Bảng báo giá tấm inox 0.6mm

Tam Inox 0.6 Mtp Mien Nam

Tấm inox 0.6mm là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng và gia đình. Với đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao, dễ dàng sử dụng, chúng đã trở thành một trong những vật liệu được ưa chuộng nhất hiện nay.

Chúng cũng được sử dụng trong các ứng dụng nông nghiệp và thực phẩm. Vì tính chất chống ăn mòn của nó, chúng được sử dụng để sản xuất các thiết bị và hệ thống xử lý nước thải trong ngành nông nghiệp; sản xuất các thiết bị và trang thiết bị cho các nhà máy thực phẩm – chế biến thực phẩm.

Bảng báo giá tấm inox 0.6mm

Bảng giá tấm inox 201 mới nhất

Loại tấm inox Độ dày (mm) Đơn giá
Tấm Inox 201 dày 0.1mm – 1mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 2mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 3mm – 6mm 58.000
Tấm inox 201 dày 7mm – 12mm 55.000
Tấm Inox 201 dày 13mm – 100mm 50.000

Bảng giá tấm inox 304 dạng tấm cán nóng và cán nguội:

Độ dày (mm) Bề mặt Nguồn gốc Đơn giá đ/kg
Độ dày 0.4 ly tới 1.0 ly bề mặt BA xuất xứ Châu Á và Châu Âu 64.000
Độ dày 0.4 ly tới 6.0 ly bề mặt 2B xuất xứ Châu Á và Châu Âu 61.000
Độ dày 0.5 ly tới 2.0 ly bề mặt HL đến từ Châu Á và Châu Âu 70.000
Độ dày 3 ly tới 6 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 58.000
Độ dày 6 ly tới 12 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 55.000
Độ dày 13 ly tới 75 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 49.000

Bảng giá tấm inox 304 Sus đã gia công:

Độ dày (mm) Bề mặt Kích thước Đơn giá (đ/tấm)
0.5mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 1,810,000
0.8mm mặt gương, màu vàng 1219x2438mm 2,310,000
1mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 2,550,000
0.5mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,090,000
0.8mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,820,000
1mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 2,340,000
0.5mm bề mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 1,840,000
0.8mm mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 2,350,000
0.5mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 890,000
0,8mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,180,000
1.0mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,530,000

Bảng giá cuộn inox 316 cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 12mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Bảng giá tấm inox 316/316L cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ ( Đ/kg)
0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 70mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Định nghĩa tấm inox 0.6mm

Tấm inox 0.6mm là loại tấm được sản xuất từ thép không gỉ (inox) có độ dày khoảng 0.6 milimet. Chúng có các tính chất vượt trội như khả năng chịu được ăn mòn, chống gỉ sét, chịu được nhiệt độ cao, dễ dàng vệ sinh, nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Chúng thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm trong các ngành như chế tạo máy móc, sản xuất thực phẩm và dược phẩm, làm vách ngăn, tủ kệ, lan can, cửa, đồ dùng gia dụng, v.v. Tấm inox 0.6mm còn được ứng dụng trong ngành xây dựng để sản xuất các bề mặt tường, trần, cửa, cầu thang, lan can và các phụ kiện khác.

Tam Inox 0.6Mm Mtp

Ưu điểm & ứng dụng

Ưu điểm của tấm inox 0.6mm:

  1. Chống ăn mòn và chịu được mài mòn: Tấm inox 0.6mm có khả năng chống ăn mòn và chịu được mài mòn, do đó nó thường được sử dụng trong môi trường có điều kiện khắc nghiệt.

  2. Khả năng chịu nhiệt và chống cháy: Tấm inox 0.6mm có khả năng chịu nhiệt và chống cháy tốt, vì vậy nó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính an toàn cao.

  3. Dễ dàng vệ sinh: Tấm inox 0.6mm có bề mặt sáng bóng và không bám bẩn, dễ dàng vệ sinh và giữ gìn.

  4. Độ bền cao: Tấm inox 0.6mm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không dễ bị gãy hoặc bị cong vênh.

  5. Tính thẩm mỹ cao: Tấm inox 0.6mm có bề mặt sáng bóng, với đường nét tinh tế, giúp tạo ra một vẻ đẹp tinh tế và sang trọng cho sản phẩm.

Ứng dụng của tấm inox 0.6mm:

Tấm inox 0.6mm có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

  1. Công nghiệp: Tấm inox 0.6mm được sử dụng để sản xuất máy móc, thiết bị, phụ tùng và linh kiện trong các ngành công nghiệp khác nhau.

  2. Thực phẩm và y tế: Tấm inox 0.6mm được sử dụng để sản xuất các thiết bị y tế và thực phẩm, vì nó không phản ứng với các chất hóa học và dễ dàng vệ sinh.

  3. Xây dựng: Tấm inox 0.6mm được sử dụng để sản xuất các bề mặt tường, trần, cửa, cầu thang, lan can và các phụ kiện khác trong ngành xây dựng.

  4. Đồ gia dụng: Tấm inox 0.6mm được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đồ gia dụng như chậu rửa, bồn tắm, bồn rửa mặt, v.v.

Bề mặt & ký hiệu tấm inox 0.6mm

Tấm inox 0.6mm thường có bề mặt sáng bóng hoặc mờ, phụ thuộc vào quá trình gia công và xử lý bề mặt của sản phẩm. Các ký hiệu thường được ghi trên tấm inox 0.6mm bao gồm thông tin về loại inox, độ dày và kích thước của tấm.

Thông thường, các ký hiệu của tấm inox 0.6mm sẽ bao gồm loại inox (như 304, 316, 201), độ dày (0.6mm) và kích thước của tấm (chiều dài x chiều rộng). Ví dụ, ký hiệu 304/0.6/1000×2000 sẽ thể hiện tấm inox loại 304 có độ dày 0.6mm và kích thước 1000mm x 2000mm.

Các loại tấm inox 0.6mm phổ biến trong đời sống

Tấm inox 0.6mm là sản phẩm có độ dày phổ biến trong các ứng dụng gia công cơ khí, xây dựng và trang trí nội thất. Một số loại tấm inox 0.6mm phổ biến bao gồm:

  1. Tấm inox 0.6mm 304: là loại inox chịu được ăn mòn và được sử dụng phổ biến trong sản xuất thiết bị y tế, thực phẩm và đồ uống, hóa chất và dược phẩm.

  2. Tấm inox 0.6mm 201: là loại inox giá rẻ và có độ bóng tốt, được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia dụng như chảo, xoong và đồ dùng bếp.

  3. Tấm inox 0.6mm 316: là loại inox chịu được ăn mòn và chống gỉ sét tốt hơn so với inox 304, thường được sử dụng trong sản xuất thiết bị y tế và các ứng dụng dầu khí.

  4. Tấm inox 0.6mm 430: là loại inox chịu được ăn mòn và có khả năng chống oxi hóa tốt, được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng như máy hút bụi và lò vi sóng.

Tam Inox 0.6Mm Mtp Gia Tot

Phân loại tấm inox 0.6mm theo nguyên tố hóa học, nguồn gốc

  1. Inox 304: Đây là loại inox phổ biến nhất với hàm lượng Crom khoảng 18% và Niken khoảng 8%. Inox 304 có tính chất khá tốt về kháng ăn mòn, khả năng hàn và gia công tốt, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị y tế, thiết bị công nghiệp, các sản phẩm gia dụng và nội thất.

  2. Inox 316: Loại inox này có hàm lượng Crom khoảng 16%, Niken khoảng 10% và Molybdenum khoảng 2%. Inox 316 có tính chất khá tốt về kháng ăn mòn hóa học và nước biển, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị y tế, sản xuất các sản phẩm dùng trong môi trường nước biển như tàu thuyền, giàn khoan dầu khí.

  3. Inox 430: Đây là loại inox chứa hàm lượng Crom thấp khoảng 16-18%, thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng, đồ dùng trong nhà bếp.

Các loại tấm inox 0.6mm cũng có thể được phân loại theo nguồn gốc xuất xứ, như inox Trung Quốc, inox Hàn Quốc, inox Nhật Bản, inox Châu Âu, inox Mỹ, v.v.

Các tính chất cơ học của sản phẩm?

Tấm inox 0.6mm có các tính chất cơ học sau:

Độ bền kéo (Tensile strength): Độ bền kéo của tấm inox 0.6mm có thể đạt đến khoảng 620 MPa.

Độ dãn dài (Elongation): Tấm inox 0.6mm có độ dãn dài tương đối cao, thường ở mức khoảng 40%.

Độ cứng (Hardness): Tấm inox 0.6mm có độ cứng khá cao, thường ở mức ở khoảng 200 HV.

Khả năng chịu ăn mòn (Corrosion resistance): Inox 0.6mm là loại inox chịu ăn mòn tốt, đặc biệt là chịu ăn mòn ở môi trường axit.

Độ co ngót thấp (Low ductility): Tấm inox 0.6mm có độ co ngót thấp, giúp cho việc gia công dễ dàng hơn.

Tính chất cơ học của tấm inox 0.6mm giúp cho nó có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như sản xuất thiết bị y tế, chế tạo máy móc, sản xuất đồ gia dụng, sản xuất sản phẩm trong ngành thực phẩm và đồ uống, sản xuất đồ trang trí nội thất, và nhiều ứng dụng khác.

Tấm inox 0.6mm có độ bền nhiệt cao?

Tấm inox 0.6mm có độ bền nhiệt tương đối cao, tuy nhiên, sự chịu nhiệt của nó phụ thuộc vào loại inox được sử dụng. Ví dụ, inox loại 304 có khả năng chịu nhiệt tốt đến nhiệt độ khoảng 870 độ C, trong khi inox loại 316 có khả năng chịu nhiệt tốt đến nhiệt độ cao hơn, khoảng 925 độ C. Tuy nhiên, khi sử dụng ở nhiệt độ cao, cần phải cân nhắc đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến các tính chất cơ học và độ bóng của bề mặt tấm inox.

Công thức tính trọng lượng, khối lượng của 1 tấm inox 0.6mm

Công thức tính khối lượng của một tấm inox 0.6mm sẽ phụ thuộc vào diện tích của tấm, được tính theo công thức:

Khối lượng = Diện tích x Độ dày x Khối lượng riêng

Trong đó:

  • Diện tích được tính bằng đơn vị mét vuông (m²)
  • Độ dày được tính bằng đơn vị mét (m)
  • Khối lượng riêng của inox là khoảng 7.93 g/cm³

Ví dụ: Nếu có một tấm inox 0.6mm với kích thước 1m x 1m, khối lượng của tấm inox này sẽ là:

Khối lượng = 1m x 1m x 0.0006m x 7.93 g/cm³ = 4.758 g

Do đó, khối lượng của tấm inox 0.6mm có kích thước 1m x 1m sẽ là khoảng 4.758 g.

Quy trình sản xuất tấm inox 0.6mm

Quy trình sản xuất tấm inox 0.6mm phụ thuộc vào công nghệ sản xuất của từng nhà sản xuất. Tuy nhiên, quy trình chung để sản xuất tấm inox gồm các bước sau:

  1. Luyện gang: Sử dụng quá trình luyện gang để tạo ra gang thép chất lượng cao và giảm thiểu các tạp chất.

  2. Luyện nhôm: Thêm các hợp chất nhôm vào gang để tạo ra gang nhôm.

  3. Luyện thép không gỉ: Luyện hỗn hợp nhôm và gang với các thành phần khác như Crom, Niken, Mangan để tạo ra hợp kim thép không gỉ.

  4. Cán nóng: Dùng máy cán nóng để tạo ra tấm inox với độ dày và kích thước phù hợp.

  5. Tẩy trắng: Sử dụng dung dịch axit nitric để tẩy trắng tấm inox và tạo ra bề mặt sáng bóng.

  6. Cắt: Cắt tấm inox theo kích thước và hình dạng cần thiết.

  7. Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra các tính chất cơ học và hóa học của tấm inox để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng.

Tiêu chuẩn ASTM của tấm inox 0.6mm

ASTM là tổ chức tiêu chuẩn Hoa Kỳ (American Society for Testing and Materials) có trụ sở tại West Conshohocken, Pennsylvania. Tổ chức này đưa ra các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo chất lượng sản phẩm và quy trình sản xuất trên toàn cầu.

Trong lĩnh vực inox, ASTM đã đưa ra một số tiêu chuẩn để quy định về chất lượng và tính chất của tấm inox 0.6mm. Các tiêu chuẩn này bao gồm:

  • ASTM A240: Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cho tấm inox phẳng, cuộn và dải. Tiêu chuẩn này quy định về cơ tính, hóa tính, chiều dài, độ dày, độ rộng và độ bóng của tấm inox.

  • ASTM A666: Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cho tấm inox kháng ăn mòn, đàn hồi và dễ gia công. Tiêu chuẩn này quy định về tính chất vật lý, cơ học, hóa học và các yêu cầu khác của tấm inox.

Ngoài ra, còn có nhiều tiêu chuẩn khác được đưa ra bởi các tổ chức khác như JIS (Japan Industrial Standards) và EN (European Norm).

Cần chú ý điều gì khi gia công tấm inox 0.6mm để phù hợp với mục đích sử dụng

Khi gia công tấm inox 0.6mm, cần chú ý những điều sau đây để phù hợp với mục đích sử dụng:

  1. Độ cứng của tấm inox 0.6mm thấp hơn so với các loại thép khác, vì vậy cần sử dụng dao cắt và dụng cụ phù hợp để tránh làm méo mó và làm mòn dao cắt.

  2. Tấm inox 0.6mm có tính chất dẻo, dễ bị uốn cong nếu không được gia công đúng cách. Do đó, cần đảm bảo áp dụng lực đúng hướng và không quá mạnh khi gia công.

  3. Khi cắt hoặc mài tấm inox 0.6mm, cần sử dụng đúng dụng cụ cắt và mài để tránh làm bề mặt bị trầy xước hoặc bị hư hỏng.

  4. Tấm inox 0.6mm có tính chất chống ăn mòn tốt, tuy nhiên khi gia công cần tránh sử dụng các hóa chất ăn mòn để tránh làm giảm tính chất chống ăn mòn của inox.

  5. Khi hàn tấm inox 0.6mm, cần sử dụng đúng kỹ thuật hàn và các vật liệu hàn phù hợp để tránh làm giảm độ bền và tính chất chống ăn mòn của inox.

  6. Cần lưu ý đến quá trình vệ sinh và bảo quản sản phẩm inox sau khi gia công để tránh bị oxi hóa và ăn mòn.

Phân phối tấm inox 0.6mm trực tiếp bởi Mạnh Tiến Phát

Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp tấm inox 0.6mm với đa dạng kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, nội thất, điện tử, thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, y tế, vv.

Quý khách có thể liên hệ: Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan; Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan; Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy; Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Khoa; Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến; Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai; Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh; Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấnđể được tư vấn và nhận báo giá sản phẩm tốt nhất. Mạnh Tiến Phát cam kết đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận tiêu chuẩn và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »