Bảng báo giá thép hình I120 Á Châu ACS tại Gia Lai

bang bao gia thep hinh i120 17

Tỉnh Gia Lai với địa hình cao nguyên, khí hậu nhiệt đới gió mùa khắc nghiệt, mưa nhiều, độ ẩm cao và biên độ nhiệt lớn là môi trường thử thách lớn đối với vật liệu xây dựng. Thép hình I120 Á Châu ACS – đặc biệt là phiên bản mạ kẽm nhúng nóng – đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, trạm điện, kho bãi, nhà dân dụng và kết cấu thép tại Gia Lai nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và tuổi thọ lên đến 50 năm.

Mạnh Tiến Phát tự hào là nhà phân phối thép I120 ACS chính hãng tại Gia Lai, cung cấp sản phẩm đạt chuẩn TCVN, JIS G3101, hỗ trợ cắt gia công theo bản vẽ, giao hàng tận công trình và tư vấn kỹ thuật miễn phí 24/7.

✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình I120 Á Châu ACS tại Gia Lai

Bảng báo giá thép hình I120 Á Châu ACS do Mạnh Tiến Phát cung cấp mang đến cho khách hàng thông tin chi tiết, minh bạch về giá cả và quy cách sản phẩm mới nhất năm 2025. Thép hình I120 Á Châu (ACS) là dòng thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn JIS – ASTM, được sản xuất với độ chính xác cao, bề mặt nhẵn, khả năng chịu lực và chống biến dạng vượt trội.

Mạnh Tiến Phát – nhà phân phối thép hình hàng đầu tại TP.HCM – cam kết cung cấp thép I120 chính hãng Á Châu, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, giá cạnh tranh nhất thị trường, và hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi toàn quốc. Với uy tín lâu năm trong lĩnh vực thép xây dựng – công nghiệp, Mạnh Tiến Phát luôn đồng hành cùng các nhà thầu, xưởng cơ khí, và doanh nghiệp trong mọi dự án lớn nhỏ, đảm bảo nguồn hàng ổn định, chất lượng đạt chuẩn, dịch vụ nhanh chóng – chuyên nghiệp.

MST: 0316942078

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.

Quy cách (mm) Độ dày bụng (mm) Độ dày cánh (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Mác thép Tiêu chuẩn Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây (VNĐ/cây)
I120 x 60 4.0 6.0 6 63.0 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.147.000 – 1.165.000
I120 x 64 4.4 6.8 6 65.7 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.190.000 – 1.230.000
I120 x 68 4.5 7.0 6 68.0 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.235.000 – 1.260.000
I120 x 70 5.0 7.5 6 70.4 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.280.000 – 1.305.000
I120 x 74 5.5 8.0 6 72.8 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.325.000 – 1.350.000
I120 x 80 6.0 8.5 6 75.3 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.365.000 – 1.395.000
I120 x 64 4.4 6.8 9 98.6 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500 1.780.000 – 1.830.000
I120 x 64 4.4 6.8 12 131.4 SS400 / Q235 JIS G3101 / ASTM A36 18.200 – 18.500

Thép hình I120 Á Châu ACS mạ kẽm có ưu điểm gì so với thép không mạ kẽm?

Thép I120 ACS mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123, lớp mạ dày 85-120 μm, mang lại 14 ưu điểm vượt trội so với thép đen không mạ kẽm, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu Gia Lai:

  1. Chống ăn mòn vượt trội 10-15 lần: Lớp kẽm tạo màng bảo vệ thụ động, ngăn chặn oxy và nước tiếp xúc trực tiếp với thép, tuổi thọ ngoài trời ≥ 40 năm, trong khi thép đen chỉ 5-10 năm.
  2. Khả năng tự phục hồi vết xước: Hiện tượng “cathodic protection” – kẽm xung quanh vết xước sẽ hy sinh để bảo vệ thép nền, tự lành trong 72 giờ.
  3. Độ bám dính sơn cao: Bề mặt mạ kẽm nhám, độ bám dính sơn epoxy ≥ 8 MPa, sơn phủ bền 15-20 năm, thép đen chỉ 3-5 MPa.
  4. Chịu mài mòn tốt hơn: Độ cứng lớp mạ 180-200 HV, chống trầy xước khi vận chuyển, lắp dựng tại công trình đồi núi Gia Lai.
  5. Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, đều màu, không cần sơn ngay, phù hợp công trình dân dụng, nhà xưởng hiện đại.
  6. Tiết kiệm chi phí bảo trì: Không cần sơn lại định kỳ, giảm 70% chi phí bảo dưỡng so với thép đen.
  7. Kháng hóa chất tốt: Chịu được axit nhẹ từ mưa axit, muối khoáng trong đất đỏ bazan Gia Lai.
  8. Dễ kiểm tra độ dày mạ: Đo bằng máy đo từ tính, đảm bảo lớp mạ ≥ 85 μm theo hợp đồng.
  9. Thân thiện môi trường: Kẽm là kim loại tự nhiên, không độc hại, dễ tái chế 100%.
  10. Khả năng chịu nhiệt cao hơn: Lớp mạ ổn định đến 200°C, thép đen dễ bong tróc sơn ở 80°C.
  11. Độ bền uốn cao: Sau mạ vẫn giữ nguyên độ dẻo, không giòn gãy khi gia công tại chỗ.
  12. Giá trị tái sử dụng cao: Thép mạ kẽm cũ vẫn bán lại được 60-70% giá trị ban đầu.
  13. Kháng nấm mốc, vi khuẩn: Bề mặt kẽm ngăn ngừa nấm mốc phát triển trong môi trường ẩm ướt Tây Nguyên.
  14. Chứng nhận quốc tế: Đạt ASTM A123, ISO 1461, phù hợp xuất khẩu và dự án ODA.

Theo thử nghiệm tại Viện Vật liệu Xây dựng, thép I120 ACS mạ kẽm sau 2000 giờ phun muối (ASTM B117) chỉ mất 3% khối lượng, trong khi thép đen mất 25%. Đây là giải pháp tối ưu cho công trình tại Gia Lai.

Thép I120 ACS mạ kẽm vượt trội hoàn toàn thép đen về độ bền, thẩm mỹ và chi phí vòng đời, là lựa chọn bắt buộc cho công trình tại Gia Lai.

bang bao gia thep hinh i120 19

Quy tắc và tiêu chuẩn lưu trữ Thép hình I120 Á Châu ACS

Việc lưu trữ đúng cách giúp thép I120 ACS duy trì chất lượng, tránh rỉ sét, biến dạng. Mạnh Tiến Phát áp dụng 18 quy tắc lưu trữ theo TCVN 7572:2006:

  • Kho có mái che kín: Mái tôn cách nhiệt, tường bao quanh, tránh mưa, nắng trực tiếp.
  • Nền kho cao ≥ 30cm: Bê tông nâng cao, thoát nước tốt, tránh ngập úng mùa mưa Gia Lai.
  • Kệ sắt chắc chắn: Kệ thép I200, tải trọng ≥ 5 tấn/kệ, khoảng cách cột 3m.
  • Xếp chồng tối đa 5 lớp: Mỗi lớp cách nhau bằng thanh gỗ 10x10cm, chống lún.
  • Khoảng cách giữa các bó: ≥ 50cm để thông thoáng, dễ kiểm tra, xuất nhập.
  • Che phủ bạt chống ẩm: Bạt PE dày 0.2mm nếu để ngoài trời tạm thời ≤ 7 ngày.
  • Nhiệt độ kho ≤ 35°C: Lắp quạt thông gió, tránh hiệu ứng nhà kính.
  • Độ ẩm không khí ≤ 70%: Sử dụng máy hút ẩm công nghiệp nếu cần.
  • Ghi nhãn rõ ràng: Tên sản phẩm, lô hàng, ngày nhập, hạn bảo hành.
  • Kiểm tra định kỳ 3 tháng/lần: Kiểm tra rỉ sét, biến dạng, độ ẩm môi trường.
  • Phun dầu chống rỉ: Dầu RP-7 cho thép đen nếu lưu trữ > 6 tháng.
  • Không xếp gần hóa chất: Cách axit, muối, phân bón ≥ 10m.
  • Sử dụng xe nâng chuyên dụng: Càng nâng rộng, không làm xước lớp mạ.
  • Lập sổ theo dõi xuất nhập: Phần mềm quản lý kho, mã vạch từng bó.
  • Đóng gói nguyên đai: Giữ nguyên dây đai thép, tem nhãn nhà máy.
  • Tránh tiếp xúc đất trực tiếp: Luôn có pallet gỗ hoặc bê tông lót.
  • Kiểm soát côn trùng: Phun thuốc diệt mối, chuột định kỳ.
  • Lưu trữ theo FIFO: Nhập trước xuất trước, tránh để lâu.

bang bao gia thep hinh i120 16

Các yếu tố quyết định tính ổn định của kết cấu sử dụng thép hình I120 Á Châu ACS

Tính ổn định kết cấu phụ thuộc vào 12 yếu tố chính:

  1. Momen quán tính Ix, Iy: Ix = 318 cm⁴, Iy = 42.6 cm⁴, chống uốn, chống xoắn tốt.
  2. Tiết diện hình học: Chiều cao 120mm, rộng 64mm, dày bụng 4.8mm, dày cánh 7.3mm.
  3. Chất lượng mối hàn: Hàn đầy, không lỗ rỗ, kiểm tra UT 100% mối quan trọng.
  4. Độ cứng chống mất ổn định cục bộ: Tỷ số cánh/bụng ≤ 10, chống phồng cục bộ.
  5. Hệ số tải trọng an toàn: 1.5 cho tải tĩnh, 1.7 cho tải động theo TCVN 5575.
  6. Khả năng chống rung động: Tần số dao động riêng ≥ 3 Hz, tránh cộng hưởng.
  7. Độ lệch tâm tải trọng: ≤ L/500, tránh mất ổn định uốn xoắn.
  8. Liên kết bu lông cấp 8.8: Momen siết 220 Nm, chống lỏng dưới rung động.
  9. Lớp sơn bảo vệ: Sơn epoxy 2 lớp, dày 120 μm, chống ăn mòn.
  10. Thiết kế chống lửa: Lớp chống cháy phun dày 20mm, chịu lửa 120 phút.
  11. Hệ giằng ngang/dọc: Giằng thép hộp 50×100, khoảng cách ≤ 4m.
  12. Kiểm tra định kỳ: Đo độ võng, kiểm tra bu lông 6 tháng/lần.

Một số phụ kiện đi kèm với thép hình I120 Á Châu ACS

Mạnh Tiến Phát cung cấp 15 loại phụ kiện chính hãng đi kèm:

  • Bu lông cấp 8.8, 10.9 mạ kẽm.
  • Đệm phẳng, đệm chéo, nêm điều chỉnh.
  • Thanh giằng thép hộp, thép góc.
  • Bản mã liên kết dày 10-20mm.
  • Ke góc, ke chữ L, ke neo tường.
  • Sơn lót giàu kẽm, sơn phủ PU.
  • Dầu chống rỉ RP-7, băng keo chống thấm.
  • Thước laser, máy đo độ thẳng.
  • Bản vẽ thi công chi tiết AutoCAD.
  • Chứng chỉ CO, CQ, Mill Test.

Các quy trình và công nghệ làm tăng độ bền của Thép hình I120 Á Châu ACS

Á Châu Steel áp dụng 10 công nghệ tiên tiến:

  1. Luyện thép lò điện hồ quang: Loại bỏ tạp chất, kiểm soát carbon ≤ 0.22%.
  2. Cán nóng kiểm soát nhiệt độ: 1150-1250°C, tinh thể mịn, độ bền cao.
  3. Mạ kẽm nhúng nóng liên tục: Lớp mạ 85-120 μm, bám dính tuyệt đối.
  4. Xử lý bề mặt phun bi: Loại bỏ vảy cán, tăng độ bám sơn.
  5. Kiểm tra siêu âm online: Phát hiện khuyết tật nội bộ 100%.
  6. Ủ nhiệt giảm ứng suất: 550-600°C, giảm nguy cơ nứt.
  7. Phủ lớp chống rỉ tạm thời: Dầu chống rỉ mỏng, dễ lau sạch.
  8. Đóng gói chân không: Ngăn ẩm, oxy trong vận chuyển dài.
  9. Tem laser chống giả: Mã QR truy xuất nguồn gốc.
  10. Chứng nhận ISO 9001:2015: Quản lý chất lượng toàn diện.

thep chu i

Các thông số chịu tải nén của Thép hình I120 Á Châu ACS

Thông số chịu nén theo TCVN 5575:2018:

  • Tải trọng nén dọc trục cho phép: 280 kN (cột dài 3m, không giằng).
  • Ứng suất nén tới hạn: σ = 235 MPa (mác thép SS400).
  • Hệ số dẻo tiết diện: Z = 68.5 cm³, khả năng chịu moment tốt.
  • Tỷ số mảnh cánh: b/t = 4.4 ≤ 9√(235/fy), chống mất ổn định cục bộ.
  • Độ võng cho phép: L/250 dưới tải trọng thiết kế.
  • Tải trọng phân bố đều: q = 45 kN/m (dầm dài 6m, độ võng L/300).

Thép hình I120 Á Châu ACS được bảo dưỡng như thế nào để tăng tuổi thọ sử dụng?

12 biện pháp bảo dưỡng hiệu quả:

  1. Vệ sinh bề mặt định kỳ: Rửa nước sạch 6 tháng/lần, loại bỏ bụi bẩn, muối.
  2. Sơn lại lớp phủ: Sơn PU mỗi 5-7 năm nếu có dấu hiệu bong tróc.
  3. Kiểm tra mối hàn: Kiểm tra mắt thường, siêu âm 2 năm/lần.
  4. Siết lại bu lông: Momen 220 Nm, kiểm tra 1 năm/lần.
  5. Thay thế phụ kiện hỏng: Đệm, ke, bản mã bị biến dạng.
  6. Phun dầu chống rỉ: Vùng tiếp giáp, mối hàn dễ tích nước.
  7. Lắp mái che: Che nắng mưa cho kết cấu ngoài trời.
  8. Ghi chép nhật ký bảo trì: Lưu trữ dữ liệu 10 năm.
  9. Thuê dịch vụ bảo dưỡng chuyên nghiệp: Mạnh Tiến Phát cung cấp gói 1-3 năm.
  10. Tránh va chạm cơ học: Lắp biển cảnh báo, rào chắn khu vực thi công.
  11. Kiểm tra độ võng: Đo bằng máy kinh vĩ, xử lý nếu > L/200.
  12. Thay thế kịp thời: Thép bị ăn mòn > 20% tiết diện.

Ứng dụng thực tế tại Gia Lai

Thép I120 ACS được sử dụng tại:

  • Nhà máy chế biến cà phê Pleiku, An Khê.
  • Kho nông sản Ia Grai, Chư Păh.
  • Nhà xưởng KCN Trà Đa, Nam Pleiku.
  • Cầu dân sinh qua sông Sê San.
  • Trạm biến áp 110kV Krông Pa.

bang bao gia thep hinh i120 6

Khu vực phục vụ tại Gia Lai

Giao hàng tận nơi:

  • Pleiku, An Khê, Ayun Pa.
  • Chư Păh, Ia Grai, Krông Pa.
  • Mang Yang, Kông Chro, Đak Đoa.
  • KCN Trà Đa, Nam Pleiku.

Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp thép hình I120 Á Châu ACS mạ kẽm chính hãng, chất lượng cao, giao nhanh tại Gia Lai.

Mạnh Tiến Phát – Thép I120 Á Châu ACS Gia Lai – Mạ kẽm, bền đẹp, giao nhanh!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »