Giá thép hình Z150x62x68x20 (Xà gồ Z150x62x68x20) cập nhật mới nhất tại quận 3

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3

Giá thép hình Z150x62x68x20 (Xà gồ Z150x62x68x20) cập nhật mới nhất tại quận 3 – Thép Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp thép hình Z150x62x68x20. Để cập nhật quy cách và báo giá sản phẩm, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới số máy: Hotline : 0932.055.123 – 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0937.200.999 – 0944.939.990 Phòng Kinh Doanh. Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi sẵn sàng trả lời mọi câu hỏi của quý khách hàng 24/7.

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

❇️ Bảng báo giá thép hình Z✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❇️ Vận chuyển tận nơi✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❇️ Đảm bảo chất lượng✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❇️ Tư vấn miễn phí✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❇️ Hỗ trợ về sau✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3

Thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3 là gì? Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3 hay còn gọi là xà gồ Z là một dầm hoặc thanh ngang được sử dụng để hỗ trợ kết cấu trong các tòa nhà, phổ biến nhất là trong mái nhà.

Xà gồ được hỗ trợ bởi xà nhà hoặc các bức tường của tòa nhà. Xà gồ của một mái nhà hỗ trợ trọng lượng của sàn mái.

Thép hình Z150x62x68x20 là sản phẩm thay thế trực tiếp cho xà gồ gỗ. Chúng có trọng lượng nhẹ, kích thước ổn định, chính xác và thẳng. Chúng giãn nở và co lại hợp lý trong những thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt.

Thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3 thường được làm bằng thép nguội đủ mỏng để đưa vít vào. Thép hình nguội được chế tạo bằng cách cán hoặc ép các tấm thép mỏng thành hình dạng mong muốn. Nó ít tốn kém hơn cho nhà sản xuất so với thép cán nóng và cũng dễ gia công hơn.

Mặc dù thép hình thành nguội cứng hơn thép hình thành nóng, nhưng nó có nhiều khả năng bị vỡ khi chịu áp lực hơn là bị uốn cong.

Ngoài ra xà gồ thép còn được mạ kẽm nhúng nóng có lớp phủ, phù hợp với các sản phẩm xây dựng kết cấu thép nhẹ thông thường khác.

Điều này giúp bảo vệ tốt trong hầu hết các môi trường bên trong tiếp xúc. Để bảo vệ xà gồ hơn nữa, họ cũng phủ một lớp sơn bên ngoài chúng. Kẽm và sơn kết hợp với nhau tạo ra lớp bảo vệ chống ăn mòn xấp xỉ 2 lần tổng của lớp bảo vệ chống ăn mòn mà mỗi loại

Ứng dụng của thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3

Sử dụng thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3 phải đáp ứng được yếu tố sau :

  • Để đỡ được trọng lượng của phần mái phủ nên phải đảm bảo chất lượng và độ bền cứng.
  • Có độ bền cao, trọng lượng nhẹ để giảm được lực xuống phần tường và móng.
  • Có giá cả hợp lý, tiết kiệm chi phí thi công

Ngoài ra, còn một số các yếu tố khác như chống mọt, rỉ sét, không dễ cháy… để đảm bảo độ bền lâu cho công trình khi sử dụng
Chính vì những điểm này mà xà gồ thép hiện nay đang được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi hơn gỗ. Nó thường được sử dụng để:

  • Làm khung cho các nhà xưởng, làm đòn thép, kéo thép cho các công trình xây dựng xưởng, kho chứa đồ
  • Làm nhà khung, nhà mái các công trình dân dụng
  • Làm đòn tay thép cho các gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe, và các loại nhà tiền chế khác…

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3

Thông số kỹ thuật thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3

+ Tiêu chuẩn: Sản xuất thép thép tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653
+ Độ dày: 1.2mm – 3.2mm
+ Bề rộng tép: Min 40mm
+ Độ bền kéo: G350, G450, G550
+ Công nghệ: NOF (Lò không đốt oxy) – Làm sạch bề mặt tiên tiến nhất hiện nay
+ Ứng dụng: Thích hợp làm khung, kèo thép nhà xưởng, đòn tay thép cho gác đúc

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ Z (Kg/m)

Bảng trọng lượng xà gồ Z phụ thuộc vào kích thước, độ dày, có đơn vị là kg/m.

Quy Cách ZĐộ Dày (mm)
1,.51,61,82,02,2 2,32,42,52,83,0
Z150x50x56x203.143.644.084.524.965.185.405.616.266.69
Z150x62x68x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
Z180x50x56x203.774.014.504.995.485.725.966.206.927.39
Z180x62x68x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
Z200x62x68x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
Z200x72x78x204.524.825.416.006.586.887.177.468.338.90
Z250x62x68x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
Z250x72x78x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
Z300x62x68x205.465.826.547.257.968.328.679.0310.0810.79
Z300x72x78x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26

Chỉ tiêu kỹ thuật

STTTÊN CHỈ TIÊUĐƠN VỊKẾT QUẢ
1Giới hạn chảy (YP)Mpa245
2Độ bền kéo (TS)Mpa330 – 450
3Độ giãn dài (EL)%20-30%
4Chiều dày lớp kẽm (Zn coating)Gam/m2/2 mặt180 – 275

Tính toán hình học thép hình Z

LOẠI XÀ GỖKÍCH THƯỚC HÌNH HỌCTRỌNG TÂMDIỆN TÍCHTRỌNG LƯỢNGMOMEN QUÁN TÍNHMOMEN CHỐNG UỐNBÁN KÍNH QUÁN TÍNH
HEFLtxySPJxJyWxWx minWyWy minRxRy
mmmm2Kg/m      mmmm
Z1501506268181.82.4273.55404.24194.72948.70225.46126.4877.4267.77860.130.0
22.5273.56004.71215.72754.15028.20729.3438.2708.66160.030.0
2.32.6773.56905.42246.97962.32932.29533.5929.5419.99359.830.1
2.52.7873.57505.89267.64967.78634.99836.40210.39310.88559.730.1
33.0373.59007.07318.74681.43441.68243.34912.53413.12859.530.1
Z 2002006268201.82.2098.36304.95379.50748.72337.31738.6077.4057.80877.627.8
22.3098.37005.50420.81054.17341.37942.8088.4268.69577.527.8
2.32.4698.38056.32482.43362.35747.43949.0759.51410.03277.427.8
2.52.5698.38756.87523.29167.81751.45853.23010.36310.92877.327.8
32.8198.310508.24624.64681.47561.42763.53712.49813.18177.127.9
Z 1501507278181.82.5173.65764.52214.50471.72328.08029.1409.5019.86461.035.3
22.6173.66405.02237.64179.76431.11032.28310.58010.98560.935.3
2.32.7773.67365.78272.07891.84435.61936.95912.20812.67460.835.3
2.52.8773.68006.28294.85799.90838.60340.05313.29813.80660.735.3
33.1273.69607.54351.176120.10245.97947.70016.04016.65360.535.4
Z 2002007278181.82.2998.46665.23414.87271.74640.83142.1659.4779.89778.932.8
22.3998.47405.81460.02679.79045.27646.75310.55311.02178.832.8
2.32.5598.48516.68527.39591.87551.90753.59912.17612.71778.732.9
2.52.6598.49257.26572.06599.94356.30558.13713.26413.85278.632.9
32.9098.411108.71682.880120.14767.21469.39615.99916.71078.432.9
Z 2502507278201.82.13123.27565.93698.48571.76455.09756.6839.4589.92296.130.8
22.23123.28406.59774.90779.81061.12662.88410.53311.05096.030.8
2.32.38123.29667.58889.08191.88970.13472.14812.15312.75095.930.8
2.52.48123.210508.24964.89199.97176.11578.29913.23813.88895.930.9
32.74123.212609.891153.326120.18490.98293.58715.96816.75495.730.9
Z 3003007278201.82.00148.18466.641076.59571.77870.87472.6959.4449.942112.829.1
22.10148.19407.381194.78479.82778.66580.67510.51711.072112.729.1
2.32.25148.110818.491371.51391.92090.29092.60712.13512.776112.629.2
2.52.35148.111759.221488.96299.99498.023100.53713.21813.917112.629.2
32.60148.1141011.071781.267120.216117.269120.27115.94516.789112.429.2

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3

Phân loại thép hình Z150x62x68x20 tại Quận 3 phổ biến hiện nay

Chúng ta có thể phân loại thép hình Z150x62x68x20(xà gồ Z150x62x68x20) thành:

Thép hình Z150x62x68x20 đen:

Được làm từ thép đen trải qua quá trình cán mỏng. Ưu điểm nhẹ, chắc, bền và không bị võng cũng như uốn cong khi gặp các tác động mạnh.

Nhưng lại có nhược điểm là có độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao. Dễ bị rỉ sét và bị hạn chế về độ dài do quy định sản xuất chỉ dài 6 mét.

Thép hình Z150x62x68x20 mạ kẽm:

Làm từ những tấm thép cán nóng hoặc cán nguội. Sau đó được phủ lên một lớp mạ kẽm lên bề mặt. Nó có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và rỉ sét ở nhiệt độ thường tốt. Dễ dàng trong việc thi công, lắp đặt và sửa chữa công trình.

Thép hình Z150x62x68x20 mạ hợp kim nhôm kẽm:

Làm từ những tấm thép cán nóng hoặc cán nguội. Sau đó được phủ lên một lớp mạ hợp kim nhôm kẽm lên bề mặt.

Ứng dụng trong công trình nhà thép tiền chế, kết cấu thép, nhà xưởng, cột kèo thép hay dân dụng. Loại này có công dụng chống ăn mòn hay rỉ sét cao hơn loại mạ kẽm( chống được ngay cả ở môi trường khắc nghiệt).

Có tuổi thọ cao, kích thước đa dạng phù hợp với mọi loại công trình. Ngoài ra, nó còn tiết kiệm được chi phí bảo trì, bảo dưỡng và thân thiện với môi trường hơn.

Bảng giá thép hình Z (Xà gồ Z) cập nhật mới nhất tại quận 3 năm 2022

Bảng giá Thép hình Z (Xà gồ Z) mang tính tham khảo. Để có giá Thép hình Z150x62x68x20 mới nhất năm 2022 

Quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 –0937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3

Lưu ý báo giá thép hình Z trên

  • Bảng giá xà gồ Z trên chưa bao gồm 10% VAT
  • Cam kết 100% chính hãng, đúng quy cách, số lượng
  • Hàng mới không cong vênh, gì sét
  • Giao hàng miễn phí tại tphcm ( ở tỉnh vui lòng gọi)

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3
Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3
Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3
Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3Giá thép hình Z150x62x68x20 mới nhất tại Quận 3

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và mua hàng của công ty trong thời gian vừa qua, công ty xin hứa sẽ luôn hoàn thiện hơn nữa để không làm phụ lòng tin của quý khách.

Xin chúc quý khách và các đối tác sức khỏe, thịnh vượng, thành công.

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) – xã bà điểm – hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện Cần Giờ – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương.

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900  Phòng Kinh Doanh Mạnh Tiến Phát

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Tham khảo thêm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
(Mr Lan)
0932.010.345
(Mr Dinh)
0936.600.600
(Ms Thúy)
0902.505.234
(Ms Loan)
0932.055.123
(Mr Hai)
0917.63.63.67
(Ms Yến)
0909.077.234
(Mr Khoa)
0917.02.03.03
(Mr Tuấn)
0944.939.990
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao