kinh nghiệm
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
  • Cam kết hàng chính hãng Á Châu ACS – có CO-CQ
  • Bảo hành chất lượng thép 12–36 tháng
  • Hỗ trợ kiểm định bên thứ ba nếu yêu cầu

9. Kinh nghiệm chọn mua thép I150 tránh hàng kém chất lượng tại Tân Hưng

  • Yêu cầu xem giấy CO-CQ gốc của nhà máy Á Châu
  • Kiểm tra dập chìm “ACS” trên cánh thép
  • Đo trọng lượng thực tế (chuẩn 14.3 kg/m)
  • Kiểm tra bề mặt: không rỗ, không gợn sóng
  • Không ham rẻ hơn 1.5–2 triệu/tấn so với thị trường

Kết luận

Thép hình I150 Á Châu ACS chính hãng từ Mạnh Tiến Phát chính là giải pháp tối ưu nhất cho mọi công trình tại Phường Tân Hưng nhờ độ bền vượt trội, tuổi thọ dài, khả năng chịu lực cao và giá thành hợp lý.

Đừng để việc chọn sai loại thép làm ảnh hưởng đến an toàn và tiến độ công trình của bạn!

Liên hệ ngay hôm nay Mạnh Tiến Phát để nhận:

  • Báo giá thép hình I150 Á Châu ACS mới nhất
  • Tư vấn thiết kế miễn phí
  • Giao hàng tận nơi Phường Tân Hưng trong 2–6 giờ
  • Ưu đãi cắt theo yêu cầu + bốc dỡ miễn phí

Mạnh Tiến Phát: Một Điểm Đến Đa Dạng cho Vật Liệu Xây Dựng Chất Lượng

Công ty Mạnh Tiến Phát đã vươn lên là một tên tuổi đáng tin cậy trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao. Với sự chú trọng vào sự đa dạng và chất lượng, công ty đã tạo ra một sự khác biệt quan trọng trong thị trường xây dựng. Dưới đây là cái nhìn sâu hơn về những loại sản phẩm vật liệu xây dựng mà Mạnh Tiến Phát cung cấp:

1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Độ Bền Vững và Sự Linh Hoạt

Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt các sản phẩm thép hình, thép hộpthép ống với độ bền cao và khả năng chịu tải tốt. Những sản phẩm này không chỉ thích hợp cho cơ cấu xây dựng mà còn cho các dự án công nghiệp và dân dụng. Sự linh hoạt trong việc thiết kế và kích thước đa dạng giúp đáp ứng mọi yêu cầu của các dự án.

2. Thép Cuộn, Thép Tấm và Tôn: Đẳng Cấp và Hiệu Suất

Với sự chú tâm vào chất lượng, Mạnh Tiến Phát cung cấp các sản phẩm thép cuộn, thép tấmtôn đạt tiêu chuẩn cao về độ chính xác và hiệu suất. Những sản phẩm này không chỉ đảm bảo tính thẩm mỹ mà còn đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật và an toàn trong xây dựng.

3. Xà Gồ, Lưới B40 và Máng Xối: Hỗ Trợ Cơ Sở Hạ Tầng

Mạnh Tiến Phát cung cấp các sản phẩm hỗ trợ cơ sở hạ tầng như xà gồ, lưới B40 và máng xối. Những sản phẩm này chịu được tải trọng lớn và đáp ứng yêu cầu của các công trình hạ tầng, đồng thời giúp tạo nền móng vững chắc cho các dự án xây dựng.

4. Inox và Sắt Thép Xây Dựng: Độ Bền và Thẩm Mỹ

Công ty không chỉ cung cấp các sản phẩm thông thường mà còn bao gồm inox và sắt thép xây dựng. Inox được ưa chuộng trong các dự án đòi hỏi tính thẩm mỹ cao, trong khi sắt thép xây dựng đảm bảo độ bền và an toàn trong việc xây dựng các công trình.

Kết Luận

Sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm xây dựng từ Mạnh Tiến Phát đánh dấu sự cam kết về sự đồng hành và hỗ trợ trong mọi dự án xây dựng. Đối với những ai đang tìm kiếm vật liệu xây dựng đa dạng, chất lượng và đáng tin cậy, Mạnh Tiến Phát là lựa chọn hàng đầu.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »