Bảng báo giá thép hình V25 tại Quận 11

Tieu Chuan Chat Luong Thep Hinh Chu V

Thép V25, với độ bền cao và khả năng chịu tải trọng lớn, là một vật liệu lý tưởng cho những công trình đòi hỏi tính chịu lực cao. Đặc biệt, nó còn có khả năng chống va đập xuất sắc, giúp nó trở thành lựa chọn ưu việt trong các dự án xây dựng yêu cầu sự bền vững và ổn định.

Nhờ những đặc tính vượt trội này, thép V25 thường được sử dụng trong các công trình cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, và các cấu trúc chịu lực lớn khác, đảm bảo sự an toàn và độ bền lâu dài cho công trình. Thêm vào đó, nó còn dễ dàng gia công và lắp ráp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công và giảm thiểu chi phí bảo trì trong suốt vòng đời của công trình.

Giới thiệu về Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát

✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình V25 tại Quận 11 – Công ty Mạnh Tiến Phát

Báo giá thép V25 đen mới nhất

STT Quy cách Độ dày Trọng lượng ĐVT Giá thép V đen
(ly) (kg/cây) (m) (VNĐ/cây)
1 V25x25 2.00 5.00 Cây 6m 87,800
2.50 5.40 Cây 6m 94,824
3.50 7.20 Cây 6m 124,272
2 V30x30 2.00 5.50 Cây 6m 90,200
2.50 6.30 Cây 6m 100,170
2.80 7.30 Cây 6m 116,070
3.00 8.10 Cây 6m 128,790
3.50 8.40 Cây 6m 133,560
3 V40x40 2.00 7.50 Cây 6m 119,250
2.50 8.50 Cây 6m 130,900
2.80 9.50 Cây 6m 146,300
3.00 11.00 Cây 6m 169,400
3.30 11.50 Cây 6m 177,100
3.50 12.50 Cây 6m 192,500
4.00 14.00 Cây 6m 215,600
4 V50x50 2.00 12.00 Cây 6m 190,800
2.50 12.50 Cây 6m 192,500
3.00 13.00 Cây 6m 200,200
3.50 15.00 Cây 6m 231,000
3.80 16.00 Cây 6m 246,400
4.00 17.00 Cây 6m 261,800
4.30 17.50 Cây 6m 269,500
4.50 20.00 Cây 6m 308,000
5.00 22.00 Cây 6m 338,800
5 V63x63 5.00 27.50 Cây 6m 431,750
6.00 32.50 Cây 6m 510,250
6 V70x70 5.00 31.00 Cây 6m 496,000
6.00 36.00 Cây 6m 576,000
7.00 42.00 Cây 6m 672,000
7.50 44.00 Cây 6m 704,000
8.00 46.00 Cây 6m 736,000
7 V75x75 5.00 33.00 Cây 6m 528,000
6.00 39.00 Cây 6m 624,000
7.00 45.50 Cây 6m 728,000
8.00 52.00 Cây 6m 832,000
8 V80x80 6.00 42.00 Cây 6m 735,000
7.00 48.00 Cây 6m 840,000
8.00 55.00 Cây 6m 962,500
9 V90x90 7.00 55.50 Cây 6m 971,250
8.00 61.00 Cây 6m 1,067,500
9.00 67.00 Cây 6m 1,172,500
10 V100x100 7.00 62.00 Cây 6m 1,085,000
8.00 66.00 Cây 6m 1,155,000
10.00 86.00 Cây 6m 1,505,000
11 V120x120 10.00 105.00 Cây 6m 1,890,000
12.00 126.00 Cây 6m 2,268,000
12 V130x130 10.00 108.80 Cây 6m 2,012,800
12.00 140.40 Cây 6m 2,597,400
13.00 156.00 Cây 6m 3,198,000
13 V150x150 10.00 138.00 Cây 6m 2,829,000
12.00 163.80 Cây 6m 3,357,900
14.00 177.00 Cây 6m 3,628,500
15.00 202.00 Cây 6m 4,141,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg
Liên hệ: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900

Báo giá thép V25 mạ kẽm mới nhất

STT Quy cách Độ dày Trọng lượng ĐVT Giá thép V mạ kẽm
(ly) (kg/cây) (m) (VNĐ/cây)
1 V25x25 2.00 5.00 Cây 6m 107,800
2.50 5.40 Cây 6m 116,424
3.50 7.20 Cây 6m 153,072
2 V30x30 2.00 5.50 Cây 6m 112,200
2.50 6.30 Cây 6m 125,370
2.80 7.30 Cây 6m 145,270
3.00 8.10 Cây 6m 161,190
3.50 8.40 Cây 6m 167,160
3 V40x40 2.00 7.50 Cây 6m 149,250
2.50 8.50 Cây 6m 164,900
2.80 9.50 Cây 6m 184,300
3.00 11.00 Cây 6m 213,400
3.30 11.50 Cây 6m 223,100
3.50 12.50 Cây 6m 242,500
4.00 14.00 Cây 6m 271,600
4 V50x50 2.00 12.00 Cây 6m 238,800
2.50 12.50 Cây 6m 242,500
3.00 13.00 Cây 6m 252,200
3.50 15.00 Cây 6m 291,000
3.80 16.00 Cây 6m 310,400
4.00 17.00 Cây 6m 329,800
4.30 17.50 Cây 6m 339,500
4.50 20.00 Cây 6m 388,000
5.00 22.00 Cây 6m 426,800
5 V63x63 5.00 27.50 Cây 6m 541,750
6.00 32.50 Cây 6m 640,250
6 V70x70 5.00 31.00 Cây 6m 620,000
6.00 36.00 Cây 6m 720,000
7.00 42.00 Cây 6m 840,000
7.50 44.00 Cây 6m 880,000
8.00 46.00 Cây 6m 920,000
7 V75x75 5.00 33.00 Cây 6m 660,000
6.00 39.00 Cây 6m 780,000
7.00 45.50 Cây 6m 910,000
8.00 52.00 Cây 6m 1,040,000
8 V80x80 6.00 42.00 Cây 6m 903,000
7.00 48.00 Cây 6m 1,032,000
8.00 55.00 Cây 6m 1,182,500
9 V90x90 7.00 55.50 Cây 6m 1,193,250
8.00 61.00 Cây 6m 1,311,500
9.00 67.00 Cây 6m 1,440,500
10 V100x100 7.00 62.00 Cây 6m 1,333,000
8.00 66.00 Cây 6m 1,419,000
10.00 86.00 Cây 6m 1,849,000
11 V120x120 10.00 105.00 Cây 6m 2,310,000
12.00 126.00 Cây 6m 2,772,000
12 V130x130 10.00 108.80 Cây 6m 2,448,000
12.00 140.40 Cây 6m 3,159,000
13.00 156.00 Cây 6m 3,822,000
13 V150x150 10.00 138.00 Cây 6m 3,381,000
12.00 163.80 Cây 6m 4,013,100
14.00 177.00 Cây 6m 4,336,500
15.00 202.00 Cây 6m 4,949,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg
Liên hệ: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900

Những thông số kỹ thuật nào quan trọng nhất đối với thép hình V25?

Thông Số Kỹ Thuật Quan Trọng của Thép Hình V25

Kích Thước:

  • Kích thước của thép hình V25 được xác định bởi chiều cao cánh (h) và độ dày cánh (t) của thanh thép.
  • Kích thước tiêu chuẩn tại Việt Nam dao động từ V25x25x3 đến V250x250x25.
  • Lựa chọn kích thước phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu về khả năng chịu lực và tải trọng của công trình.

Mác Thép:

  • Mác thép thể hiện thành phần hóa học và tính chất cơ lý của sản phẩm.
  • Các mác thép phổ biến cho thép hình V25 ở Việt Nam như CT3, SS400, A36, Q345B,…
  • Mỗi mác thép có ưu điểm và nhược điểm riêng, phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.

Tiêu Chuẩn:

  • Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế như TCVN, JIS, ASTM, EN,…
  • Tuân thủ tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng và độ bền cho sản phẩm.

Tính Chất Cơ Lý:

  • Bao gồm giới hạn chảy, giới hạn độ bền kéo, độ dẻo dai, độ cứng,…
  • Tính chất này ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, khả năng biến dạng và chống va đập của thép.

Khả Năng Chống Ăn Mòn:

  • Có thể được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn để tăng cường khả năng chống ăn mòn.
  • Lựa chọn phương pháp chống ăn mòn phù hợp với môi trường sử dụng của thép.

Ngoài ra, cần quan tâm đến các thông số kỹ thuật khác như dung sai kích thước, khả năng hàn, độ phẳng bề mặt và tính thẩm mỹ. Việc lựa chọn thép hình V25 phù hợp với các thông số kỹ thuật trên sẽ đảm bảo chất lượng, độ bền và an toàn cho công trình xây dựng.

bao gia thep v tai tphcm

Các chỉ số chịu nhiệt của thép hình V25 là bao nhiêu?

Thép hình V25 không có chỉ số chịu nhiệt riêng biệt do đây là loại thép cacbon kết cấu thông thường, không được thiết kế để chịu nhiệt độ cao.

Tuy nhiên, khả năng chịu nhiệt của thép V25 phụ thuộc vào một số yếu tố sau:

Mác Thép:

  • Mỗi mác thép có thành phần hóa học khác nhau, điều này ảnh hưởng đến khả năng chịu nhiệt của thép.
  • Ví dụ, thép A36 có khả năng chịu nhiệt tốt hơn thép CT3.

Xử Lý Nhiệt:

  • Quá trình xử lý nhiệt như tôi, ủ có thể thay đổi cấu trúc vi mô của thép, từ đó cải thiện khả năng chịu nhiệt.
  • Thép V25 đã qua xử lý nhiệt thường có khả năng chịu nhiệt tốt hơn so với thép chưa qua xử lý nhiệt.

Môi Trường:

  • Môi trường oxy hóa hoặc khử sẽ ảnh hưởng đáng kể đến khả năng chịu nhiệt của thép V25.
  • Sử dụng thép V25 trong môi trường oxy hóa (có oxy) sẽ giảm khả năng chịu nhiệt so với môi trường khử (không có oxy).

Áp Suất:

  • Áp suất cao cũng làm giảm khả năng chịu nhiệt của thép V25.

Theo khuyến cáo chung, thép V25 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 500°C trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn, nên sử dụng thép V25 ở nhiệt độ dưới 400°C.

khai niem sat hinh v den

Sản phẩm có chỉ số chịu lực như thế nào?

Thép hình V25 có khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các công trình chịu tải trọng lớn. Tuy nhiên, khả năng chịu lực cụ thể của thép V25 phụ thuộc vào một số yếu tố sau:

Mác Thép:

  • Mỗi mác thép có thành phần hóa học khác nhau, dẫn đến độ bền kéo và giới hạn chảy khác nhau.
  • Ví dụ, thép A36 có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn thép CT3.

Kích Thước:

  • Kích thước của thép hình V25 được xác định bởi chiều cao cánh (h) và độ dày cánh (t) của thanh thép.
  • Càng lớn h và t, khả năng chịu lực của thép V25 càng cao.

Tiêu Chuẩn:

  • Thép hình V25 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế như TCVN, JIS, ASTM, EN,…
  • Mỗi tiêu chuẩn quy định các yêu cầu về độ bền kéo, giới hạn chảy, độ dẻo dai,… khác nhau.

Quy Trình Sản Xuất:

  • Quy trình sản xuất thép hình V25 ảnh hưởng đến độ đồng đều của cấu trúc vi mô và tính chất cơ lý của thép.
  • Sản xuất đúng tiêu chuẩn sẽ giúp tạo ra thép V25 có khả năng chịu lực cao.

Dưới đây là bảng tra khả năng chịu lực của thép hình V25 theo tiêu chuẩn TCVN 1418:2007:

Kích Thước (mm) Mác Thép Tiêu Chuẩn Giới Hạn Chảy Rf (MPa) Giới Hạn Độ Bền Kéo Rm (MPa)
V25x25x3 CT3 TCVN 1418:2007 235 375
V25x25x3 SS400 TCVN 1418:2007 240 380
V25x25x3 A36 TCVN 1418:2007 250 400
V40x40x4 CT3 TCVN 1418:2007 235 375
V40x40x4 SS400 TCVN 1418:2007 240 380
V40x40x4 A36 TCVN 1418:2007 250 400

Thông tin trong bảng này giúp xác định khả năng chịu lực của thép hình V25 dựa trên kích thước, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất, từ đó phù hợp với yêu cầu tải trọng của từng công trình.

gia thep hinh v mtp

Quá trình hàn cắt thép hình V25 cần lưu ý gì?

Trước khi hàn:

  • Kiểm tra Chất Lượng Thép: Cần đảm bảo thép hình V25 không bị rỉ sét, ăn mòn, nứt vỡ hoặc có bất kỳ khuyết tật nào khác.

  • Làm Sạch Bề Mặt: Bề mặt thép cần được làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, sơn cũ,… để đảm bảo mối hàn chất lượng.

  • Chuẩn Bị Dụng Cụ Hàn: Sử dụng máy hàn phù hợp với loại thép và kích thước của thanh thép. Chuẩn bị các dụng cụ bảo hộ lao động như găng tay, mặt nạ hàn, kính bảo hộ,…

  • Thiết Kế Mối Hàn: Xác định loại mối hàn phù hợp (hàn bù, hàn góc,…) và thiết kế kích thước mối hàn.

Trong khi hàn:

  • Đảm Bảo Vị Trí Hàn Chính Xác: Giữ cho các thanh thép được cố định chắc chắn và vị trí hàn chính xác theo thiết kế.

  • Điều Chỉnh Cường Độ Dòng Điện: Điều chỉnh cường độ dòng điện phù hợp với độ dày của thép và loại mối hàn.

  • Kỹ Thuật Hàn: Sử dụng kỹ thuật hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn đều, đẹp và chắc chắn.

  • Tránh Quá Nhiệt: Tránh để thép bị quá nhiệt trong quá trình hàn vì có thể làm giảm độ bền của mối hàn.

Sau khi hàn:

  • Làm Ngưng Mối Hàn: Để mối hàn nguội tự nhiên hoặc sử dụng phương pháp làm nguội thích hợp.

  • Kiểm Tra Mối Hàn: Kiểm tra chất lượng mối hàn bằng mắt thường hoặc bằng phương pháp siêu âm để đảm bảo không có khuyết tật.

  • Hoàn Thiện: Xử lý bề mặt mối hàn nếu cần thiết (mài, đánh bóng,…).

Ngoài ra, cần lưu ý:

  • Thợ hàn cần có tay nghề cao và được đào tạo bài bản về hàn thép.

  • Tuân thủ các quy định an toàn lao động khi hàn cắt thép.

  • Sử dụng các vật liệu hàn phù hợp với loại thép và yêu cầu của mối hàn.

  • Bảo quản thép hình V25 ở nơi khô ráo, thoáng mát để tránh bị rỉ sét.

bang gia thep v

Mạnh Tiến Phát – Đơn Vị Cung Cấp thép hình V25 Uy Tín Hàng Đầu

Chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của quý khách bất cứ khi nào, bất cứ nơi đâu. Hãy yên tâm đặt hàng với Mạnh Tiến Phát và trải nghiệm dịch vụ tiện lợi, chuyên nghiệp, và nhanh chóng!

Tại sao nên chọn Mạnh Tiến Phát?

  • Đáp ứng 24/7: Chúng tôi chấp nhận và xử lý đơn hàng của quý khách bất kể thời gian nào, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
  • Giao hàng nhanh chóng: Cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp quý khách tiết kiệm thời gian và chi phí.
  • Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng với đầy đủ chứng nhận xuất xứ, CO, CQ.
  • Giá cả cạnh tranh: Giá cả niêm yết công khai, minh bạch, cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể.

Các ưu đãi đặc biệt:

  • Giảm giá 10% cho tất cả các đơn hàng thép hình V25 từ ngày 18/07/2024 đến hết ngày 31/08/2024.
  • Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM cho đơn hàng từ 5 tấn trở lên.
  • Hỗ trợ bốc xếp hàng hóa miễn phí.
  • Chiết khấu thêm cho khách hàng thân thiết và khách hàng mua số lượng lớn.

Cam kết của chúng tôi:

  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và tính an toàn cao.
  • Hỗ trợ toàn diện: Tư vấn tận tình, hỗ trợ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Minh bạch và rõ ràng: Giá cả và thông tin sản phẩm được niêm yết công khai, rõ ràng.

Liên hệ ngay với Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách 24/7, giúp công trình của quý khách luôn hoàn thành đúng tiến độ với chất lượng cao nhất.

Hotline 1 : 0932.010.345 Ms Lan; Hotline 2 : 0932.055.123 Ms Loan; Hotline 3 : 0902.505.234 Ms Thúy; Hotline 4 : 0917.02.03.03 Mr Khoa; Hotline 5 : 0909.077.234 Ms Yến; Hotline 6 : 0917.63.63.67 Ms Hai; Hotline 7 : 0936.600.600 Mr Dinh; Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Sản Phẩm Thép Đa Dạng và Uy Tín từ Công Ty Mạnh Tiến Phát trong Ngành Xây Dựng

Trong ngành xây dựng, việc sử dụng các loại vật liệu chất lượng và đáng tin cậy là vô cùng quan trọng để đảm bảo tính bền vững và an toàn cho các công trình. Công ty Mạnh Tiến Phát đã nhanh chóng khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, từ thép tấm, tôn, xà gồ, lưới B40, máng xối, inox, thép hình, thép hộp, thép ống, thép cuộn cho đến sắt thép xây dựng.

Đa dạng sản phẩm với chất lượng đỉnh cao

Công ty Mạnh Tiến Phát đã xây dựng được danh tiếng trong việc cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng, phục vụ cho nhiều mục đích trong ngành xây dựng. Từ thép tấm, tôn, xà gồ, lưới B40 cho đến các loại thép hình, thép hộp, thép ống, và thép cuộn, công ty cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng được đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu khắt khe của khách hàng.

Uy tín và kinh nghiệm

Với hơn nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Công ty Mạnh Tiến Phát đã xây dựng được uy tín mạnh mẽ trong việc cung cấp các sản phẩm thép chất lượng. Sự tận tâm và am hiểu sâu sắc về nhu cầu của khách hàng đã giúp công ty thiết lập mối quan hệ lâu dài và bền vững với nhiều đối tác trong ngành xây dựng.

Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn và chất lượng

Các sản phẩm thép từ Công ty Mạnh Tiến Phát đều được sản xuất và kiểm tra chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo tính an toàn và đáng tin cậy cho các dự án xây dựng. Sự chất lượng không chỉ giúp tăng cường độ bền và độ ổn định của các công trình mà còn đảm bảo hiệu quả trong việc sử dụng và vận hành.

Dịch vụ khách hàng xuất sắc

Công ty Mạnh Tiến Phát không chỉ đơn thuần cung cấp sản phẩm mà còn tạo ra một trải nghiệm dịch vụ xuất sắc cho khách hàng. Sự tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp, và dịch vụ sau bán hàng chu đáo đã làm nên sự khác biệt và tạo nên mối liên kết vững chắc giữa công ty và khách hàng.

Kết luận

Với sự đa dạng về sản phẩm và cam kết về chất lượng, Công ty Mạnh Tiến Phát đã chứng tỏ mình là một đối tác đáng tin cậy trong việc cung cấp các sản phẩm thép và sắt thép xây dựng cho ngành công nghiệp xây dựng. Uy tín, kinh nghiệm, và sự chất lượng hàng đầu đã giúp công ty này xây dựng mối quan hệ đối tác bền vững và đạt được sự hài lòng từ phía khách hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
Liên kết hữu ích : Cóc nối thép, Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao
Translate »