Thép hình I150 Á Châu ACS hiện đang là một trong những loại thép hình chữ I được ưa chuộng nhất tại khu vực Phường Bình Đông, Quận 8 và toàn TP.HCM nhờ vào chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 hoặc tương đương bởi Công ty Cổ phần Thép Á Châu (ACS), là lựa chọn hàng đầu cho các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường và nhà dân dụng.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình I150 Á Châu ACS tại Phường Bình Đông
-
Hàng mới 100%, có đầy đủ chứng nhận CO – CQ
-
Bốc xếp, vận chuyển nhanh toàn miền Nam
-
Nhận gia công cắt – chấn – đục lỗ theo bản vẽ
-
Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
-
Giá cạnh tranh nhất thị trường do nhập trực tiếp từ nhà máy
MST: 0316942078
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
1. Giá theo kg (loại đen – cán nóng)
| Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I150 × 75 × 5 × 7 – loại đen | ~14 kg/m | 15.200 – 15.700 | Hàng nhà máy ACS, đủ CO–CQ |
| I150 – hàng chọn, dung sai thấp |
2. Giá theo kg (loại mạ kẽm / nhúng kẽm nóng)
| Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I150 mạ kẽm điện phân | ~14 kg/m | 16.800 – 17.600 | Chống gỉ cơ bản |
| I150 nhúng kẽm nóng | ~14 kg/m | 17.800 – 19.200 | Chống ăn mòn vượt trội, ngoài trời, ven biển |
3. Giá theo cây 6 mét
| Loại sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| I150 đen – cây 6m | ~84 kg | 1.280.000 – 1.320.000 |
| I150 mạ kẽm – cây 6m | ~84 kg | 1.410.000 – 1.480.000 |
| I150 nhúng kẽm nóng – 6m | ~84 kg | 1.490.000 – 1.610.000 |
4. Giá theo cây 12 mét
| Loại sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| I150 đen – cây 12m | ~168 kg | 2.560.000 – 2.640.000 |
| I150 mạ kẽm – cây 12m | ~168 kg | 2.820.000 – 2.950.000 |
| I150 nhúng kẽm nóng – 12m | ~168 kg | 2.980.000 – 3.200.000 |
5. Bảng giá theo số lượng (giảm giá theo đơn hàng)
| Số lượng | Mức chiết khấu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 – 5 tấn | 0 – 1% | Giá lẻ |
| 5 – 10 tấn | 1 – 3% | Hỗ trợ vận chuyển |
| 10 – 30 tấn | 3 – 5% | Chiết khấu doanh nghiệp |
| > 30 tấn | 5 – 8% | Giá dự án, hợp đồng tháng |
Thép hình I150 Á Châu ACS là gì?
Thép hình I150 (hay còn gọi là thép I150) thuộc dòng thép hình chữ I có chiều cao tiết diện danh nghĩa 150mm. Ký hiệu “I150” thể hiện chiều cao cánh là 150mm, chiều rộng cánh khoảng 75mm, độ dày bụng thường 5mm và độ dày cánh 7mm (theo tiêu chuẩn thông dụng). Thép I150 Á Châu ACS được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và tính đồng đều của vật liệu.
Cấu trúc và hình dạng của thép hình I150 Á Châu ACS dưới tác động của ngoại lực
Khi chịu ngoại lực, thép hình I có cấu trúc chữ “I” đặc trưng giúp tối ưu hóa khả năng chịu lực:
- Cánh trên và cánh dưới: Chịu chủ yếu lực nén và lực kéo dọc trục.
- Bụng thép (phần giữa): Chịu lực cắt và ngăn ngừa hiện tượng uốn cục bộ.
- Mô men quán tính lớn: Nhờ thiết kế chữ I, tiết diện có mô men quán tính Ix và Iy rất cao so với khối lượng bản thân, giúp chống cong vênh và xoắn rất tốt.
Khi chịu lực uốn, phần cánh xa trục trung hòa sẽ chịu ứng suất lớn nhất, trong khi bụng thép chủ yếu chịu lực cắt. Chính nhờ cấu trúc này mà thép I150 có khả năng chịu tải vượt trội so với các loại thép hình khác cùng khối lượng.
Cường độ kéo và cường độ chịu nén của thép hình I150 Á Châu ACS
Theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 mà Á Châu ACS áp dụng:
- Cường độ chịu kéo (tensile strength): 400 – 510 MPa
- Giới hạn chảy (yield strength): ≥ 245 MPa (đối với độ dày ≤ 16mm)
- Cường độ chịu nén: Tương đương cường độ kéo do thép có tính chất đẳng hướng tốt trong giới hạn đàn hồi.
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 21%
Nhờ các chỉ số trên, thép I150 Á Châu hoàn toàn đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của kết cấu chịu tải trọng lớn như dầm sàn, dầm cầu trục, khung nhà thép tiền chế.
Có phương pháp nào để tính toán trọng lượng của thép hình I150 Á Châu ACS không?
Có rất nhiều cách để tính trọng lượng thép I150:
Cách 1: Sử dụng trọng lượng lý thuyết tiêu chuẩn
Theo bảng tra thép hình của nhà máy Á Châu và các nhà máy lớn tại Việt Nam, thép I150 có trọng lượng tiêu chuẩn là 14,3 kg/m (đối với kích thước 150×75×5×7mm).
Cách 2: Tính toán theo công thức vật lý
Trọng lượng (kg/m) = 0,00785 × [(Chiều cao × Độ dày cánh × 2) + (Chiều rộng cánh – Độ dày cánh) × Độ dày bụng]
Ví dụ thực tế với I150×75×5×7:
= 0,00785 × [(150 × 7 × 2) + (75 – 7) × 5] = 0,00785 × (2100 + 340) = 0,00785 × 2440 ≈ 14,3 kg/m
Cách 3: Sử dụng bảng tra hoặc phần mềm
Các kỹ sư thường sử dụng phần mềm ETABS, SAP2000, Tekla hoặc bảng tra thép hình của nhà sản xuất để lấy chính xác trọng lượng từng cây (thường 6m hoặc 12m).
Có bất kỳ hạn chế nào cần phải xem xét khi sử dụng thép hình I150 Á Châu ACS?
Dù là sản phẩm chất lượng cao, thép I150 vẫn tồn tại một số hạn chế mà kỹ sư và chủ đầu tư cần lưu ý:
- Chiều cao tiết diện nhỏ: Chỉ 150mm chỉ phù hợp với nhịp dầm nhỏ đến trung bình (≤ 6m). Với nhịp lớn hơn cần dùng I200, I250 trở lên.
- Khả năng chống xoắn yếu nếu không có hệ giằng phù hợp: Cần bố trí giằng ngang, giằng chéo đầy đủ.
- Dễ bị mất ổn định ngang (lateral torsional buckling) khi làm dầm chịu uốn lớn nếu không có liên kết chống xoay.
- Độ dày cánh và bụng mỏng: Dễ bị uốn cục bộ nếu chịu tải tập trung quá lớn.
- Không phù hợp làm cột chịu nén lớn: Vì tiết diện nhỏ, bán kính quán tính thấp.
Có phương pháp nào để nâng cao khả năng chịu tải của thép hình I150 Á Châu ACS không?
Có rất nhiều giải pháp kỹ thuật giúp tăng khả năng chịu tải của I150 mà vẫn tiết kiệm chi phí:
1. Tăng cường bằng bản mã cánh
Hàn thêm bản mã thép lên cánh trên hoặc cánh dưới để tăng mô men kháng uốn Wx.
2. Tạo dầm tổ hợp (built-up beam)
Ghép 2 cây I150 song song bằng bản mã hoặc bulong để tăng gấp đôi khả năng chịu tải.
3. Tăng chiều dài giằng ngang
Giảm khoảng cách giằng ngang xuống còn 1,5 – 2m để chống hiện tượng mất ổn định ngang.
4. Sử dụng thép cường độ cao hơn
Thay vì SS400, có thể đặt hàng Á Châu sản xuất I150 bằng thép Q345 (giới hạn chảy 345MPa) để tăng 40% khả năng chịu tải.
5. Phủ sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng
Tăng tuổi thọ và duy trì khả năng chịu tải lâu dài trong môi trường ẩm ướt như Phường Bình Đông gần sông.
6. Kết hợp bê tông
Làm dầm thép – bê tông liên hợp (composite beam) bằng cách gắn đinh neo (shear connector) để bê tông sàn tham gia chịu lực.
Mạnh Tiến Phát – Nhà cung cấp thép hình I150 Á Châu ACS chính hãng tại TP.HCM
Công ty Mạnh Tiến Phát tự hào là nhà phân phối chính thức thép hình Á Châu ACS tại khu vực miền Nam nói chung và Phường Bình Đông, Quận 8 nói riêng. Chúng tôi cam kết:
- 100% sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy
- Giao hàng nhanh trong ngày tại Quận 8, Quận 7, Bình Chánh, Nhà Bè
- Cắt theo yêu cầu miễn phí
- Hỗ trợ tư vấn thiết kế kết cấu miễn phí
- Chiết khấu cao cho công trình lớn
Thép hình I150 Á Châu ACS là lựa chọn tối ưu cho các công trình vừa và nhỏ tại Phường Bình Đông nhờ giá thành hợp lý, chất lượng ổn định và khả năng chịu lực tốt. Tuy nhiên, để phát huy tối đa hiệu quả, cần tuân thủ đúng các quy chuẩn thiết kế TCVN 5575:2018, TCXDVN 165:2005 và có biện pháp tăng cường phù hợp.
Nếu quý khách đang cần báo giá thép hình I150 Á Châu ACS mới nhất hôm nay hoặc cần tư vấn kỹ thuật, hãy liên hệ ngay Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ nhanh nhất.
Sắt thép xây dựng Mạnh Tiến Phát: Cơ sở vững chắc cho mọi dự án
Mạnh Tiến Phát đã không ngừng khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm sắt thép xây dựng chất lượng cao tại thị trường Việt Nam. Với một danh mục sản phẩm đa dạng và một cam kết về chất lượng và dịch vụ, Mạnh Tiến Phát trở thành điểm đến số 1 cho những dự án xây dựng đa dạng và phức tạp. Dưới đây là một số từ khóa quan trọng liên quan đến sản phẩm và dịch vụ của Mạnh Tiến Phát:
Thép Hình và Thép Hộp
Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt sản phẩm thép hình và thép hộp với nhiều kích thước và chất lượng khác nhau. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn đảm bảo tính đồng nhất và độ bền cao, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng.
Thép Ống và Thép Cuộn
Với một loạt sản phẩm Thép ống và thép cuộn, Mạnh Tiến Phát đáp ứng mọi nhu cầu của các dự án xây dựng. Những sản phẩm này được sản xuất theo các tiêu chuẩn cao cấp, đảm bảo độ đồng nhất và khả năng chống ăn mòn.
Thép Tấm và Tôn
Sản phẩm thép tấm và tôn của Mạnh Tiến Phát có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phục vụ cho mọi loại công trình xây dựng. Chất lượng của chúng được kiểm định một cách chặt chẽ để đảm bảo tính đồng nhất và độ bền cao.
Xà Gồ và Lưới B40
Mạnh Tiến Phát cung cấp Xà gồ và lưới B40 chất lượng cao, phục vụ cho các công trình xây dựng cơ bản và phức tạp. Sản phẩm này được sản xuất với độ chính xác cao để đảm bảo tích hợp dễ dàng và hiệu quả trong các dự án xây dựng.
Máng Xối và Inox
Nếu bạn cần các sản phẩm máng xối hoặc inox, Mạnh Tiến Phát cũng có những giải pháp tốt nhất cho bạn. Các sản phẩm này được thiết kế để chống ăn mòn và phù hợp với mọi môi trường xây dựng.
Mạnh Tiến Phát không chỉ là một đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng hàng đầu mà còn là đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng. Sự cam kết về chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và sự đa dạng của sản phẩm đã giúp họ xây dựng mối quan hệ bền vững với khách hàng và đóng góp vào sự phát triển bền vững của ngành xây dựng tại Việt Nam.






