Bảng báo giá tấm inox 10mm

Tam Inox Mtp

Các ứng dụng của tấm inox 10mm bao gồm cả trong lĩnh vực y tế, như sản xuất dụng cụ y tế, thiết bị y tế và lồng máy tách, vì tính chống gỉ, chịu ăn mòn của inox. Bên cạnh đó, chúng cũng được sử dụng trong sản xuất ô tô, tàu thuyền, đường ống và các thiết bị chịu áp lực cao.

Việc lựa chọn tấm inox 10mm phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo tính ứng dụng và độ bền của sản phẩm.

Bảng báo giá tấm inox 10mm

Bảng giá tấm inox 201 mới nhất

Loại tấm inox Độ dày (mm) Đơn giá
Tấm Inox 201 dày 0.1mm – 1mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 2mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 3mm – 6mm 58.000
Tấm inox 201 dày 7mm – 12mm 55.000
Tấm Inox 201 dày 13mm – 100mm 50.000

Bảng giá tấm inox 304 dạng tấm cán nóng và cán nguội:

Độ dày (mm) Bề mặt Nguồn gốc Đơn giá đ/kg
Độ dày 0.4 ly tới 1.0 ly bề mặt BA xuất xứ Châu Á và Châu Âu 64.000
Độ dày 0.4 ly tới 6.0 ly bề mặt 2B xuất xứ Châu Á và Châu Âu 61.000
Độ dày 0.5 ly tới 2.0 ly bề mặt HL đến từ Châu Á và Châu Âu 70.000
Độ dày 3 ly tới 6 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 58.000
Độ dày 6 ly tới 12 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 55.000
Độ dày 13 ly tới 75 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 49.000

Bảng giá tấm inox 304 Sus đã gia công:

Độ dày (mm) Bề mặt Kích thước Đơn giá (đ/tấm)
0.5mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 1,810,000
0.8mm mặt gương, màu vàng 1219x2438mm 2,310,000
1mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 2,550,000
0.5mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,090,000
0.8mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,820,000
1mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 2,340,000
0.5mm bề mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 1,840,000
0.8mm mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 2,350,000
0.5mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 890,000
0,8mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,180,000
1.0mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,530,000

Bảng giá cuộn inox 316 cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 12mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Bảng giá tấm inox 316/316L cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ ( Đ/kg)
0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 70mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Tấm inox 10mm có thể được mạ và phủ một lớp kim loại khác được không?

Có, tấm inox 10mm có thể được mạ và phủ một lớp kim loại khác để cải thiện tính năng của nó, chẳng hạn như tăng độ bền, kháng ăn mòn, độ cứng, hoặc màu sắc. Tuy nhiên, quá trình mạ và phủ sẽ phụ thuộc vào loại kim loại được sử dụng – điều kiện môi trường sử dụng tấm inox. Cần thực hiện các quy trình mạ – phủ đúng cách để đảm bảo tính chất và độ bền của sản phẩm.

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn nhiệt độ cao như thế nào?

Tấm inox 10mm có khả năng chống ăn mòn nhiệt độ cao tốt nhờ vào tính chất của inox. Inox là hợp kim chứa ít nhất 10,5% crom, tạo ra một lớp màng ôxi hóa chống ăn mòn và bảo vệ bề mặt kim loại. Đặc biệt, inox chứa các nguyên tố như niken, molypdenum, titan giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn của vật liệu trong môi trường có nhiệt độ cao.

Tuy nhiên, khi ở nhiệt độ rất cao, các kim loại và hợp kim kim loại đều có thể bị oxy hóa và mất đi tính chất cơ học, độ cứng và tính chống ăn mòn. Do đó, việc sử dụng tấm inox 10mm trong môi trường nhiệt độ cao cần phải được chọn lựa và thực hiện đúng các tiêu chuẩn, quy trình sản xuất và bảo quản đảm bảo tính an toàn và độ bền của sản phẩm.

Cung Cap Mua Ban Tam Inox 10Mm

Tấm inox 10mm ứng dụng trong các ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng

Ngành công nghiệp thực phẩm và y tế: Tấm inox 10mm được sử dụng để làm các thiết bị đóng chai, bình đựng hóa chất, thiết bị phân tích, bếp, lò, tủ, kệ và bồn chứa trong ngành công nghiệp thực phẩm và y tế. Bởi tính chất ăn mòn tốt của inox, giúp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo vệ sức khỏe con người.

Ngành công nghiệp hóa chất: Sản phẩm có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, khả năng chịu nhiệt tốt nên được sử dụng để sản xuất các thiết bị chứa hóa chất, ống dẫn, thiết bị xử lý hóa chất.

Ngành công nghiệp dầu khí: Tấm inox 10mm được sử dụng để làm thiết bị khoan dầu, các thiết bị nối ống, tấm che chắn, ống dẫn – bồn chứa trong ngành công nghiệp dầu khí. Bởi tính chất chống ăn mòn tốt – độ bền cao của inox.

Ngành công nghiệp điện tử và máy móc: Tấm inox 10mm được sử dụng để sản xuất các thiết bị điện tử, bảng điều khiển, bộ khung máy móc và các linh kiện cơ khí trong ngành công nghiệp điện tử máy móc. Bởi tính chất độ cứng, độ bền, khả năng chịu tải, chống ăn mòn tốt của inox.

Ngành xây dựng và trang trí nội thất: Tấm inox 10mm được sử dụng để sản xuất các bức tường, cửa, cầu thang, lan can, tay vịn và các sản phẩm trang trí nội thất khác trong ngành xây dựng và trang trí nội thất. Bởi tính chất độ bóng, độ sáng, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt của inox.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của tấm inox 10mm phụ thuộc vào loại inox được sử dụng. Tuy nhiên, các thông số chung thường được sử dụng bao gồm:

  • Độ dày: 10mm
  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 1m, 1.22m, 1.5m, 2m
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 2m, 2.44m, 3m, 6m
  • Loại inox: 201, 304, 316, 430
  • Bề mặt: BA, 2B, No.4, HL, mirror
  • Khối lượng riêng: từ 7.9 đến 8.05 g/cm3 tùy loại inox
  • Độ cứng: từ 150 đến 300 HV tùy loại inox

Các thông số khác như độ dãn dài, độ bền kéo, độ bền va đập cũng phụ thuộc vào loại inox được sử dụng và được ghi rõ trong các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại inox.

Tam Inox Be Mat Sang Dep

Nội dung mác thép tấm inox 10mm

Mác thép của tấm inox 10mm có thể bao gồm:

  • AISI 304: Thép không gỉ chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken, được coi là loại inox thông dụng và phổ biến nhất. Nó có tính chất chống ăn mòn tốt, dễ dàng gia công và độ bóng cao, thích hợp cho các ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp thực phẩm và y tế.
  • AISI 316: Loại inox chứa khoảng 16% Crom, 10% Niken và 2% Molybdenum, có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với inox 304. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí và tàu thuyền.
  • AISI 430: Thép không gỉ chứa khoảng 16-18% Crom, được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia dụng và trang trí nội thất. Nó có tính chất chống ăn mòn yếu hơn so với inox 304 và 316.

Công thức xác định trọng lượng, khối lượng tấm inox 10mm

Công thức để tính trọng lượng hoặc khối lượng của tấm inox 10mm như sau:

Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (m) x Chiều dài (m) x Khối lượng riêng của inox (kg/m3)

Khối lượng (kg) = Trọng lượng (kg) / Số lượng tấm

Ví dụ: Tính trọng lượng của một tấm inox 10mm có kích thước 1m x 2m.

Trọng lượng = 10 mm x 1m x 2m x 7900 kg/m3 = 158 kg

Nếu có 5 tấm inox như vậy, khối lượng sẽ là 158 kg / 5 = 31.6 kg/tấm.

Lưu ý: Khối lượng riêng của inox thường dao động từ 7900 đến 8000 kg/m3 tùy thuộc vào loại inox.

Vận chuyển tấm inox 10mm bằng phương thức gì?

Tấm inox 10mm thường được vận chuyển bằng phương tiện giao thông đường bộ hoặc đường biển.

Đối với vận chuyển đường bộ, chúng thường được đóng gói cẩn thận, đảm bảo an toàn và tránh va chạm trong quá trình vận chuyển. Thông thường, tấm inox 10mm sẽ được đặt trong các thùng carton hoặc đóng gói bằng bọt xốp, giữa các lớp tấm inox sẽ được bọc giấy bạc để đảm bảo tính thẩm mỹ, bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

Đối với vận chuyển đường biển, tấm inox 10mm thường được đóng gói trong các container chuyên dụng, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển và tránh bị ảnh hưởng bởi môi trường biển. Các thùng carton hoặc bọt xốp cũng được sử dụng để đảm bảo tính thẩm mỹ và bảo vệ bề mặt của sản phẩm trong suốt quá trình vận chuyển.

Sản phẩm tấm inox 10mm được công ty Mạnh Tiến Phát phân phối trực tiếp

Công ty Mạnh Tiến Phát có thể phân phối trực tiếp sản phẩm tấm inox 10mm. Bạn có thể liên hệ với công ty để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm và dịch vụ của công ty.

Thông tin liên hệ công ty Mạnh Tiến Phát:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »