Bảng báo giá thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS tại Phường Tân Bình (Quận Tân Bình (cũ))

thep hinh V40x40 a chau 19

Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại tại khu vực nội thành TP. Hồ Chí Minh, đặc biệt là Phường Tân Bình – nơi tập trung rất nhiều công trình nhà phố, nhà trọ, nhà xưởng nhỏ, sửa chữa cải tạo và các dự án dân dụng quy mô vừa, việc lựa chọn loại thép hình phù hợp đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Một trong những sản phẩm được các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tại khu vực này tin dùng nhiều nhất chính là thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS. Đây là loại thép góc đều (thép V) thuộc thương hiệu ACS của Công ty Cổ phần Thép Á Châu – một trong những nhà sản xuất thép hình uy tín hàng đầu miền Nam.

✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS tại Phường Tân Bình (Quận Tân Bình (cũ))

Bảng báo giá thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS do Mạnh Tiến Phát cung cấp là nguồn thông tin quan trọng giúp khách hàng, nhà thầu và đơn vị gia công cơ khí dễ dàng tham khảo, so sánh và chủ động dự toán chi phí cho từng hạng mục công trình. Thép hình V40x40x3.0mm thương hiệu Á Châu (ACS) được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe về độ bền, khả năng chịu lực, độ thẳng và độ đồng đều kích thước, phù hợp cho nhiều ứng dụng như kết cấu nhà xưởng, khung sườn, giàn thép, cơ khí chế tạo và xây dựng dân dụng.

Với vai trò là đơn vị phân phối uy tín, Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp thép V Á Châu ACS chính hãng, đầy đủ chứng từ CO–CQ, hàng mới 100%, giá cả cạnh tranh và cập nhật theo sát biến động thị trường. Thông qua bảng báo giá chi tiết, minh bạch, khách hàng không chỉ nắm rõ mức giá thép V40x40x3.0mm theo từng thời điểm mà còn dễ dàng lựa chọn phương án tối ưu, đảm bảo hiệu quả kinh tế, chất lượng công trình và tiến độ thi công lâu dài.

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.

Quy cách (Kích thước x Độ dày) Thép đen (Sơn/Đen nguyên bản) Thép mạ kẽm (Mạ điện phân/”Thép màu”) Thép mạ kẽm nhúng nóng
V25x25x3.0mm 55.000 – 75.000 65.000 – 90.000 75.000 – 110.000
V30x30x2.0mm 65.000 – 85.000 75.000 – 105.000 85.000 – 125.000
V30x30x2.5mm 75.000 – 95.000 85.000 – 120.000 105.000 – 145.000
V30x30x3.0mm 85.000 – 110.000 100.000 – 140.000 120.000 – 170.000
V40x40x3.0mm 110.000 – 140.000 130.000 – 170.000 150.000 – 200.000
V40x40x4.0mm 140.000 – 180.000 160.000 – 210.000 190.000 – 250.000
V50x50x3.0mm 140.000 – 180.000 160.000 – 210.000 190.000 – 250.000
V50x50x4.0mm 180.000 – 230.000 210.000 – 270.000 240.000 – 310.000
V50x50x5.0mm 220.000 – 280.000 250.000 – 320.000 290.000 – 370.000
V50x50x6.0mm 260.000 – 330.000 300.000 – 380.000 340.000 – 430.000
V60x60x5.0mm 280.000 – 350.000 320.000 – 400.000 370.000 – 460.000
V60x60x6.0mm 330.000 – 410.000 380.000 – 470.000 430.000 – 530.000
V70x70x6.0mm 400.000 – 500.000 460.000 – 570.000 520.000 – 640.000
V70x70x7.0mm 460.000 – 570.000 530.000 – 650.000 600.000 – 730.000
V80x80x7.0mm 550.000 – 680.000 630.000 – 780.000 710.000 – 880.000
V80x80x8.0mm 620.000 – 770.000 710.000 – 880.000 810.000 – 990.000
V90x90x8.0mm 750.000 – 930.000 860.000 – 1.060.000 970.000 – 1.190.000
V90x90x10mm 920.000 – 1.140.000 1.050.000 – 1.300.000 1.180.000 – 1.460.000
V100x100x8.0mm 900.000 – 1.110.000 1.030.000 – 1.270.000 1.160.000 – 1.430.000
V100x100x10mm 1.100.000 – 1.360.000 1.260.000 – 1.550.000 1.420.000 – 1.740.000
V100x100x12mm 1.300.000 – 1.600.000 1.480.000 – 1.820.000 1.670.000 – 2.050.000
V130x130x10mm 1.800.000 – 2.200.000 2.050.000 – 2.500.000 2.300.000 – 2.800.000
V130x130x12mm 2.100.000 – 2.600.000 2.400.000 – 2.950.000 2.700.000 – 3.300.000
V150x150x12mm 2.800.000 – 3.400.000 3.200.000 – 3.900.000 3.600.000 – 4.400.000
V150x150x15mm 3.400.000 – 4.200.000 3.900.000 – 4.800.000 4.400.000 – 5.400.000
V200x200x15mm 5.500.000 – 6.800.000 6.300.000 – 7.700.000 7.100.000 – 8.700.000
V200x200x20mm 7.200.000 – 8.900.000 8.200.000 – 10.100.000 9.300.000 – 11.400.000

1. Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS được sản xuất theo công nghệ nào?

Công ty Cổ phần Thép Á Châu sở hữu nhà máy sản xuất hiện đại tại Khu công nghiệp Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh. Nhà máy này được đầu tư dây chuyền cán thép hình tiên tiến nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như Nhật Bản, Đức, Ý. Công nghệ chính được áp dụng để sản xuất thép hình V40x40x3.0mm ACS là cán nóng liên tục trên dây chuyền cán profile tự động hóa cao

thep hinh V40x40 a chau 35

Quy trình sản xuất bắt đầu từ việc lựa chọn phôi thép (billet) chất lượng cao, có thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 hoặc tương đương. Phôi được nung nóng đến nhiệt độ khoảng 1100-1200°C trong lò nung bước đi (walking beam furnace) để đảm bảo nhiệt độ đồng đều, tránh hiện tượng quá nhiệt cục bộ gây nứt bề mặt.

Sau khi nung, phôi được đưa vào hệ thống cán thô (roughing mill) để giảm tiết diện và định hình sơ bộ. Tiếp theo là giai đoạn cán tinh (finishing mill) – nơi thép được cán qua nhiều cặp con lăn định hình chính xác để đạt kích thước hai cánh 40mm × 40mm, độ dày thành 3.0mm. Công đoạn này sử dụng hệ thống điều khiển tự động PLC kết hợp cảm biến laser đo kích thước liên tục, đảm bảo sai số kích thước chỉ trong khoảng ±0.5mm – mức rất cao so với nhiều nhà sản xuất khác.

Sau khi cán xong, thép được làm nguội kiểm soát bằng không khí và nước phun theo công nghệ TMCP (Thermo-Mechanical Controlled Process) để cải thiện tổ chức hạt tinh thể, tăng cường độ dẻo dai và khả năng chịu va đập. Cuối cùng, thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, làm nguội hoàn toàn, kiểm tra chất lượng bằng máy đo siêu âm và máy kiểm tra bề mặt, sau đó dập nổi ký hiệu “ACS” cùng mác thép, lô sản xuất lên mỗi thanh để dễ dàng truy xuất nguồn gốc.

Nhờ áp dụng công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 cùng các tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101, JIS G3192, thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS luôn đạt chất lượng ổn định, đồng đều giữa các lô hàng – điều mà nhiều công trình tại Phường Tân Bình rất cần khi thi công liên tục nhiều hạng mục nhỏ lẻ.

thep hinh V40x40 a chau 36

2. Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS khác gì so với thép U và thép I?

Để hiểu rõ giá trị của thép V40x40x3.0mm, cần so sánh kỹ lưỡng với hai loại thép hình phổ biến khác là thép U (thép chữ U) và thép I (thép chữ I). Mỗi loại có thiết kế mặt cắt ngang hoàn toàn khác nhau, dẫn đến tính chất cơ học và ứng dụng riêng biệt.

2.1. Thiết kế mặt cắt ngang

Thép hình V40x40x3.0mm có mặt cắt chữ V (hoặc chữ L nếu xem một cánh), hai cánh vuông góc 90 độ, kích thước cân bằng 40mm × 40mm, dày 3.0mm. Thiết kế này giúp thép chịu lực nén cục bộ và lực cắt tốt, đặc biệt khi sử dụng làm thanh góc, khung giàn giáo, hàng rào, khung cửa sắt, kệ để hàng, thanh chống tạm trong nhà xưởng.

Thép U có mặt cắt hình chữ U với phần đáy phẳng và hai cánh song song vươn lên. Thiết kế này giúp thép chịu moment uốn theo phương ngang tốt hơn, thường được dùng làm dầm sàn, khung nhà tiền chế, máng xối, thanh dẫn hướng.

Thép I có mặt cắt chữ I với hai cánh rộng và phần bụng (web) mỏng hơn. Đây là loại thép tối ưu về khả năng chịu moment uốn lớn và tải trọng phân bố đều trên nhịp dài, thường dùng làm dầm chính trong nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng lớn.

2.2. Trọng lượng và tính kinh tế

Thép V40x40x3.0mm Á Châu ACS có trọng lượng trung bình khoảng 1.8 – 1.9 kg/m (tương đương 10.8 – 11.4 kg/cây 6m), nhẹ hơn rất nhiều so với thép I hoặc U cùng chiều dài có khả năng chịu lực tương đương. Điều này giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, đặc biệt phù hợp với các công trình nhà phố, sửa chữa nhỏ lẻ tại khu vực Phường Tân Bình.

2.3. Khả năng liên kết và thi công

Thép V dễ liên kết bằng bulong, hàn, bắt vít ở các góc cạnh. Thép U và I thường cần thêm tấm đệm hoặc thanh giằng để liên kết hiệu quả hơn. Do đó, trong các công trình cần nhiều mối nối góc, thép V luôn được ưu tiên hơn.

Tóm lại, thép V40x40x3.0mm ACS không thay thế được thép I trong vai trò dầm chịu lực chính, nhưng lại vượt trội về tính linh hoạt, kinh tế và dễ thi công trong các hạng mục phụ trợ – điều rất phổ biến tại quận Tân Bình.

thep hinh V40x40 a chau 32

3. Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS có uy tín trên thị trường không?

Thép Á Châu ACS đã xây dựng được vị thế vững chắc trên thị trường thép hình miền Nam từ năm 2008 đến nay. Thương hiệu này thường xuyên nằm trong top các nhà cung cấp thép hình được các đại lý lớn, nhà thầu hạng 1, hạng 2 tin dùng. Lý do chính bao gồm:

  • Chất lượng ổn định, sai số kích thước nhỏ, bề mặt đẹp
  • Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giấy kiểm định chất lượng từ các trung tâm uy tín
  • Ký hiệu ACS dập nổi rõ nét, khó làm giả
  • Giá cả cạnh tranh so với thép nhập khẩu Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc
  • Hệ thống đại lý rộng khắp TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An

Tại khu vực Phường Tân Bình và Quận Tân Bình, rất nhiều công trình nhà ở, nhà trọ, nhà xưởng nhỏ đã sử dụng thép V ACS và phản hồi tích cực về độ bền, ít cong vênh, không bị gỉ sét nhanh khi sơn phủ đúng cách. Uy tín thương hiệu được củng cố qua hàng chục năm hoạt động ổn định và ít khi có khiếu nại về chất lượng.

4. Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS có dễ gia công không?

Một trong những ưu điểm lớn nhất của thép V40x40x3.0mm ACS chính là khả năng gia công cực kỳ thuận tiện. Với kích thước nhỏ gọn, độ dày vừa phải 3.0mm, thép này có thể được cắt, hàn, uốn, khoan lỗ bằng các thiết bị thông dụng tại công trường hoặc xưởng cơ khí nhỏ.

Khi hàn, bề mặt sáng bóng, ít oxit giúp mối hàn bám dính tốt, ít bắn tóe, mối hàn đẹp và chắc chắn. Khả năng uốn lạnh hoặc uốn nóng đều tốt, ít xuất hiện vết nứt nhờ độ dẻo cao của mác thép SS400. Nhiều xưởng cơ khí tại Phường Tân Bình sử dụng thép này để chế tạo khung bàn ghế, giá kệ, lan can, cửa cổng vì dễ cắt theo kích thước yêu cầu, ít hao hụt nguyên liệu, tiết kiệm thời gian thi công đáng kể.

thep hinh V40x40 a chau 27

5. Thông số cơ lý của thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS

Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS chủ yếu được sản xuất theo mác thép SS400 (JIS G3101) hoặc tương đương CT3, CT5. Các thông số cơ lý cơ bản bao gồm:

  • Cường độ chảy (Yield Strength): ≥ 245 MPa
  • Cường độ chịu kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 21% (trên mẫu chuẩn 200mm)
  • Độ cứng Brinell: khoảng 120 – 140 HB
  • Thành phần hóa học chính: C ≤ 0.25%, Mn ≤ 1.50%, P ≤ 0.045%, S ≤ 0.045%

Các chỉ số này đảm bảo thép có độ bền cao, độ dẻo tốt, không bị giòn vỡ đột ngột khi chịu tải trọng động hoặc va đập – rất phù hợp với điều kiện thi công đô thị tại quận Tân Bình.

6. Cường độ chịu kéo của thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS như thế nào?

Cường độ chịu kéo của sản phẩm dao động trong khoảng 400 – 510 MPa, tùy thuộc vào từng lô sản xuất cụ thể. Đây là mức cường độ khá cao trong nhóm thép góc thông thường, cho phép thép V40x40x3.0mm chịu được lực kéo lớn mà không bị đứt gãy. Trong thực tế, nhiều công trình sử dụng thép này làm thanh giằng, thanh chống gió, khung mái che đã chứng minh khả năng chịu lực kéo tốt ngay cả khi chịu tải trọng gió cấp 10-11 tại TP. Hồ Chí Minh.

7. Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS có độ bền uốn tốt không?

Độ bền uốn của thép V40x40x3.0mm ACS được đánh giá rất tốt nhờ thiết kế cánh cân bằng và mác thép có độ dẻo cao. Thép có thể uốn ở bán kính tương đối nhỏ (khoảng 2-3 lần độ dày) mà không xuất hiện vết nứt bề mặt. Khả năng chịu mỏi uốn lặp lại cũng cao, phù hợp cho các cấu kiện chịu chu kỳ tải trọng như khung giàn giáo, giá đỡ máy móc, thanh chống động đất tạm thời.

thep hinh V40x40 a chau 25

8. Bề mặt thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS có đặc điểm gì?

Bề mặt thép V Á Châu ACS có màu xám bạc tự nhiên đặc trưng của thép cán nóng, sáng bóng, tương đối sạch nhờ quy trình làm nguội kiểm soát và không để oxit dày. Bề mặt ít vết nứt, lỗ rỗ, không có vảy cán lớn, giúp tăng khả năng bám dính của lớp sơn chống gỉ. Ký hiệu “ACS” cùng mác thép, kích thước được dập nổi rõ nét ở mỗi thanh – đây là đặc điểm nhận biết hàng chính hãng dễ dàng nhất, tránh được hàng giả, hàng kém chất lượng tràn lan trên thị trường.

9. Mạnh Tiến Phát – Đơn vị cung cấp thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS uy tín nhất hiện nay tại Phường Tân Bình

Khi nhắc đến nguồn cung cấp thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS chất lượng cao, giao hàng nhanh, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp tại khu vực Phường Tân Bình, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh thì không thể không nhắc đến Mạnh Tiến Phát. Đây là một trong những đại lý phân phối thép uy tín hàng đầu với kho bãi lớn, nguồn hàng chính hãng trực tiếp từ nhà máy Á Châu.

Mạnh Tiến Phát cam kết:

  • 100% thép ACS mới, chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ
  • Giao hàng nhanh chóng trong ngày tại Phường Tân Bình và các quận lân cận
  • Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, đóng gói cẩn thận, vận chuyển an toàn
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp tính toán khối lượng thép chính xác cho công trình
  • Giá cả cạnh tranh, chính sách chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn
  • Hậu mãi chu đáo, đổi trả nếu phát hiện lỗi sản xuất

Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành vật liệu xây dựng, đội ngũ nhân viên của Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn quy cách đến giám sát chất lượng khi nhận hàng. Đó chính là lý do rất nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí và chủ đầu tư tại Phường Tân Bình đã tin tưởng lựa chọn Mạnh Tiến Phát làm đối tác cung cấp thép hình lâu dài.

Thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS thực sự là lựa chọn tối ưu cho các công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ và sửa chữa nhà ở tại khu vực Phường Tân Bình, Quận Tân Bình. Với công nghệ sản xuất hiện đại, chất lượng ổn định, khả năng gia công dễ dàng, thông số cơ lý tốt và bề mặt đẹp, sản phẩm này đáp ứng hầu hết các yêu cầu kỹ thuật phổ biến. Khi kết hợp với dịch vụ cung cấp chuyên nghiệp từ Mạnh Tiến Phát, bạn hoàn toàn có thể yên tâm về nguồn hàng chất lượng cao, giao nhanh và giá cả hợp lý.

Nếu bạn đang cần tư vấn hoặc báo giá thép hình V40x40x3.0mm Á Châu ACS cho công trình của mình, hãy liên hệ ngay với Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ tốt nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »