Thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS hiện đang là một trong những loại thép góc (thép chữ V) được sử dụng phổ biến nhất trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhẹ tại Việt Nam, đặc biệt là khu vực miền Tây Nam Bộ nói chung và tỉnh Vĩnh Long nói riêng. Với thương hiệu ACS thuộc Công ty Cổ phần Thép Á Châu – một trong những nhà sản xuất thép hình hàng đầu Việt Nam, sản phẩm này nổi bật nhờ chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn quốc tế và giá thành hợp lý.
Mạnh Tiến Phát tự hào là đại lý phân phối chính hãng thép hình Á Châu ACS tại Vĩnh Long, cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn kỹ thuật 24 giờ mỗi ngày, hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn quy cách, tính toán khối lượng, báo giá cập nhật đến vận chuyển tận công trình và hướng dẫn thi công cơ bản.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS tại Vĩnh Long
Bảng báo giá thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS luôn được cập nhật minh bạch, sát với biến động thị trường nhằm giúp khách hàng chủ động trong việc dự toán chi phí và triển khai công trình. Sản phẩm thép V50x50x3.0mm của thương hiệu Á Châu ACS được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ dày 3.0mm chuẩn ly, cạnh V cân đối 50x50mm, khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh và dễ dàng gia công hàn cắt.
Giá thép V50x50x3.0mm Á Châu ACS phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, quy cách chiều dài (thường 6m/cây), hình thức gia công và tình hình biến động giá phôi thép. Để nhận báo giá chính xác, ưu đãi tốt nhất và chính sách chiết khấu cho dự án, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn nhanh chóng và hỗ trợ giao hàng tận nơi.
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
| Quy cách (Kích thước x Độ dày) | Thép đen (Sơn/Đen nguyên bản) | Thép mạ kẽm (Mạ điện phân/”Thép màu”) | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| V25x25x3.0mm | 55.000 – 75.000 | 65.000 – 90.000 | 75.000 – 110.000 |
| V30x30x2.0mm | 65.000 – 85.000 | 75.000 – 105.000 | 85.000 – 125.000 |
| V30x30x2.5mm | 75.000 – 95.000 | 85.000 – 120.000 | 105.000 – 145.000 |
| V30x30x3.0mm | 85.000 – 110.000 | 100.000 – 140.000 | 120.000 – 170.000 |
| V40x40x3.0mm | 110.000 – 140.000 | 130.000 – 170.000 | 150.000 – 200.000 |
| V40x40x4.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x3.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x4.0mm | 180.000 – 230.000 | 210.000 – 270.000 | 240.000 – 310.000 |
| V50x50x5.0mm | 220.000 – 280.000 | 250.000 – 320.000 | 290.000 – 370.000 |
| V50x50x6.0mm | 260.000 – 330.000 | 300.000 – 380.000 | 340.000 – 430.000 |
| V60x60x5.0mm | 280.000 – 350.000 | 320.000 – 400.000 | 370.000 – 460.000 |
| V60x60x6.0mm | 330.000 – 410.000 | 380.000 – 470.000 | 430.000 – 530.000 |
| V70x70x6.0mm | 400.000 – 500.000 | 460.000 – 570.000 | 520.000 – 640.000 |
| V70x70x7.0mm | 460.000 – 570.000 | 530.000 – 650.000 | 600.000 – 730.000 |
| V80x80x7.0mm | 550.000 – 680.000 | 630.000 – 780.000 | 710.000 – 880.000 |
| V80x80x8.0mm | 620.000 – 770.000 | 710.000 – 880.000 | 810.000 – 990.000 |
| V90x90x8.0mm | 750.000 – 930.000 | 860.000 – 1.060.000 | 970.000 – 1.190.000 |
| V90x90x10mm | 920.000 – 1.140.000 | 1.050.000 – 1.300.000 | 1.180.000 – 1.460.000 |
| V100x100x8.0mm | 900.000 – 1.110.000 | 1.030.000 – 1.270.000 | 1.160.000 – 1.430.000 |
| V100x100x10mm | 1.100.000 – 1.360.000 | 1.260.000 – 1.550.000 | 1.420.000 – 1.740.000 |
| V100x100x12mm | 1.300.000 – 1.600.000 | 1.480.000 – 1.820.000 | 1.670.000 – 2.050.000 |
| V130x130x10mm | 1.800.000 – 2.200.000 | 2.050.000 – 2.500.000 | 2.300.000 – 2.800.000 |
| V130x130x12mm | 2.100.000 – 2.600.000 | 2.400.000 – 2.950.000 | 2.700.000 – 3.300.000 |
| V150x150x12mm | 2.800.000 – 3.400.000 | 3.200.000 – 3.900.000 | 3.600.000 – 4.400.000 |
| V150x150x15mm | 3.400.000 – 4.200.000 | 3.900.000 – 4.800.000 | 4.400.000 – 5.400.000 |
| V200x200x15mm | 5.500.000 – 6.800.000 | 6.300.000 – 7.700.000 | 7.100.000 – 8.700.000 |
| V200x200x20mm | 7.200.000 – 8.900.000 | 8.200.000 – 10.100.000 | 9.300.000 – 11.400.000 |
Thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS là gì? Tổng quan sản phẩm và thương hiệu
Thép hình V50x50x3.0mm, thường gọi tắt là thép V50, thép góc V50, sắt góc V50x50, thép chữ V 50x50x3 ly, là loại thép cán nóng có tiết diện ngang hình chữ V đều cạnh. Hai cạnh đều có chiều dài 50 mm, độ dày thành thép đạt 3.0 mm chuẩn. Sản phẩm thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây, đôi khi có tùy chọn 12 mét theo yêu cầu đặc biệt. Bề mặt thép sáng bóng tự nhiên nhờ quy trình cán nóng hiện đại, không có hiện tượng gỉ sét ban đầu đáng kể, và đặc biệt có ký hiệu “ACS” in nổi rõ ràng trên thân thép – đây là dấu hiệu quan trọng để nhận biết hàng chính hãng từ Công ty Cổ phần Thép Á Châu.
Công ty Cổ phần Thép Á Châu (ACS) được thành lập năm 2008, với nhà máy chính đặt tại Khu công nghiệp Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh. ACS chuyên sản xuất các loại thép hình chữ U, chữ I, chữ V, chữ H với công nghệ tiên tiến nhập khẩu từ Nhật Bản và châu Âu. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu chung), JIS G1253:2013 (tiêu chuẩn về thép hình), kiểm tra cơ tính theo JIS Z2241:2011 và JIS Z2248:2009. Ngoài ra, ACS còn sở hữu chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và quản lý môi trường ISO 14001:2015, đảm bảo quy trình sản xuất thân thiện và kiểm soát chất lượng chặt chẽ.
Tại tỉnh Vĩnh Long – một địa phương có địa hình đồng bằng sông nước, khí hậu nóng ẩm quanh năm, hệ thống kênh rạch chằng chịt – thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS được đánh giá rất cao nhờ khả năng chống chịu môi trường tốt, độ bền cơ học ổn định và dễ thi công trong điều kiện địa chất yếu, hay bị ngập úng mùa mưa. Từ TP. Vĩnh Long, huyện Mang Thít, Vũng Liêm, Tam Bình, Trà Ôn, Bình Tân đến Long Hồ, thép V50 ACS được sử dụng rộng rãi trong nhà ở dân dụng, nhà xưởng nông nghiệp, khung mái che ao nuôi trồng thủy sản, hàng rào trang trại, và nhiều hạng mục hạ tầng khác. Mạnh Tiến Phát với hệ thống kho hàng và mạng lưới vận chuyển phủ khắp tỉnh Vĩnh Long luôn đảm bảo nguồn cung ổn định, giá cập nhật hàng ngày theo thị trường phôi thép thế giới và trong nước năm 2026.
Thép góc V50x50x3.0mm Á Châu ACS không chỉ đáp ứng nhu cầu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp kinh tế – kỹ thuật tối ưu cho các công trình cần tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo an toàn kết cấu lâu dài. Trong bối cảnh ngành xây dựng Việt Nam năm 2026 tiếp tục phục hồi mạnh mẽ sau các giai đoạn biến động, nhu cầu thép hình nhỏ như V50 ACS tại Vĩnh Long dự kiến tăng trưởng ổn định nhờ các dự án nhà ở, khu công nghiệp nhẹ, nông nghiệp công nghệ cao và cải tạo hạ tầng giao thông nông thôn.
Thông số kỹ thuật chi tiết và các chỉ số cơ lý của thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS
Để sử dụng hiệu quả và an toàn, việc nắm vững thông số kỹ thuật là bước đầu tiên và quan trọng nhất. Dưới đây là bảng thông số đầy đủ của sản phẩm thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS:
- Kích thước cạnh: 50 mm × 50 mm (đều cạnh, góc vuông 90 độ chính xác cao).
- Độ dày thành thép: 3.0 mm (3 ly chuẩn, sai số cho phép theo JIS dưới ±0.3 mm).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét mỗi cây (có thể cắt theo yêu cầu từ 0.5 m đến 12 m).
- Trọng lượng danh nghĩa: 2.25 kg/mét chạy (trọng lượng thực tế dao động 2.17 – 2.27 kg/m, trung bình 2.25 kg/m rất sát lý thuyết).
- Trọng lượng mỗi cây 6 m: khoảng 13.0 – 13.6 kg (thường lấy giá trị trung bình 13.5 kg để tính toán dự toán).
- Mác thép: SS400 theo JIS G3101 (tương đương CT3, CT42, Q235 tùy thị trường Việt Nam).
- Bề mặt: Sáng bóng tự nhiên, không bong tróc, có ký hiệu ACS in nổi định kỳ dọc thân thép.
- Tiêu chuẩn sản xuất và kiểm tra: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013, TCVN 7571:2019 (Việt Nam), ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.
- Đặc tính cơ lý chính: Giới hạn chảy ≥ 235 MPa, cường độ kéo 360–510 MPa, độ giãn dài ≥ 26%, độ cứng Brinell khoảng 120–150 HB, khả năng uốn nguội 180 độ mà không nứt.
Các chỉ số trên cho thấy thép V50x50x3.0mm Á Châu ACS có độ bền kéo tốt, khả năng chịu nén và uốn cao, phù hợp làm kết cấu phụ, khung nhẹ, thanh chống trong môi trường ẩm ướt như Vĩnh Long. Khi mua tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng luôn nhận được đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng CO – CQ (Certificate of Origin & Certificate of Quality) để kiểm tra nguồn gốc và chất lượng chính hãng.
So sánh trọng lượng thực tế – lý thuyết và cách tính khối lượng chính xác
Theo công thức lý thuyết trọng lượng thép góc đều cạnh: W = 0.00785 × (A + B – t) × t, với A = B = 50 mm, t = 3 mm → W ≈ 2.25 kg/m.
Thực tế tại nhà máy Á Châu, trọng lượng dao động nhẹ do sai số cán thép, nhưng luôn nằm trong khoảng ±5% theo quy định JIS.
Ví dụ cụ thể: Công trình nhà cấp 4 cần 300 cây V50x50x3.0mm → tổng trọng lượng ≈ 300 × 13.5 kg = 4.050 kg. Nếu dùng giá trị thấp nhất 13.0 kg/cây thì chỉ 3.900 kg – chênh lệch khoảng 150 kg, tương đương 3–4%. Mạnh Tiến Phát luôn cân đo thực tế từng bó trước khi giao hàng tại Vĩnh Long để đảm bảo không thiếu hụt, tránh rủi ro cho khách hàng.
Ưu điểm nổi bật của thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS so với các loại thép góc khác
Thép V50x50x3.0mm Á Châu ACS sở hữu hàng loạt ưu điểm khiến sản phẩm luôn được ưu tiên lựa chọn:
- Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt nhờ mác SS400 và công nghệ cán nóng hiện đại.
- Khả năng chống ăn mòn ban đầu tốt, bề mặt sáng bóng, ít oxy hóa; dễ mạ kẽm nhúng nóng nếu cần tăng tuổi thọ gấp 3–5 lần trong môi trường sông nước Vĩnh Long.
- Dễ gia công: cắt, hàn, khoan, uốn cong dễ dàng bằng thiết bị thông thường, tiết kiệm thời gian thi công.
- Tính thẩm mỹ cao: cạnh thẳng, bề mặt đẹp, phù hợp làm lan can, hàng rào, khung trang trí ngoài trời.
- Giá thành cạnh tranh: sản xuất nội địa, chi phí thấp hơn thép nhập khẩu Nhật/Hàn, nhưng chất lượng tương đương hoặc vượt trội một số thương hiệu Trung Quốc/Thái Lan.
- Sai số kích thước thấp (dưới 1%), ký hiệu ACS rõ nét giúp dễ dàng phát hiện hàng giả.
- Đa dạng ứng dụng từ nhỏ đến lớn, giúp tối ưu chi phí toàn dự án.
So sánh nhanh: Thép V50 Hòa Phát thường nặng hơn một chút (2.3–2.4 kg/m), giá có thể cao hơn 5–10% tùy thời điểm; thép nhập khẩu Thái Lan/Pomina có bề mặt đẹp nhưng giá cao hơn đáng kể. ACS cân bằng tốt giữa chất lượng và giá, phù hợp điều kiện kinh tế Vĩnh Long năm 2026.
Ứng dụng thực tế phong phú của thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS tại Vĩnh Long
Nhờ kích thước vừa phải và độ bền tốt, thép V50x50x3.0mm ACS được ứng dụng rất đa dạng:
Xây dựng dân dụng và nhà ở
Làm khung cửa chính, cửa sổ, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, khung mái hiên, giàn giáo tạm. Tại Vĩnh Long, hàng ngàn nhà cấp 4, nhà phố 1–2 tầng sử dụng thép này vì thi công nhanh, chi phí hợp lý.
Nhà xưởng, nhà tiền chế và công nghiệp nhẹ
Làm xà gồ phụ, thanh chống mái tôn, khung cửa cuốn, tăng cứng kết cấu nhẹ. Các khu công nghiệp nhỏ tại Mang Thít, Vũng Liêm thường dùng V50 ACS để tiết kiệm chi phí khung.
Nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản
Khung nhà kính trồng rau sạch, chuồng trại gia súc, hàng rào chống trâu bò, mái che ao cá tra/basa – rất phổ biến ở vùng sông nước Vĩnh Long.
Cơ khí chế tạo và hạ tầng
Khung máy nông nghiệp, giá đỡ thiết bị, lan can cầu nhỏ, hàng rào đường giao thông nông thôn, khung biển quảng cáo.
Với khả năng chịu lực ổn định và dễ liên kết, thép V50 ACS giúp các công trình tại Vĩnh Long đạt hiệu quả kinh tế – kỹ thuật cao.
Lý do chọn Mạnh Tiến Phát làm đối tác cung cấp thép V50x50x3.0mm Á Châu ACS tại Vĩnh Long
Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín lâu năm, chuyên phân phối thép hình Á Châu ACS chính hãng:
- Hàng 100% chính hãng, đầy đủ CO-CQ, ký hiệu ACS rõ nét.
- Giá cạnh tranh, cập nhật hàng ngày, chiết khấu 5–10% cho đơn lớn.
- Tư vấn kỹ thuật 24/24h qua hotline, Zalo, hỗ trợ tính toán, chọn quy cách.
- Vận chuyển nhanh toàn tỉnh Vĩnh Long, hỗ trợ bốc dỡ, cắt theo yêu cầu.
- Hậu mãi tốt: bảo hành chất lượng, đổi trả nếu lỗi, kiểm tra tại chỗ.
- Đa dạng kho: thép V, U, I, tấm, hộp từ ACS và các thương hiệu lớn.
Đội ngũ Mạnh Tiến Phát luôn đồng hành cùng khách hàng từ khâu lập kế hoạch đến hoàn thiện công trình.
Hướng dẫn chọn mua, thi công, bảo quản thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS
- Kiểm tra ký hiệu ACS, bề mặt, chứng chỉ CO-CQ trước khi nhận.
- Tính khối lượng: dùng 2.25 kg/m hoặc 13.5 kg/cây làm chuẩn.
- Thi công: hàn MIG/TIG hoặc bulong cường độ cao, sơn chống gỉ sau lắp.
- Bảo quản: để nơi khô ráo, kê cao, tránh nước đọng lâu.
- Mua sớm năm 2026 để khóa giá tốt trước biến động phôi thép.
Xu hướng thị trường thép hình V50x50x3.0mm năm 2026 tại Vĩnh Long
Năm 2026 dự kiến nhu cầu tăng nhờ xây dựng xanh, nhà tiền chế, nông nghiệp thông minh, mạ kẽm chống ăn mòn. Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng cung cấp giải pháp phù hợp.
Thép hình V50x50x3.0mm Á Châu ACS là lựa chọn đáng tin cậy cho công trình tại Vĩnh Long. Liên hệ Mạnh Tiến Phát ngay để được tư vấn 24/24h và báo giá tốt nhất năm 2026!
Mạnh Tiến Phát là điểm đến đáng tin cậy cho vật liệu xây dựng đa dạng và chất lượng
Công ty Mạnh Tiến Phát tự hào là đối tác tin cậy trong lĩnh vực vật liệu xây dựng đa dạng và chất lượng. Dưới đây là một tóm tắt về các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp:
Thép Hình, Thép Hộp, Thép Ống và Thép Cuộn: Độ Bền và Linh Hoạt
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm thép, bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống và thép cuộn. Những sản phẩm này đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải, đồng thời mang lại linh hoạt trong thiết kế và sử dụng.
Thép Tấm và Tôn: Chất Lượng và Hiệu Suất
Sản phẩm thép tấm và tôn từ chúng tôi đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao và độ chính xác. Chúng thích hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng, từ cơ cấu kết cấu đến hoàn thiện công trình.
Xà Gồ, Lưới B40 và Máng Xối: Hỗ Trợ Cơ Sở Hạ Tầng
Chúng tôi cung cấp xà gồ, lưới B40 và máng xối để hỗ trợ cơ sở hạ tầng. Những sản phẩm này đảm bảo tính bền vững và chất lượng của hạ tầng, từ những dự án nhỏ đến lớn.
Inox và Sắt Thép Xây Dựng: Đa Dạng Ứng Dụng và Tính Thẩm Mỹ
Với inox và sắt thép xây dựng, chúng tôi mang đến sự đa dạng về ứng dụng và tính thẩm mỹ. Inox thích hợp cho các dự án yêu cầu tính thẩm mỹ cao, trong khi sắt thép xây dựng đảm bảo độ bền và an toàn cho mọi công trình.
Mạng Lưới Hỗ Trợ Toàn Diện
Với một loạt sản phẩm đa dạng, chúng tôi cung cấp mạng lưới hỗ trợ toàn diện cho mọi dự án xây dựng. Từ khảo sát ban đầu đến lựa chọn sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật, chúng tôi đồng hành để đảm bảo mọi yêu cầu của bạn được đáp ứng.







