Bảng báo giá tấm inox 0.3mm

Gia Inox Tam 0.3Mm

Trên thị trường hiện nay, Công ty Mạnh Tiến Phát cung cấp tấm inox 0.3mm với các kích thước khác nhau. Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, quý khách được phép kiểm tra hàng hóa trước khi tiến hành thanh toán. Bảng báo giá tấm inox 0.3mm hôm nay mang yếu tố tham khảo là chính, để biết thêm chi tiết xin gọi về hotline bên dưới.

Bảng báo giá tấm inox 0.3mm

Bảng giá tấm inox 201 mới nhất

Loại tấm inox Độ dày (mm) Đơn giá
Tấm Inox 201 dày 0.1mm – 1mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 2mm 66.000
Tấm Inox 201 dày 3mm – 6mm 58.000
Tấm inox 201 dày 7mm – 12mm 55.000
Tấm Inox 201 dày 13mm – 100mm 50.000

Bảng giá tấm inox 304 dạng tấm cán nóng và cán nguội:

Độ dày (mm) Bề mặt Nguồn gốc Đơn giá đ/kg
Độ dày 0.4 ly tới 1.0 ly bề mặt BA xuất xứ Châu Á và Châu Âu 64.000
Độ dày 0.4 ly tới 6.0 ly bề mặt 2B xuất xứ Châu Á và Châu Âu 61.000
Độ dày 0.5 ly tới 2.0 ly bề mặt HL đến từ Châu Á và Châu Âu 70.000
Độ dày 3 ly tới 6 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 58.000
Độ dày 6 ly tới 12 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 55.000
Độ dày 13 ly tới 75 ly bề mặt No.1 xuất xứ Châu Á và Châu Âu 49.000

Bảng giá tấm inox 304 Sus đã gia công:

Độ dày (mm) Bề mặt Kích thước Đơn giá (đ/tấm)
0.5mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 1,810,000
0.8mm mặt gương, màu vàng 1219x2438mm 2,310,000
1mm mặt gương, màu vàng 219x2438mm 2,550,000
0.5mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,090,000
0.8mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 1,820,000
1mm mặt gương, màu trắng 1219x2438mm 2,340,000
0.5mm bề mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 1,840,000
0.8mm mặt xước, màu vàng 1219x2438mm 2,350,000
0.5mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 890,000
0,8mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,180,000
1.0mm bề mặt xước, màu trắng 1219x2438mm 1,530,000

Bảng giá cuộn inox 316 cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 12mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Bảng giá tấm inox 316/316L cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ ( Đ/kg)
0.4 mm tới 1.0 mm BA Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.4 mm tới 6  mm 2B Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
0.5 mm tới 2 mm HL Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000
3 mm tới 70mm No.1 Châu Á, Châu Âu 70.000 – 110.000

Tấm inox 0.3mm là gì?

Tấm inox 0.3mm là một loại tấm inox có độ dày 0.3mm, được sản xuất từ thép không gỉ. Nó thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm cả công nghiệp và dân dụng. Nó có tính năng chống ăn mòn tốt, bền, đẹp và dễ dàng chế tạo. Tấm inox 0.3mm thường được cung cấp trong các kích thước – quy cách khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Sản phẩm có bề mặt như thế nào?

Tấm inox 0.3mm có bề mặt sáng bóng, mịn, đẹp. Thông thường, tấm inox được gia công & hoàn thiện bề mặt bằng các phương pháp đánh bóng hoặc mài mòn để tạo ra một bề mặt trơn tru và sáng bóng. Bề mặt này có khả năng chống ăn mòn và chịu được sức mài mòn cao, đồng thời tạo nên vẻ esthetics cho sản phẩm inox. Ngoài ra, tấm inox 0.3mm còn có thể được phủ một lớp mạ PVD, tạo ra màu sắc đa dạng, độ bền cao cho sản phẩm.

Sản phẩm có thể sơn hay không?

Tấm inox 0.3mm có thể được sơn nếu được xử lý đúng quy trình. Tuy nhiên, việc sơn trên bề mặt inox có thể không được khuyến khích vì bề mặt inox tự nhiên đã có tính chất khá ổn định, độ bóng cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Việc sơn có thể làm giảm tính chất này và cần thận trọng trong việc chọn loại sơn phù hợp để tránh tác động không tốt đến bề mặt và tính chất của sản phẩm inox.

Ưu điểm, ứng dụng của tấm inox 0.3mm

Khả năng chống ăn mòn: Tấm inox 0.3mm có khả năng chống ăn mòn tốt, không bị ảnh hưởng bởi nước, khí, độ ẩm, axit, kiềm, muối hay các chất hóa học khác, nên rất thích hợp để sử dụng trong môi trường ẩm ướt, dễ bị ăn mòn hoặc dễ bị hỏng hóc.

Bề mặt bóng đẹp: Tấm inox 0.3mm có bề mặt bóng đẹp, có thể được sử dụng để làm các sản phẩm cần độ bóng cao như nội thất, phụ kiện, tàu thuyền, xe hơi, đồ gia dụng,..

Độ cứng và độ bền cao: Tấm inox 0.3mm có độ cứng và độ bền cao, có thể chịu được lực tác động, chịu được sự va đập, bền với thời gian, có tuổi thọ cao.

Dễ dàng gia công: Tấm inox 0.3mm có tính dẻo và độ bền dẫn điện tốt, dễ dàng gia công bằng cắt, hàn, dập, uốn,….

Với những ưu điểm trên, tấm inox 0.3mm được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sản xuất và gia công cơ khí, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế, năng lượng tái tạo, sản xuất đồ gia dụng và các sản phẩm trang trí nội thất.

Gia Inox Tam 0.3Mm

Tấm inox 0.3mm có thể được dập hoặc uốn thành các hình dạng khác nhau không?

Có, tấm inox 0.3mm có độ dẻo cao nên có thể được dập hoặc uốn thành các hình dạng khác nhau mà không bị gãy hoặc nứt. Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền của sản phẩm cuối cùng, cần phải sử dụng các phương pháp uốn và dập phù hợp, đặc biệt là khi độ cong hoặc độ uốn là quá lớn.

Tấm inox 0.3mm được cắt theo kích thước yêu cầu không?

Có, tấm inox 0.3mm có thể được cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Việc cắt tấm inox có thể được thực hiện bằng nhiều phương pháp khác nhau, bao gồm cắt bằng máy cưa, máy cắt plasma, máy cắt laser, máy cắt nước, v.v. Quy trình cắt tấm inox cần phải được thực hiện cẩn thận và chính xác để đảm bảo kích thước và độ chính xác của sản phẩm cuối cùng.

Tấm inox 0.3mm có thể được cấu thành thành các chi tiết nhỏ hơn không?

Có, tấm inox 0.3mm có thể được cắt, dập, uốn và gia công thành các chi tiết nhỏ hơn tùy theo yêu cầu thiết kế và sản xuất của khách hàng. Tuy nhiên, việc gia công tấm inox 0.3mm thành các chi tiết nhỏ hơn yêu cầu kỹ thuật và trang thiết bị chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác và độ bền của sản phẩm

Tấm inox 0.3mm có khối lượng, tỷ trọng như thế nào?

Tấm inox 0.3mm có khối lượng và tỷ trọng như sau:

  • Khối lượng: Tùy thuộc vào kích thước của tấm inox 0.3mm, khối lượng của nó sẽ khác nhau. Ví dụ, một tấm inox 0.3mm kích thước 1m x 1m có khối lượng khoảng 7,8kg.
  • Tỷ trọng: Tấm inox 0.3mm có tỷ trọng khoảng 7,93 g/cm3.

Tính chất độ bền, chỉ số cơ học, thành phần vật lý – hóa học

Tấm inox 0.3mm có các tính chất độ bền, chỉ số cơ học, thành phần vật lý-hóa học như sau:

  • Độ bền: tấm inox 0.3mm có độ bền cao, chịu được nhiều tác động từ bên ngoài như va đập, ma sát, mài mòn, ăn mòn. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt, chống lại sự oxy hóa, giúp tấm inox duy trì được bề mặt sáng bóng và bền bỉ với thời gian.

  • Chỉ số cơ học: tấm inox 0.3mm có độ cứng và độ dẻo tốt, chịu được lực kéo và nén cao, có độ bền kéo và độ giãn dài tương đối cao, giúp tấm inox có thể được dập, uốn, cắt thành các hình dạng khác nhau.

  • Thành phần vật lý – hóa học: tấm inox 0.3mm chủ yếu là hợp kim inox với hàm lượng Crom và Niken cao, các nguyên tố khác như Carbon, Mangan, Silic, Phốt pho, Lưu huỳnh…tùy theo loại inox và mục đích sử dụng có thể có các tỷ lệ khác nhau. Điều này giúp tấm inox có tính chất chống ăn mòn & chịu được nhiệt độ cao, đồng thời giữ được tính chất vật lý-hóa học ổn định trong quá trình sử dụng.

Làm sao để nhận biết tấm inox 0.3mm chất lượng cao?

Thương hiệu uy tín: Nên lựa chọn các sản phẩm của các thương hiệu uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp tấm inox.

Xuất xứ: Nên chọn sản phẩm có xuất xứ từ các nước có tiêu chuẩn sản xuất cao, như Nhật Bản, Mỹ, Đức, Hàn Quốc, Ý, Thụy Sĩ…

Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Bạn nên yêu cầu kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi mua, đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật như độ dày, độ bóng, độ cứng, độ dẻo, độ bền, thành phần hóa học…

Màu sắc và bề mặt: Tấm inox chất lượng cao có màu sắc đồng đều, bề mặt không bị trầy xước, gỉ sét, và có độ bóng cao.

Dịch vụ hậu mãi: Nên lựa chọn những đơn vị cung cấp tấm inox có chế độ hậu mãi tốt, có chính sách bảo hành, hỗ trợ sửa chữa và tư vấn kỹ thuật cho khách hàng.

Inox Tam 0.3Mm

Tấm inox 0.3mm có những thương hiệu nào?

Tấm inox 0.3mm là một loại sản phẩm được sản xuất bởi nhiều nhà sản xuất trên thế giới, và có nhiều thương hiệu khác nhau. Tuy nhiên, một số thương hiệu inox nổi tiếng thường được sử dụng để đánh giá chất lượng của sản phẩm, ví dụ như Inox SUS304, Inox SUS316, Inox SUS430, Inox SUS201. Ngoài ra, một số thương hiệu inox khác cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp, như Posco, Outokumpu, Acerinox, ThyssenKrupp, Nippon Steel, JFE, và ArcelorMittal.

Tấm inox 0.3mm được phân phối bởi Mạnh Tiến Phát

Tấm inox 0.3mm là một sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như cơ khí chế tạo, sản xuất thiết bị y tế và thực phẩm, xây dựng và trang trí nội thất, nhiều ứng dụng khác.

Mạnh Tiến Phát là một đơn vị phân phối sản phẩm inox và các sản phẩm kim loại khác tại Việt Nam. Với kinh nghiệm và uy tín trong ngành, chúng tôi có thể cung cấp cho khách hàng tấm inox 0.3mm với chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh: Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan; Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan; Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy; Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Khoa; Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến; Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai; Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh; Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »