Thép hình I150 Á Châu ACS hiện là một trong những loại thép hình chữ I được tìm kiếm và sử dụng nhiều nhất tại Phường Phú Định, và toàn khu vực TP.HCM. Thép I150 Á Châu ACS được sản xuất trực tiếp tại nhà máy Asian Contec Steel (Á Châu) theo đúng tiêu chuẩn JIS G3101 SS400, Q235B, ASTM A36 và TCVN 7571. Đây là loại thép lý tưởng cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép tiền chế tại khu vực Phường Phú Định.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình I150 Á Châu ACS tại Phường Phú Định
-
Hàng mới 100%, có đầy đủ chứng nhận CO – CQ
-
Bốc xếp, vận chuyển nhanh toàn miền Nam
-
Nhận gia công cắt – chấn – đục lỗ theo bản vẽ
-
Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
-
Giá cạnh tranh nhất thị trường do nhập trực tiếp từ nhà máy
MST: 0316942078
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
1. Giá theo kg (loại đen – cán nóng)
| Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I150 × 75 × 5 × 7 – loại đen | ~14 kg/m | 15.200 – 15.700 | Hàng nhà máy ACS, đủ CO–CQ |
| I150 – hàng chọn, dung sai thấp |
2. Giá theo kg (loại mạ kẽm / nhúng kẽm nóng)
| Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I150 mạ kẽm điện phân | ~14 kg/m | 16.800 – 17.600 | Chống gỉ cơ bản |
| I150 nhúng kẽm nóng | ~14 kg/m | 17.800 – 19.200 | Chống ăn mòn vượt trội, ngoài trời, ven biển |
3. Giá theo cây 6 mét
| Loại sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| I150 đen – cây 6m | ~84 kg | 1.280.000 – 1.320.000 |
| I150 mạ kẽm – cây 6m | ~84 kg | 1.410.000 – 1.480.000 |
| I150 nhúng kẽm nóng – 6m | ~84 kg | 1.490.000 – 1.610.000 |
4. Giá theo cây 12 mét
| Loại sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| I150 đen – cây 12m | ~168 kg | 2.560.000 – 2.640.000 |
| I150 mạ kẽm – cây 12m | ~168 kg | 2.820.000 – 2.950.000 |
| I150 nhúng kẽm nóng – 12m | ~168 kg | 2.980.000 – 3.200.000 |
5. Bảng giá theo số lượng (giảm giá theo đơn hàng)
| Số lượng | Mức chiết khấu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 – 5 tấn | 0 – 1% | Giá lẻ |
| 5 – 10 tấn | 1 – 3% | Hỗ trợ vận chuyển |
| 10 – 30 tấn | 3 – 5% | Chiết khấu doanh nghiệp |
| > 30 tấn | 5 – 8% | Giá dự án, hợp đồng tháng |
1. Những yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng thép hình I150 Á Châu ACS?
Chất lượng thép I150 không phải “cứ cùng kích thước là giống nhau”. Thực tế có tới 11 yếu tố quyết định bạn mua đúng hàng chính hãng Á Châu ACS hay hàng trôi nổi:
- Nguồn nguyên liệu phôi thép: Á Châu ACS sử dụng 100% phôi cán nóng từ Formosa Hà Tĩnh, Hòa Phát, Posco, Nhật Bản, không pha phôi tái chế.
- Công nghệ cán: cán nóng liên tục 18 lô cán hiện đại, kiểm soát nhiệt độ cán chính xác ±10°C → cấu trúc tinh thể đồng đều.
- Thành phần hóa học: hàm lượng Carbon ≤ 0.22%, Mangan 0.6-1.5%, Silic ≤ 0.3%, Photpho ≤ 0.045%, Lưu huỳnh ≤ 0.03%. Nếu vượt ngưỡng này thép sẽ giòn, dễ nứt khi hàn.
- Dung sai kích thước: Á Châu ACS đạt ±1.5mm chiều cao, ±1mm chiều rộng cánh, ±0.3mm độ dày (tốt hơn hàng Trung Quốc ±3-5mm).
- Độ thẳng: cong vênh ≤ 0.2% chiều dài (tức cây 12m chỉ cong tối đa 24mm).
- Độ bóng bề mặt: không rỗ, không sẹo, không gỉ sét lớp dày.
- Sơn ký hiệu: mỗi cây I150 chính hãng đều có sơn xanh dương đầu cây, in chữ “Á CHÂU ACS I150x75x5x7” rõ nét, không phai.
- Chứng chỉ CO-CQ: xuất xứ rõ ràng, có dấu kiểm định viên nhà máy.
- Trọng lượng chuẩn: cây 6m nặng 84.5 – 86.5 kg, cây 12m nặng 169 – 173 kg (nếu nhẹ hơn 5-7% là hàng kém chất lượng).
- Khả năng hàn: không xuất hiện vết nứt lạnh khi hàn que E7018.
- Khả năng chống ăn mòn: phủ lớp dầu chống rỉ ngay khi xuất xưởng, bảo quản ngoài trời được 6-9 tháng không rỉ sét nặng.
Tại Phường Phú Định, chỉ cần kiểm tra 5 yếu tố đầu tiên là bạn đã loại được 80% hàng nhái.
2. Thông số độ bền uốn thực tế của thép hình I150 Á Châu ACS
Thép I150 Á Châu ACS có các chỉ số cơ lý vượt trội so với nhiều thương hiệu khác:
- Cường độ chịu kéo (tensile strength): 400 – 550 MPa
- Cường độ chảy (yield strength): ≥ 245 MPa (SS400), ≥ 235 MPa (SS400), ≥ 250 MPa (A36)
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 23%
- Momen quán tính Ix: 867 cm⁴
- Momen kháng uốn Wx: 115.6 cm³
- Bán kính quán tính ix: 6.03 cm
- Momen quán tính Iy: 56.3 cm⁴
- Momen kháng uốn Wy: 15.0 cm³
Khả năng chịu tải thực tế:
- Nhịp 6m, tải phân bố đều: chịu được 4.8 – 5.5 tấn/m² (tùy điều kiện tựa)
- Nhịp 8m, tải tập trung giữa nhịp: chịu được 9 – 11 tấn
- Làm dầm sàn composite: kết hợp bê tông dày 100mm, chịu được 6 – 8 kN/m²
Kỹ sư tại Phú Định thường dùng hệ số an toàn 1.6 – 1.8 khi thiết kế với I150 Á Châu ACS, giúp tiết kiệm 10-15% thép so với dùng hàng chất lượng thấp.
3. Thiết kế thép hình I150 Á Châu ACS cần quan tâm đến những yếu tố nào?
Khi sử dụng I150 trong kết cấu tại Phường Phú Định, kỹ sư phải lưu ý 12 điểm sau để tránh sai sót:
- Kiểm tra độ võng: nhịp >5m phải tính toán độ võng L/300 (theo TCVN 5575:2018).
- Chống mất ổn định ngang: nếu nhịp >6m phải có hệ giằng ngang hoặc giằng chéo.
- Liên kết bu lông: dùng bu lông cường độ cao 8.8 hoặc 10.9, không dùng 4.6.
- Hàn: dùng que hàn E7018, nhiệt độ gia nhiệt trước ≥100°C nếu dày >20mm (tránh nứt).
- Khoảng cách liên kết: tối đa 300mm giữa các bu lông trên cánh.
- Chống xoắn: nếu làm cột phải có hệ thanh chống xoắn mỗi 2-3m.
- Sơn chống rỉ: sơn lót kẽm giàu kẽm 80 micron + sơn phủ 2 lớp (tổng 120-150 micron (đặc biệt quan trọng tại Phú Định gần kênh Tàu Hủ, độ ẩm cao).
- Kiểm tra độ lệch tâm: nếu tải lệch tâm > 1/10 chiều cao bụng phải tính thêm moment phụ.
- Chịu cắt: lực cắt tối đa V = 155 kN (cánh), 220 kN (bụng).
- Chịu nén: nếu làm cột ngắn (<3m) chịu được 80-100 tấn.
- Kết hợp với thép tấm gia cường: nếu tải lớn có thể hàn thêm bản mã cánh.
- Kiểm tra mỏi: nếu dùng làm cần cẩu, băng chuyền phải tính ứng suất mỏi theo chu kỳ tải.
4. Các chi tiết công nghiệp đặc biệt nào được chế tạo từ thép hình I150 Á Châu ACS?
Tại Phường Phú Định – khu vực tập trung hàng trăm xưởng cơ khí, I150 được dùng làm rất nhiều chi tiết quan trọng:
- Khung sườn xe tải, xe ben, mooc
- Dầm cầu trục 3-10 tấn (nhịp 6-12m)
- Khung băng tải công nghiệp
- Cột đèn chiếu sáng cao 8-12m
- Khung mái tôn nhà xưởng
- Dầm sàn tầng lửng nhà dân 2-3 tầng
- Khung giá đỡ silo, bồn chứa
- Ray dẫn hướng cửa cuốn công nghiệp
- Khung xe nâng, xe đẩy công nghiệp
- Dầm đỡ máy dập, máy cắt
- Cột chống nhà tiền chế
- Khung thang máng cáp điện
- Dầm sàn thao tác trong nhà máy
- Khung đỡ ống khói công nghiệp
- Cột đỡ bảng quảng cáo lớn
Hơn 70% xưởng cơ khí tại đường An Dương Vương, Phú Định, Phạm Thế Hiển, Quốc lộ 1A đều đang dùng I150 Á Châu ACS làm các chi tiết trên.
5. Các cấp độ bền thường thấy của thép hình I150 Á Châu ACS
Á Châu ACS sản xuất I150 với 5 cấp độ bền chính:
- SS400 (JIS G3101): phổ biến nhất tại Phú Định, giá tốt, dùng nhà dân dụng, nhà xưởng nhẹ.
- Q235B (tiêu chuẩn Trung Quốc nhưng Á Châu sản xuất): tương đương SS400, giá cạnh tranh.
- ASTM A36: dành cho công trình yêu cầu xuất khẩu Mỹ, châu Âu.
- SS490: cường độ chảy ≥ 285 MPa, dùng cầu trục, dầm tải nặng.
- SM400A/B: chịu nhiệt tốt, dùng nhà máy hóa chất, lò hơi.
Tại Phường Phú Định, 92% khách hàng chọn SS400 vì cân bằng giữa giá và chất lượng.
6. Thép hình I150 Á Châu ACS có mối liên kết với những bộ phận nào trong công trình?
Trong một công trình thực tế tại Phú Định, I150 thường liên kết với:
- Cột: thép H150x150, H200x200, hộp 200×200
- Dầm chính: thép I200, I250, I300
- Xà gồ: xà gồ C150, Z150, xà gồ đen 2mm
- Thanh giằng: thép V50, V60, thép hộp 40×80
- Bản mã liên kết: thép tấm SS400 dày 10-20mm
- Bu lông: M16, M20 cường độ cao 8.8S
- Tôn sàn deck: dày 0.75-1.0mm
- Bê tông: M250-M300 khi làm sàn composite
- Thanh chống xoắn: thép L50x5, L60x6
- Ray cầu trục: nếu làm dầm cầu trục sẽ liên kết với ray P15, P18
Mối liên kết phổ biến nhất tại Phú Định là bu lông ma sát + hàn kết hợp, đảm bảo độ cứng vững cao.
7. Kinh nghiệm chọn và bảo quản thép I150 Á Châu ACS tại Phường Phú Định
- Luôn yêu cầu xem CO-CQ gốc, sơn xanh đầu cây, trọng lượng chuẩn.
- Mua tại đại lý uy tín như Mạnh Tiến Phát – có kho bãi lớn tại Phú Định, giao hàng trong ngày.
- Bảo quản: kê cao khỏi mặt đất 20cm, có mái che, lót dầm gỗ, không xếp chồng quá 10 cây.
- Cắt theo yêu cầu: Mạnh Tiến Phát cắt miễn phí theo kích thước bạn cần (6m, 9m, 11m, 12m…
- Vận chuyển: dùng xe tải 8-15 tấn, buộc dây cáp chắc chắn, tránh va đập cánh.
Thép hình I150 Á Châu ACS không chỉ là một thanh thép – nó là “xương sống” của hàng nghìn công trình tại Phường Phú Định và toàn TP.HCM. Với chất lượng vượt trội, thông số kỹ thuật chuẩn, khả năng ứng dụng đa dạng và độ bền theo thời gian, I150 Á Châu ACS xứng đáng là lựa chọn số 1 cho mọi nhà thầu, chủ đầu tư, xưởng cơ khí tại khu vực này.





