Thép hình V90 An Khánh AKS được chế tạo từ thép chất lượng cao, là một sản phẩm nổi bật trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay. Được sản xuất qua một quy trình nghiêm ngặt và đạt chuẩn quốc tế, thép hình V90 An Khánh AKS đảm bảo đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật khắt khe, từ độ bền cơ học đến khả năng chống ăn mòn, giúp các công trình xây dựng luôn duy trì sự ổn định và bền vững trong suốt thời gian sử dụng.
Giới thiệu về Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình V90 An Khánh AKS tại Bình Phước – Mạnh Tiến Phát
Thép hình V90 An Khánh ASK là một trong những sản phẩm chất lượng cao hiện đang có mặt tại kho hàng của công ty Mạnh Tiến Phát, một trong những đơn vị uy tín trong lĩnh vực phân phối và cung cấp thép tấm, thép hình, và các sản phẩm thép công nghiệp. Với đặc tính chắc chắn, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép hình V90 An Khánh ASK được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí, chế tạo máy móc, và nhiều ngành công nghiệp khác.
Sản phẩm được sản xuất bởi thương hiệu nổi tiếng An Khánh, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt và chất lượng kiểm tra chặt chẽ, mang lại sự an tâm cho khách hàng khi sử dụng. Với độ dày và kích thước chuẩn xác, thép hình V90 An Khánh ASK đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án lớn nhỏ, từ việc gia công các cấu kiện thép cho đến việc xây dựng các công trình kết cấu vững chắc.
MST: 0316942078
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
Có những quy định gì đối với tiêu chuẩn thép hình V90 An Khánh AKS?
Tiêu chuẩn sản xuất chính của thép hình V90 An Khánh AKS
Thép hình V90 An Khánh AKS được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn JIS G3101 – tiêu chuẩn Nhật Bản quy định về thép cán nóng dùng cho kết cấu chung. Mác thép phổ biến là SS400, với các yêu cầu kỹ thuật bao gồm:
-
Thành phần hóa học: Giới hạn tối đa của các nguyên tố như Carbon (C), Silic (Si), Mangan (Mn), Photpho (P) và Lưu huỳnh (S).
-
Đặc tính cơ học: Bao gồm giới hạn bền kéo (Tensile Strength), giới hạn chảy (Yield Strength), và độ giãn dài (Elongation), với giá trị thay đổi tùy độ dày vật liệu.
-
Kích thước và dung sai: Dù JIS G3101 không quy định cụ thể kích thước hình V, các nhà sản xuất thường kết hợp thêm tiêu chuẩn JIS G3192 để đảm bảo tính chính xác về hình dạng và kích thước.
Song song đó, sản phẩm cũng phải đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng như:
-
TCVN 7571-1:2006 (ISO 630-1:1995): Về yêu cầu kỹ thuật chung đối với thép kết cấu cán nóng.
-
TCVN 197 (các phần): Về phương pháp thử cơ tính như thử kéo, thử uốn,…
Các tiêu chuẩn liên quan khác
Ngoài các tiêu chuẩn chính, thép hình V90 An Khánh AKS còn có thể tuân theo:
-
JIS G3192: Quy định cụ thể về kích thước, hình dạng và dung sai đối với các loại thép hình kết cấu cán nóng như thép góc chữ V.
-
QCVN 7:2011/BKHCN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép không hợp kim và hợp kim thấp dùng trong xây dựng. Sản phẩm của An Khánh AKS có thể được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn này.
-
Tiêu chuẩn về mạ kẽm nhúng nóng (nếu có): Ví dụ như JIS H8641 – quy định về chất lượng lớp mạ trên bề mặt sản phẩm thép nếu có yêu cầu mạ kẽm.
Tóm tắt hệ thống tiêu chuẩn áp dụng cho thép hình V90 An Khánh AKS
-
Tiêu chuẩn mác thép: JIS G3101 (SS400), quy định rõ thành phần hóa học và cơ tính.
-
Tiêu chuẩn kích thước và dung sai: Tham chiếu JIS G3192 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
-
Tiêu chuẩn Việt Nam: Bao gồm các TCVN như TCVN 7571-1:2006 và TCVN 197 về yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm.
-
Quy chuẩn quốc gia: QCVN 7:2011/BKHCN dành cho thép xây dựng.
-
Tiêu chuẩn xử lý bề mặt (nếu có): JIS H8641 cho mạ kẽm nhúng nóng.
Thép hình V90 An Khánh AKS mạ kẽm có khả năng chịu tải trục tốt không?
Có, thép hình V90 An Khánh AKS mạ kẽm vẫn đảm bảo khả năng chịu tải trục tốt, tương đương với thép không mạ kẽm cùng mác thép và kích thước. Lớp mạ kẽm không làm thay đổi đáng kể các đặc tính cơ học chịu lực, mà chủ yếu đóng vai trò bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn do môi trường.
Các yếu tố quyết định khả năng chịu tải trục của thép hình V90 (dù có mạ kẽm hay không)
-
Mác thép: Mác thép như SS400 quyết định giới hạn chảy và giới hạn bền, là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.
-
Kích thước tiết diện (V90): Diện tích mặt cắt ngang càng lớn thì khả năng chịu tải càng cao.
-
Chiều dài cấu kiện: Cấu kiện dài dễ bị mất ổn định dọc (uốn dọc) khi chịu nén, làm giảm khả năng chịu tải thực tế.
-
Điều kiện liên kết: Cách liên kết (bu lông, hàn) và độ cứng liên kết ảnh hưởng đến khả năng truyền tải lực.
-
Hệ số ổn định: Với cấu kiện chịu nén, cần xét đến hệ số ổn định để đánh giá rủi ro mất ổn định dưới tải trọng trục.
Ảnh hưởng của lớp mạ kẽm đến khả năng chịu tải
-
Không ảnh hưởng đáng kể đến khả năng chịu tải trực tiếp: Lớp mạ kẽm rất mỏng, không tham gia trực tiếp vào quá trình chịu lực của cấu kiện.
-
Bảo vệ tiết diện và đặc tính cơ học theo thời gian: Lớp mạ giúp chống ăn mòn, duy trì tiết diện nguyên vẹn, từ đó bảo toàn khả năng chịu lực.
-
Có thể tăng ma sát bề mặt: Bề mặt mạ kẽm hơi nhám có thể mang lại lợi thế trong một số liên kết ma sát.
Tóm lại
Thép hình V90 An Khánh AKS mạ kẽm hoàn toàn có khả năng chịu tải trục tốt, tương đương với loại không mạ kẽm cùng thông số kỹ thuật. Tuy lớp mạ kẽm không trực tiếp tham gia vào chịu lực, nhưng lại đóng vai trò quan trọng trong việc kéo dài tuổi thọ và bảo vệ kết cấu khỏi tác động ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm, biển, hoặc nơi có hóa chất.
Khi thiết kế công trình sử dụng thép hình V90 mạ kẽm, kỹ sư vẫn cần thực hiện đầy đủ các tính toán kỹ thuật dựa trên mác thép, tiết diện, chiều dài cấu kiện và điều kiện liên kết – giống như đối với thép không mạ. Lớp mạ là yếu tố bảo vệ bền vững, không phải là thành phần chính ảnh hưởng đến khả năng chịu tải tức thời.
Barem thép hình V90 An Khánh AKS
Barem thép hình V90 An Khánh AKS là bảng thông số trọng lượng tiêu chuẩn của thép góc V90 (90x90mm) được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép An Khánh (AKS). Sản phẩm này dựa trên mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 và JIS G3192. Trọng lượng của thép phụ thuộc vào độ dày (6mm, 7mm, 8mm, 9mm) và chiều dài cây thép (thường là 6m).
Barem thép hình V90 An Khánh AKS (chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng/cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| V90x90x6 | 6 | 8,28 | 49,68 |
| V90x90x7 | 7 | 9,61 | 57,66 |
| V90x90x8 | 8 | 10,91 | 65,46 |
| V90x90x9 | 9 | 12,19 | 73,14 |
Ghi chú:
-
Trọng lượng (kg/m): Là khối lượng thép trên 1 mét chiều dài, tính theo tiết diện góc đều cạnh (90x90mm) và tỷ trọng tiêu chuẩn của thép là 7,85 g/cm³.
-
Trọng lượng/cây (kg): Được tính bằng công thức: trọng lượng (kg/m) × 6m (chiều dài tiêu chuẩn).
-
Dung sai: Trọng lượng thực tế có thể dao động trong khoảng ±5% đến ±7% tùy theo từng lô hàng và quy trình sản xuất của nhà máy.
-
Chiều dài tiêu chuẩn: Sản phẩm thường dài 6m, tuy nhiên có thể gia công cắt theo yêu cầu khách hàng.
Cách tính trọng lượng thép V90
Công thức tính:
W (kg/m) = [2 × t × (a – t) + t²] × 0,00785
Trong đó:
-
t: Độ dày cạnh (mm)
-
a: Chiều dài cạnh (90mm)
-
0,00785: Tỷ trọng thép theo đơn vị kg/mm²/m
Ví dụ tính cho V90x90x6:
W = [2 × 6 × (90 – 6) + 6²] × 0,00785
= (2 × 6 × 84 + 36) × 0,00785
= (1008 + 36) × 0,00785 ≈ 8,28 kg/m
Trọng lượng cây 6m = 8,28 × 6 = 49,68 kg
Ứng dụng của barem thép hình V90
-
Tính toán tải trọng: Giúp kỹ sư xác định chính xác tổng khối lượng thép sử dụng cho từng hạng mục.
-
Lập kế hoạch vận chuyển: Biết được trọng lượng từng cây để lựa chọn phương tiện phù hợp, đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí vận tải.
-
Dự toán chi phí: Căn cứ vào trọng lượng thực tế và đơn giá thép/kg để tính chi phí tổng thể cho dự án hoặc hạng mục cụ thể.
Phân loại thép hình V90 An Khánh AKS dựa vào những yếu tố gì?
Phân loại theo độ dày (ly)
Đây là yếu tố phân loại phổ biến và ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng cũng như khả năng chịu lực của thép. Thép hình V90 An Khánh AKS thường được sản xuất với các độ dày sau:
-
V90x90x6ly (6mm)
-
V90x90x7ly (7mm)
-
V90x90x8ly (8mm)
-
V90x90x9ly (9mm)
-
V90x90x10ly (10mm)
Phân loại theo mác thép
Mác thép phổ biến nhất là SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản). Tuy nhiên, tùy vào yêu cầu của từng dự án hoặc theo đặt hàng cụ thể, có thể sử dụng các mác thép khác. Mác thép quyết định đặc tính cơ học và hóa học của vật liệu như độ bền, độ dẻo và khả năng hàn.
Phân loại theo xử lý bề mặt
Thép đen: Là loại thép nguyên bản sau cán nóng, có màu xanh đen tự nhiên.
Thép mạ kẽm: Có lớp phủ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. Bao gồm:
Mạ kẽm điện phân: Lớp mạ mỏng, dùng trong môi trường ít chịu tác động.
Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày hơn, bền hơn, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm cao.
Phân loại theo chiều dài
Chiều dài tiêu chuẩn của thép hình V90 An Khánh AKS là 6 mét hoặc 12 mét. Tuy nhiên, để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, sản phẩm có thể được cắt theo chiều dài theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất
Thép hình V90 An Khánh AKS chủ yếu được sản xuất theo JIS G3101 (về mác thép) và có thể tham khảo JIS G3192 (về kích thước và dung sai).
Ngoài ra, sản phẩm còn có thể tuân theo các TCVN hoặc QCVN tương ứng tại Việt Nam nhằm đảm bảo phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật trong nước.
Việc phân loại thép hình V90 An Khánh AKS dựa trên các yếu tố như độ dày, mác thép, xử lý bề mặt, chiều dài và tiêu chuẩn sản xuất. Những yếu tố này đóng vai trò quan trọng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và điều kiện sử dụng thực tế của từng công trình.
Khách hàng đặt mua sản phẩm chính hãng || Công ty Mạnh Tiến Phát
Khách hàng đặt mua thép hình V90 An Khánh AKS chính hãng tại Công ty Mạnh Tiến Phát sẽ nhận được sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu của các dự án xây dựng và công nghiệp. Chúng tôi cam kết cung cấp thép hình V90 An Khánh AKS trực tiếp từ nhà sản xuất, không qua trung gian, giúp tối ưu chi phí và bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Với quy trình làm việc chuyên nghiệp, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và đầy đủ các chứng từ cần thiết như hóa đơn GTGT, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng (CO, CQ), giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ tư vấn miễn phí và đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, từ việc lựa chọn số lượng, kích thước cho đến thời gian giao hàng, đảm bảo mang đến giải pháp tối ưu cho mọi dự án.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
Mạnh Tiến Phát: Điểm Mạnh Về Sản Phẩm Xây Dựng Chất Lượng và Đa Dạng
Trong lĩnh vực xây dựng, sự lựa chọn các sản phẩm chất lượng và đa dạng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính bền vững và hiệu quả của các dự án. Mạnh Tiến Phát đã xây dựng một danh tiếng vững chắc như là một trong những nhà cung cấp hàng đầu về vật liệu xây dựng và thép, với sự đa dạng và chất lượng vượt trội trong ngành.
Sản Phẩm Đa Dạng:
Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt sản phẩm đa dạng bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép cuộn, thép tấm, tôn, xà gồ, lưới B40, máng xối, inox và sắt thép xây dựng các loại. Điều này mang lại sự linh hoạt cho các nhà thầu và nhà thiết kế để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với mục tiêu và yêu cầu của dự án.
Chất Lượng Đỉnh Cao:
Tất cả các sản phẩm từ Mạnh Tiến Phát được sản xuất với chất lượng cao, tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Điều này đảm bảo rằng các sản phẩm không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn đảm bảo tính bền vững và an toàn cho các công trình xây dựng.
Hỗ Trợ Chuyên Nghiệp:
Đội ngũ nhân viên của Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng để hỗ trợ khách hàng với sự chuyên nghiệp và tận tâm. Họ cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm, tư vấn về ứng dụng và giải pháp tùy chỉnh để đảm bảo dự án của bạn thành công.
Hiệu Quả Xây Dựng:
Nhờ vào đa dạng và chất lượng của sản phẩm, Mạnh Tiến Phát giúp tối ưu hóa hiệu suất xây dựng, giảm thiểu sự cố và đảm bảo tính bền vững của các dự án xây dựng. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực mà còn đảm bảo rằng các dự án hoàn thành đúng tiến độ và đạt được chất lượng cao.
Với Mạnh Tiến Phát, bạn có một đối tác đáng tin cậy để đảm bảo sự thành công của mọi dự án xây dựng. Sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm của họ sẽ giúp bạn xây dựng các công trình vượt trội và bền vững.







