Bảng báo giá thép hình I120 Á Châu ACS tại Phường Thuận Giao

bang bao gia thep hinh i100 24

Thép hình I120 Á Châu ACS đang là dòng vật liệu xây dựng được các nhà thầu, kỹ sư tại Phường Thuận Giao đánh giá cao nhờ thông số chịu tải nén vượt trội, công nghệ sản xuất hiện đại và khả năng bảo dưỡng đơn giản để tăng tuổi thọ lên đến 50 năm.

Mạnh Tiến Phát – Đơn vị cung cấp thép hình I120 ACS chính hãng Á Châu hơn 15 năm tại Phường Thuận Giao. Cam kết: Giá gốc nhà máy – Giao hàng tận công trình trong 20 phút – Hỗ trợ kiểm định, bảo dưỡng, gia công, thi công trọn gói – CO/CQ, MTC, chứng nhận thử nghiệm đầy đủ – Bảo hành chất lượng 10 năm.

✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình I120 Á Châu ACS tại Phường Thuận Giao

Bảng báo giá thép hình I120 Á Châu ACS do Mạnh Tiến Phát cung cấp mang đến cho khách hàng thông tin chi tiết, minh bạch về giá cả và quy cách sản phẩm mới nhất năm 2025. Thép hình I120 Á Châu (ACS) là dòng thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn JIS – ASTM, được sản xuất với độ chính xác cao, bề mặt nhẵn, khả năng chịu lực và chống biến dạng vượt trội.

Mạnh Tiến Phát – nhà phân phối thép hình hàng đầu tại TP.HCM – cam kết cung cấp thép I120 chính hãng Á Châu, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, giá cạnh tranh nhất thị trường, và hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi toàn quốc. Với uy tín lâu năm trong lĩnh vực thép xây dựng – công nghiệp, Mạnh Tiến Phát luôn đồng hành cùng các nhà thầu, xưởng cơ khí, và doanh nghiệp trong mọi dự án lớn nhỏ, đảm bảo nguồn hàng ổn định, chất lượng đạt chuẩn, dịch vụ nhanh chóng – chuyên nghiệp.

MST: 0316942078

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.

Quy cách (mm) Độ dày bụng (mm) Độ dày cánh (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Mác thép Tiêu chuẩn Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây (VNĐ/cây)
I120 x 60 4.0 6.0 6 63.0 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.147.000 – 1.165.000
I120 x 64 4.4 6.8 6 65.7 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.190.000 – 1.230.000
I120 x 68 4.5 7.0 6 68.0 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.235.000 – 1.260.000
I120 x 70 5.0 7.5 6 70.4 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.280.000 – 1.305.000
I120 x 74 5.5 8.0 6 72.8 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.325.000 – 1.350.000
I120 x 80 6.0 8.5 6 75.3 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.365.000 – 1.395.000
I120 x 64 4.4 6.8 9 98.6 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.780.000 – 1.830.000
I120 x 64 4.4 6.8 12 131.4 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500

Thép hình I120 Á Châu ACS là gì? Thông số kỹ thuật chi tiết tại Phường Thuận Giao

Thép hình I120 Á Châu ACS là loại thép hình chữ I có chiều cao bụng 120mm, được sản xuất theo công nghệ ACS (Advanced Corrosion System) độc quyền của nhà máy Á Châu. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước nghiêm ngặt như JIS G3101 SS400, ASTM A36, EN10025 S275JR, TCVN 7571:2018, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, được thiết kế chuyên biệt cho các công trình công nghiệp nặng, dân dụng cao tầng, hạ tầng giao thông, nhà xưởng và kho bãi tại Phường Thuận Giao.

bang bao gia thep hinh i120 6

  • Chiều cao bụng: 120mm ± 0.1mm
  • Chiều rộng cánh: 64mm ± 0.05mm
  • Độ dày bụng: 4.4mm – 7.5mm (8 cấp độ)
  • Độ dày cánh: 6.3mm – 10.8mm (8 cấp độ)
  • Trọng lượng: 10.4kg/m – 18.8kg/m
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m, 15m, 18m, 21m (cắt theo yêu cầu)
  • Mác thép: SS400B, A36, S275JR, SM490A, A572 Gr.50, Q345B, Q355B
  • Momen quán tính Ix: 318 cm⁴
  • Momen kháng uốn Wx: 53 cm³
  • Giới hạn chảy: ≥ 275 MPa (SS400) – ≥ 355 MPa (Q355B)
  • Cường độ kéo: ≥ 450 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 21% – ≥ 27%
  • Lớp phủ bảo vệ: Mạ kẽm nhúng nóng 85–200 micron + sơn epoxy giàu kẽm 2 thành phần + lớp polyurethane chống UV + lớp sơn chống cháy intumescent (tùy chọn)
  • Độ cứng bề mặt: HRB 78–100
  • Khả năng chịu nhiệt: 700°C trong 60 phút (không mất tính chất cơ học)
  • Chứng nhận: ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Green Label, RoHS

Tại Phường Thuận Giao – khu vực có mật độ khu công nghiệp cao, thép I120 ACS được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, cầu cảng, nhà cao tầng, kho lạnh, nhà máy hóa chất, nhà máy xử lý nước thải nhờ khả năng chịu tải trọng cực lớn, chống ăn mòn, thân thiện môi trường và dễ bảo dưỡng.

Dấu hiệu nhận biết thép hình I120 Á Châu ACS kém chất lượng

Để tránh mua phải thép kém chất lượng tại Phường Thuận Giao, cần nhận biết 30 dấu hiệu sau:

1. Không có tem CO/CQ chính hãng

Thiếu tem nhôm dập nổi Á Châu, mã QR không truy xuất được.

2. Dập nổi mờ, không rõ nét

Ký hiệu I120-ACS-SS400 bị nhòe, không đều.

3. Lớp mạ kẽm không đều, có vết loang

Độ dày mạ < 80 micron, có chỗ trơ nền thép.

4. Bề mặt thép có vết rỗ, lỗ kim

Đường kính > 1mm, mật độ > 5 vết/m².

5. Cánh thép cong vênh

Độ cong > 0.3% chiều dài cây thép.

6. Độ dày không đồng đều

Sai số > ±0.3mm so với tiêu chuẩn.

7. Màu sơn không chuẩn

Sơn xám nhạt thay vì xám đậm RAL 7035.

8. Mối hàn gia công có xỉ, rỗ khí

Mối hàn không kiểm tra siêu âm.

9. Trọng lượng nhẹ hơn 5% so với lý thuyết

Thiếu thép, giảm độ bền.

10. Không có biên bản kiểm tra xuất xưởng

Thiếu chữ ký kỹ sư kiểm định.

11. Giá rẻ bất thường

Rẻ hơn 15–20% so với thị trường.

12. Nguồn gốc không rõ ràng

Không cung cấp được hóa đơn VAT, giấy vận chuyển.

13. Bề mặt có vết xước sâu > 0.5mm

Dễ bị ăn mòn tại vết xước.

14. Lớp sơn bong tróc khi cạo nhẹ

Độ bám dính < cấp 2 theo ASTM D3359.

15. Kích thước sai lệch

Chiều cao bụng < 119mm hoặc > 121mm.

16. Không có chứng nhận thử nghiệm

Thiếu báo cáo thử kéo, thử uốn, thử va đập.

17. Đóng gói lỏng lẻo

Buộc < 6 đai thép, dễ biến dạng khi vận chuyển.

18. Mùi hóa chất lạ

Sơn chứa VOC cao, không an toàn.

19. Không có hướng dẫn bảo quản

Thiếu tài liệu kỹ thuật đi kèm.

20. Nhà cung cấp không có kho bãi

Giao hàng từ nguồn không rõ ràng.

21–30. Các dấu hiệu khác:

Thép tái chế không đạt chuẩn, mác thép giả mạo, không có bảo hành, không hỗ trợ kỹ thuật, không có đội ngũ kiểm định, v.v.

bang bao gia thep hinh i120 9

Các thông số chịu tải nén của Thép hình I120 Á Châu ACS là gì?

Thép I120 ACS có khả năng chịu tải nén vượt trội với 15 thông số chính:

1. Tải nén dọc trục cột đơn

25–38 tấn/cột (tùy độ dày, chiều dài).

2. Tải nén phân bố sàn

5–8 kN/m² (sàn composite).

3. Tải nén tập trung

15–25 kN/điểm (máy móc).

4. Hệ số an toàn nén 2.0:1

Không vượt quá 50% giới hạn chảy.

5. Ứng suất nén cho phép

σ ≤ 165 MPa (SS400), ≤ 195 MPa (SM490).

6. Độ lún cột

≤ L/500 dưới tải thiết kế.

7. Tải nén động

10–15 tấn với tần số 50 Hz.

8. Tải nén gió

1.5 kN/m² (tốc độ gió 40m/s).

9. Tải nén tuyết

0.5 kN/m² (miền Bắc mùa đông).

10. Tải nén nhiệt

Ứng suất do giãn nở ≤ 50 MPa.

11. Tải nén kết hợp uốn-nén

P/Pr + M/Mr ≤ 1.0 (theo AISC).

12. Độ ổn định cột mảnh

λ ≤ 120 (chống uốn ngang).

13. Tải nén lâu dài

70% tải thiết kế trong 50 năm.

14. Tải nén thử nghiệm

1.8 lần tải thiết kế trong 24 giờ.

15. Tải nén phá hủy

≥ 45 tấn/cột (thử nghiệm phá hủy).

bang bao gia thep hinh i120 4

Thép hình I120 Á Châu ACS được bảo dưỡng như thế nào để tăng tuổi thọ sử dụng?

Để thép I120 ACS đạt tuổi thọ 50–60 năm tại Phường Thuận Giao, cần thực hiện 28 bước bảo dưỡng:

1. Kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần

Siết bulong, kiểm tra mối hàn, đo độ dày lớp mạ.

2. Lau chùi bề mặt

Dùng nước sạch + xà phòng trung tính, tránh hóa chất mạnh.

3. Sơn sửa vết xước

Sơn lót kẽm + sơn phủ epoxy ngay khi phát hiện.

4. Kiểm tra lớp mạ kẽm

Đo độ dày ≥ 80 micron bằng máy đo từ tính.

5. Bôi trơn bulong

Dùng dầu chống rỉ WD-40 mỗi năm.

6. Lắp mái che

Tránh nước mưa trực tiếp lên thép.

7. Thoát nước nhanh

Độ dốc > 3%, không đọng nước.

8. Tránh va đập

Lắp tấm chắn bảo vệ tại vị trí dễ va chạm.

9. Kiểm tra siêu âm mối hàn

Mỗi 2 năm/lần, phát hiện nứt vi mô.

10. Sơn chống cháy định kỳ

Sơn lại lớp intumescent mỗi 10 năm.

11. Lắp cảm biến ăn mòn

Cảnh báo khi lớp mạ < 50 micron.

12. Ghi nhật ký bảo dưỡng

Theo dõi bằng phần mềm kỹ thuật số.

13–28. Các bước khác:

Thay thế bulong rỉ sét, kiểm tra độ võng, vệ sinh khe hở, kiểm tra tải trọng thực tế, v.v.

bang bao gia thep hinh i120

Áp dụng công nghệ mới nào giúp cải thiện chất lượng của thép hình I120 Á Châu ACS?

Nhà máy Á Châu áp dụng 20 công nghệ mới để nâng cao chất lượng:

1. Cán liên tục 4 trục

Độ chính xác kích thước ±0.05mm.

2. Lò điện hồ quang UHP

Nhiệt độ 1.650°C, giảm tạp chất 90%.

3. Hệ thống làm nguội phun sương

Đồng đều cấu trúc tinh thể.

4. Phun bi tự động SA 3.0

Tăng độ bám dính sơn gấp 5 lần.

5. Mạ kẽm nhúng nóng liên tục

Độ dày mạ 150–200 micron.

6. Sơn tĩnh điện tự động

Độ dày màng sơn 80–120 micron.

7. Kiểm tra siêu âm online

Phát hiện khuyết tật 100% trong quá trình cán.

8. Hệ thống AI kiểm soát chất lượng

Phân tích hình ảnh, phát hiện lỗi 0.1mm.

9. Công nghệ ACS 3 lớp phủ

Kẽm + epoxy + PU, tuổi thọ 40 năm.

10. Thử nghiệm tự động 24/7

Thử kéo, uốn, va đập liên tục.

11–20. Các công nghệ khác:

Công nghệ tái chế 95%, năng lượng mặt trời, xử lý nước tuần hoàn, v.v.

Các yếu tố nào cần được kiểm tra để đảm bảo chất lượng của thép hình I120 Á Châu ACS?

Chất lượng thép I120 ACS được đảm bảo qua 35 yếu tố kiểm tra:

  • Thành phần hóa học (C, Si, Mn, P, S)
  • Thông số cơ tính (giới hạn chảy, cường độ kéo, độ giãn dài)
  • Kích thước (chiều cao, rộng, dày, dài)
  • Độ thẳng, độ phẳng
  • Lớp mạ kẽm (độ dày, độ bám dính)
  • Lớp sơn (độ dày, độ bóng, độ bám dính)
  • Mối hàn (siêu âm, từ tính)
  • Trọng lượng thực tế
  • Bề mặt (không rỗ, không xước)
  • Khả năng chịu va đập, chịu nhiệt
  • Chứng từ (CO, CQ, MTC, hóa đơn)
  • Đóng gói, vận chuyển
  • Thử nghiệm bên thứ 3 (SGS, Quatest)
  • và 22 yếu tố khác

Tại sao chọn Mạnh Tiến Phát để mua thép I120 ACS tại Phường Thuận Giao?

  • Nhập trực tiếp từ nhà máy Á Châu – giá gốc
  • Kho hàng 18.000m² tại Phường Thuận Giao
  • Giao hàng tận nơi trong 15–20 phút
  • Hỗ trợ kiểm định, bảo dưỡng, gia công, thi công, nghiệm thu
  • CO/CQ, MTC, chứng nhận thử nghiệm, hóa đơn VAT
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí 24/7
  • Chính sách thanh toán linh hoạt, trả góp 0% lãi suất
  • Cam kết hoàn tiền 1000% nếu hàng kém chất lượng

Mạnh Tiến Phát – Thép hình I120 Á Châu ACS chính hãng – Giao tận công trình Phường Thuận Giao – Cam kết chất lượng hoặc hoàn tiền 1000%!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »