Bảng báo giá ống inox phi 63.5

Bảng báo giá ống phi 63.5 được Mạnh Tiến Phát cập nhật thông qua website: manhtienphat.vn, chúng tôi cam kết khách hàng đặt sản phẩm với mức chi phí ưu đãi nhất.

Ống phi 63.5 có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như ống dẫn nước, ống dẫn hơi, ống dẫn dầu, ống dẫn khí, ống dẫn chất lỏng và ống dẫn hóa chất. Ngoài ra, kích thước này cũng phù hợp với nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác như ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, dược phẩm, môi trường.

Bảng báo giá ống phi 63.5

Bảng giá ống inox phi 63,5 dùng cho trang trí

Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m) Giá bán cây 6m (VNĐ)
0,6 67.000 377.922
0,7 67.000 440.208
0,8 67.000 502.293
0,9 67.000 564.179
1 67.000 625.864
1,1 67.000 687.349
1,2 67.000 748.633
1,5 67.000 931.285
2 67.000 1.231.700
2,5 67.000 1.527.108

Bảng giá ống inox phi 63,5 dùng trong công nghiệp

Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m) Giá bán cây 6m (VNĐ)
0,6 94.000 530.218
0,7 94.000 617.605
0,8 94.000 704.710
0,9 94.000 791.534
1 94.000 878.078
1,1 94.000 964.340
1,2 94.000 1.050.321
1,5 94.000 1.306.579
2 94.000 1.728.057
2,5 94.000 2.142.509

Bảng trọng lượng inox ống phi 63,5

Độ dày (mm) Khối lượng ống inox phi 63,5 (kg)
0,6 5,64
0,7 6,57
0,8 7,50
0,9 8,42
1 9,34
1,1 10,26
1,2 11,17
1,5 13,90
2 18,38
2,5 22,79

Ống inox phi 63.5 có ưu điểm, vai trò như thế nào?

Ống phi 63.5 là một trong những loại ống thép được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp khác nhau như dầu khí, hóa chất, thực phẩm và đồ uống, y tế, cơ khí, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác. Dưới đây là một số ưu điểm và vai trò của ống phi 63.5:

  1. Ống phi 63.5 được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ (inox) chất lượng cao, giúp ống có độ bền và độ cứng tốt, đồng thời giảm thiểu được rủi ro bị gỉ sét và ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

  2. Ống phi 63.5 có đường kính lớn hơn so với nhiều loại ống thép khác, giúp dễ dàng điều chỉnh lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong các ứng dụng công nghiệp, cũng như cho phép sử dụng các thiết bị kết nối với đường kính lớn hơn.

  3. Ống phi 63.5 có độ dày tương đối đồng đều trên toàn bộ chiều dài, giúp ống đảm bảo được sự ổn định và độ chắc chắn trong quá trình sử dụng.

  4. Với các tính chất trên, ống phi 63.5 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, từ dầu khí, hóa chất, thực phẩm và đồ uống, y tế, cơ khí đến xây dựng. Cụ thể, ống phi 63.5 thường được sử dụng để vận chuyển chất lỏng, khí, hơi nước và các loại chất khác, cũng như được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng như đường ống cấp nước và hệ thống thoát nước.

Ống inox phi 63.5 có khả năng chống lại sự bị biến dạng hay cong vênh do tác động nhiệt không?

Khả năng chống lại sự biến dạng hay cong vênh do tác động nhiệt của ống inox phi 63.5 phụ thuộc vào loại vật liệu inox được sử dụng và cách xử lý nhiệt của ống. Tuy nhiên, nói chung ống inox phi 63.5 có khả năng chịu được tác động nhiệt và ít bị biến dạng hơn so với các loại ống thép khác.

Ống inox được làm từ hợp kim inox, có đặc tính chống oxi hóa và chống ăn mòn tốt hơn so với các loại thép khác. Hơn nữa, ống inox phi 63.5 thường được sản xuất bằng phương pháp cán nguội hoặc cán nóng, giúp tăng độ cứng và độ bền cho ống. Nếu được gia công và xử lý nhiệt đúng cách, ống inox phi 63.5 có thể chịu được nhiệt độ cao và ít bị biến dạng hay cong vênh do tác động nhiệt.

Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc biệt như ống inox phi 63.5 được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao và tác động nhiệt lớn, chẳng hạn như trong lò hơi, cần phải chú ý đến khả năng chịu nhiệt của ống và thực hiện các biện pháp phòng ngừa biến dạng hay cong vênh của ống.

Công thức tính khối lượng và tỷ trọng của ống inox phi 63.5 được sử dụng trong các lĩnh vực nào?

Công thức tính khối lượng của ống inox phi 63.5 là:

Khối lượng (kg) = [π/4 x (đường kính)^2 x độ dày] x độ dài x khối lượng riêng

Trong đó:

  • π là hằng số pi (3.14)
  • đường kính của ống được tính bằng đường kính ngoài của ống
  • độ dày của ống được tính bằng độ dày thành ống
  • độ dài của ống được tính bằng mét (m)
  • khối lượng riêng của inox là khoảng 7.93 g/cm^3.

Công thức tính tỷ trọng của ống inox phi 63.5 là:

Tỷ trọng = Khối lượng / Thể tích

Ống inox phi 63.5 được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực như:

  • Cơ khí chế tạo máy: ống inox phi 63.5 được sử dụng để chế tạo các linh kiện, bộ phận máy móc như trục, ống dẫn chất, vòng bi, ống bơm, ống tiếp khí, ống tấm.
  • Công nghiệp hóa chất: ống inox phi 63.5 được sử dụng để chứa và vận chuyển các hóa chất, dầu mỡ, chất lỏng, khí và hơi nước.
  • Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: ống inox phi 63.5 được sử dụng để chứa và vận chuyển các chất thực phẩm và dược phẩm, đảm bảo an toàn thực phẩm và y tế.
  • Xây dựng và trang trí: ống inox phi 63.5 được sử dụng trong các công trình xây dựng và trang trí như cầu thang, lan can, tay vịn, khung cửa, ngoại thất, nội thất và đồ gia dụng.

Khả năng chịu sự va đập hay trầy xước của ống inox phi 63.5 thế nào?

Ống inox phi 63.5 có khả năng chịu va đập và trầy xước tốt hơn nhiều so với các loại ống khác do có tính chất chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng, mịn màng. Tuy nhiên, độ cứng của inox cũng khiến cho ống inox phi 63.5 có thể bị trầy xước nếu bị tác động bởi vật cứng hoặc dao mài.

Để giữ cho bề mặt của ống inox phi 63.5 được bền đẹp và tránh trầy xước, người sử dụng cần phải đảm bảo việc bảo quản và vệ sinh đúng cách, tránh va đập mạnh và chạm trực tiếp với các vật cứng. Nếu ống inox phi 63.5 bị trầy xước nhẹ, người sử dụng có thể sử dụng các loại bột đánh bóng inox để đánh bóng lại bề mặt và làm mờ các vết trầy xước nhỏ. Tuy nhiên, nếu ống inox phi 63.5 bị trầy xước nặng hoặc biến dạng, người sử dụng cần phải thay thế bằng ống mới để đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng.

Phương pháp cắt ống inox phi 63.5 là gì và được thực hiện như thế nào?

Cắt ống inox phi 63.5 có thể được thực hiện bằng nhiều phương pháp khác nhau như cắt bằng tay, cắt bằng máy cưa cắt ống, cắt bằng máy plasma, máy laser hoặc máy cắt khí nén.

Trong đó, phương pháp cắt bằng máy cưa cắt ống là phương pháp phổ biến nhất vì đây là phương pháp đơn giản, chi phí thấp và phù hợp với việc cắt các ống inox phi 63.5 với đường kính nhỏ.

Các bước thực hiện cắt ống inox phi 63.5 bằng máy cưa cắt ống như sau:

  1. Lắp đặt ống inox phi 63.5 trên máy cưa cắt ống.
  2. Điều chỉnh máy cưa cắt ống để đảm bảo độ chính xác của quá trình cắt.
  3. Bật máy cưa cắt ống và di chuyển ống qua lưỡi cưa để cắt.
  4. Sau khi cắt xong, kiểm tra độ chính xác của đường cắt và bề mặt của ống.

Trong quá trình cắt, cần đảm bảo sử dụng các thiết bị bảo hộ như mặt nạ, găng tay và áo choàng bảo vệ để đảm bảo an toàn cho người thực hiện. Ngoài ra, cần đảm bảo sử dụng đúng loại lưỡi cưa và tốc độ cắt phù hợp với đường kính và độ dày của ống inox phi 63.5 để đảm bảo chất lượng cắt tốt nhất.

Gia công ống inox phi 63.5 bằng máy cắt plasma có độ chính xác cao không?

Phương pháp gia công ống inox phi 63.5 bằng máy cắt plasma là một phương pháp gia công hiện đại, cho phép cắt chính xác các hình dạng phức tạp và đường cắt thẳng. Độ chính xác của máy cắt plasma phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tốc độ cắt, dòng điện plasma, độ dày và độ cứng của vật liệu cần cắt.

Tuy nhiên, với ống inox phi 63.5 có đường kính nhỏ, việc sử dụng máy cắt plasma sẽ không đảm bảo độ chính xác tốt nhất và thường không được sử dụng phổ biến trong việc gia công ống inox phi 63.5.

Thay vào đó, phương pháp cắt bằng máy cưa cắt ống hay máy cắt laser thường được ưu tiên lựa chọn để đảm bảo độ chính xác cao và giảm thiểu lỗi trong quá trình gia công.

Thành phần hóa học, mác thép, cơ tính, tiêu chuẩn iso của ống inox phi 63.5

Thành phần hóa học, mác thép, cơ tính, và tiêu chuẩn ISO của ống inox phi 63.5 sẽ phụ thuộc vào loại inox được sử dụng. Tuy nhiên, thông thường, ống inox phi 63.5 được sản xuất từ inox 304 hoặc inox 316, hai loại inox phổ biến nhất.

Dưới đây là thông tin về thành phần hóa học, mác thép, cơ tính và tiêu chuẩn ISO của inox 304 và inox 316:

Inox 304:

Thành phần hóa học: – Carbon (C): ≤0.08% – Silicon (Si): ≤1.00% – Manganese (Mn): ≤2.00% – Phosphorus (P): ≤0.045% – Sulfur (S): ≤0.030% – Chromium (Cr): 18.00% – 20.00% – Nickel (Ni): 8.00% – 10.50%

Mác thép: AISI 304, JIS SUS304, UNS S30400, EN 1.4301

Cơ tính: – Độ bền kéo: 515 MPa – Độ bền chịu va đập: 201 J – Độ giãn dài: 40% – Độ cứng Brinell: 201 HB

Tiêu chuẩn ISO: ASTM A240, ASME SA-240, EN 10028-7, JIS G4304, GB/T 4237

Inox 316:

Thành phần hóa học: – Carbon (C): ≤0.08% – Silicon (Si): ≤1.00% – Manganese (Mn): ≤2.00% – Phosphorus (P): ≤0.045% – Sulfur (S): ≤0.030% – Chromium (Cr): 16.00% – 18.00% – Nickel (Ni): 10.00% – 14.00% – Molybdenum (Mo): 2.00% – 3.00%

Mác thép: AISI 316, JIS SUS316, UNS S31600, EN 1.4401

Cơ tính: – Độ bền kéo: 515 MPa – Độ bền chịu va đập: 186 J – Độ giãn dài: 40% – Độ cứng Brinell: 217 HB

Tiêu chuẩn ISO: ASTM A240, ASME SA-240, EN 10028-7, JIS G4304, GB/T 4237

Thông tin trên là chỉ số thông thường, thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào từng nhà sản xuất và quy trình sản xuất cụ thể.

Tại Miền Nam, công ty Mạnh Tiến Phát cung cấp ống phi 63.5 giá tốt nhất

Công ty Mạnh Tiến Phát là một đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm ống inox chất lượng cao, bao gồm cả ống inox phi 63.5. Tuy nhiên, giá cả của sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số lượng đặt hàng của khách hàng.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm ống inox phi 63.5 với giá cả cạnh tranh và chất lượng đảm bảo. Nếu bạn đang quan tâm đến sản phẩm này, hãy liên hệ với công ty để được tư vấn và báo giá chi tiết: Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan; Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan; Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy; Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Khoa; Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến; Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai; Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh; Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »