Bảng báo giá tấm inox 0.8mm

Tam Inox 0.8Mm Chinh Hang

Ngoài tấm inox 0.8mm, Mạnh Tiến Phát cũng cung cấp các sản phẩm inox khác như ống inox, hộp inox, thanh inox, láp inox và các phụ kiện đi kèm. Tất cả các sản phẩm đều được sản xuất và gia công trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Đặc biệt, Mạnh Tiến Phát còn cung cấp các loại inox chịu nhiệt, inox chịu axit, inox chịu mài mòn cao, inox phẳng bóng và inox đen tĩnh điện để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các khách hàng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

Bảng báo giá tấm inox 0.8mm

Bảng giá tấm inox 201 mới nhất

Loại tấm inox Độ dày (mm) Đơn giá
Tấm Inox 201 dày 0.1mm – 1mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 2mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 3mm – 6mm 58.000
Tấm inox 201 dày 7mm – 12mm 55.000
Tấm Inox 201 dày 13mm – 100mm 50.000

Bảng giá tấm inox 304 dạng tấm cán nóng và cán nguội:

Độ dày (mm) Bề mặt Nguồn gốc Đơn giá đ/kg
Độ dày 0.4 ly tới 1.0 ly bề mặt BA xuất xứ Châu Á và Châu Âu 64.000
Độ dày 0.4 ly tới 6.0 ly bề mặt 2B xuất xứ Châu Á và Châu Âu 61.000
Độ dày 0.5 ly tới 2.0 ly bề mặt HL đến từ Châu Á và Châu Âu 70.000
Độ dày 3 ly tới 6 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 58.000
Độ dày 6 ly tới 12 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 55.000
Độ dày 13 ly tới 75 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 49.000

Bảng giá tấm inox 304 Sus đã gia công:

Độ dày (mm) Bề mặt Kích thước Đơn giá (đ/tấm)
0.5mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 1,810,000
0.8mm mặt gương, màu vàng 1219x2438mm 2,310,000
1mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 2,550,000
0.5mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,090,000
0.8mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,820,000
1mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 2,340,000
0.5mm bề mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 1,840,000
0.8mm mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 2,350,000
0.5mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 890,000
0,8mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,180,000
1.0mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,530,000

Bảng giá cuộn inox 316 cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 12mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Bảng giá tấm inox 316/316L cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ ( Đ/kg)
0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 70mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Tấm inox 0.8mm có những thông số kỹ thuật nào?

  • Độ dày: 0.8mm (hoặc khoảng cách giữa hai mặt phẳng là 0.8mm)
  • Kích thước tấm: có thể đa dạng từ 1m x 2m, 1.22m x 2.44m, 1.5m x 3m hoặc theo yêu cầu khách hàng.
  • Cấu trúc: Thường có cấu trúc 2 lớp hoặc 3 lớp, gồm lớp tráng men đặc biệt, lớp nhôm kẽm, lớp bảo vệ (nếu có).
  • Hàm lượng hợp kim: Tùy thuộc vào loại inox cụ thể, có thể có hàm lượng các hợp kim như Crom, Niken, Mangan, Molypdenum, Vanadi.
  • Khả năng chống ăn mòn: Tấm inox 0.8mm thường có khả năng chống ăn mòn cao, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính bền vững cao như trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, y tế, dược phẩm, năng lượng, xây dựng,….

Gia Tam Inox 0.8Mm Mtp

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn bề mặt, giữ được màu sắc như thế nào?

Tấm inox 0.8mm có khả năng chống ăn mòn cao bởi vì nó được sản xuất từ thép không gỉ, có chứa chất độn Chromium và Nickel giúp tạo ra một lớp màng bảo vệ trên bề mặt. Lớp màng này giúp bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn, oxi hóa và xước. Nếu được bảo quản và vệ sinh đúng cách, chúng có thể giữ được màu sắc sáng bóng và độ bền cao trong thời gian dài. Tuy nhiên, nếu bị tiếp xúc với các hóa chất mạnh, bề mặt inox có thể bị ảnh hưởng và mất đi tính năng chống ăn mòn

Quá trình tấm inox 0.8mm được sản xuất

Tấm inox 0.8mm được sản xuất thông qua quá trình cán nguội (cold rolling) hoặc cán nóng (hot rolling) từ khối inox nguyên chất. Quá trình cán nguội thường được sử dụng để tạo ra tấm inox với độ dày mỏng hơn, trong khi quá trình cán nóng thường được sử dụng để tạo ra tấm inox với độ dày lớn hơn. Sau đó, tấm inox được xử lý bề mặt để loại bỏ các tạp chất và tạo ra bề mặt mịn, bóng đẹp.

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, tấm inox 0.8mm có thể được gia công và tiếp tục qua các quá trình khác như cắt, uốn, hàn, mài, đánh bóng, phủ màu hoặc tạo các hoa văn trang trí trên bề mặt. Quá trình gia công và xử lý bề mặt này có thể tạo ra các đặc tính khác nhau cho sản phẩm cuối cùng.

Ngưỡng nhiệt độ mà sản phẩm có thể chịu được

Ngưỡng nhiệt độ mà tấm inox 0.8mm có thể chịu được phụ thuộc vào loại inox được sử dụng. Tuy nhiên, hầu hết các loại inox đều có khả năng chịu nhiệt độ cao từ 800 đến 1100 độ C. Trong quá trình sử dụng, cần chú ý giữ cho tấm inox ở mức nhiệt độ an toàn và tránh để tấm inox tiếp xúc với nhiệt độ quá cao để tránh ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm

Có bao nhiêu dạng tấm inox 0.8mm?

Tấm inox 0.8mm có nhiều dạng khác nhau tùy thuộc vào thành phần hợp kim, độ dày, bề mặt và ứng dụng sử dụng. Các dạng chính của tấm inox 0.8mm bao gồm:

  1. Tấm inox 0.8mm bề mặt bóng: có bề mặt sáng bóng, phù hợp sử dụng trong các thiết kế nội thất, đồ gia dụng, trang trí.

  2. Tấm inox 0.8mm bề mặt mờ: có bề mặt mờ, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và gia công cơ khí.

  3. Tấm inox 0.8mm mạ PVD: được mạ một lớp mỏng các chất hợp kim qua công nghệ PVD, tạo ra các màu sắc và hiệu ứng bề mặt độc đáo.

  4. Tấm inox 0.8mm gân xương cá: có bề mặt gân xương cá tạo độ cứng cáp, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, trang trí.

  5. Tấm inox 0.8mm vân đá: có bề mặt được tạo hình vân đá, tạo cảm giác thẩm mỹ cho sản phẩm.

Mác thép & Tiêu chuẩn của tấm inox 0.8mm

Tấm inox 0.8mm có thể sử dụng nhiều loại thép khác nhau như SUS304, SUS316, SUS430, SUS201, SUS310, SUS321, v.v. Tùy thuộc vào ứng dụng cụ thể mà người sử dụng sẽ lựa chọn loại inox phù hợp.

Mỗi loại inox đều có một số tiêu chuẩn riêng, ví dụ SUS304 tuân theo tiêu chuẩn JIS G4304 hoặc ASTM A240, còn SUS316 tuân theo JIS G4305 hoặc ASTM A240. Để xác định chính xác mác thép và tiêu chuẩn của tấm inox 0.8mm cụ thể, người dùng cần tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan.

Tấm inox 0.8mm có thể dễ dàng gia công và cắt gọt như thế nào?

Tấm inox 0.8mm có thể được gia công và cắt gọt theo nhiều phương pháp khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và thiết kế sản phẩm.

Trong công nghiệp, các phương pháp cắt gọt thường được sử dụng như cắt plasma, cắt laser, cắt nước, cắt dây điện, cắt oxy-acetylene. Các phương pháp này đều có thể cắt được tấm inox 0.8mm một cách chính xác và nhanh chóng.

Ngoài ra, tấm inox 0.8mm cũng có thể được gia công bằng các phương pháp cơ khí như dập, uốn, hàn, mài, khoan, đánh bóng. Tuy nhiên, khi gia công các phương pháp này cần phải chú ý đến độ cứng và độ bền của sản phẩm để tránh gây hư hỏng hay biến dạng.

Với các công trình xây dựng, tấm inox 0.8mm thường được cắt và uốn thành các dạng hình để lắp đặt và tạo hình dạng cho các công trình kiến trúc. Trong trường hợp cần cắt và uốn tấm inox 0.8mm, cần sử dụng các dụng cụ cắt và uốn đặc biệt để tránh làm trầy xước bề mặt sản phẩm.

Gia Tam Inox 0.8Mm Mtp Gia Re

Sản phẩm có thể hàn ra sao?

Tấm inox 0.8mm có thể được hàn bằng các phương pháp hàn TIG, hàn MIG, hàn plasma, hàn que, hoặc hàn điểm. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng hàn và tránh tình trạng gỉ sét sau khi hàn, cần phải chọn đúng dòng điện và chất lượng khí bảo vệ trong quá trình hàn. Ngoài ra, cần lưu ý giữ cho bề mặt sản phẩm sạch sẽ và không bị oxi hóa trước khi hàn để đảm bảo kết quả hàn tốt nhất.

Công ty Mạnh Tiến Phát trực tiếp phân phối tấm inox 0.8mm đến nơi tiêu thụ

Công ty Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp và phân phối tấm inox 0.8mm trực tiếp đến các đơn vị tiêu dùng, công trình xây dựng, công nghiệp.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và các thông số kỹ thuật yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ gia công, cắt gọt tấm inox 0.8mm theo yêu cầu khách hàng để đảm bảo sự linh hoạt và tiện lợi cho quá trình sử dụng sản phẩm: Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan; Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan; Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy; Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Khoa; Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến; Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai; Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh; Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »