Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát, giá thép ống hộp mạ kẽm Hoà Phát, giá sắt hộp Hoà Phát mới nhất hôm nay giá rẻ nhất, giá tốt nhất 2022

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát, giá thép ống hộp mạ kẽm Hoà Phát, giá sắt hộp Hoà Phát mới nhất hôm nay giá rẻ nhất, giá tốt nhất 2022 – Cập nhật bởi Công ty sắt thép Mạnh Tiến Phát để theo kịp sự thay đổi giá của nhà sản xuất. Mạnh Tiến Phát là đơn vị uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép vì vậy quý khách có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi là nhà cung cấp thép.

Tôn thép Mạnh Tiến Phát – Địa chỉ cung cấp thép cập nhật mới nhất uy tín chuyên nghiệp

✳️ Tôn thép Mạnh Tiến Phát✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm gửi tới khách hàng sẽ bao gồm những thông tin về quy cách, độ dài , đơn vị thép, khối lượng và đơn giá cho sản phẩm bán lẻ. Để có được báo giá sỉ, nhập đại lý quý khách vui lòng gọi về phòng chăm sóc khách hàng công ty Mạnh Tiến Phát với số điện thoại sau Hotline

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát

Chúng tôi sẽ cung cấp giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát, giá sắt hộp Hoà Phát mới nhất nói chung, các bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình, bảng báo giá xà gồ cho từng loại đơn hàng khác nhau Sau đây chúng tôi xin gửi tới bảng báo giá thép hộp mạ kẽm cập nhật mới nhất

Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, ống thép mạ kẽm, ống thép đen của thương hiệu Hòa Phát mới nhất năm 2022 để quý khách hàng tham khảo.

Nhưng lưu ý, giá sắt thép xây dựng luôn có sự biến động phụ thuộc vào từng thời điểm và tình hình sắt thép thế giới.

Cách tốt nhất để biết chính xác giá thép Hòa Phát tại đúng thời điểm mua hàng. Quý khách vui lòng gửi thư qua email (vui lòng ghi rõ thông tin đơn hàng để công ty tiện báo giá) hoặc gọi điện qua hotline 0932.055.123 để được báo giá ngay lập tức. Xin cảm ơn!

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát

Sản phẩm thép hộp mạ kẽmĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14×141,10,442,63Liên hệ
1,20,472,84Liên hệ
1,40,543,25Liên hệ
Hộp mạ kẽm 16×1610,472,79Liên hệ
1,10,513,04Liên hệ
1,20,553,29Liên hệ
1,40,633,78Liên hệ
Hộp mạ kẽm 20×2010,593,54Liên hệ
1,10,653,87Liên hệ
1,20,704,2Liên hệ
1,40,814,83Liên hệ
1,50,865,14Liên hệ
1,81,016,05Liên hệ
Hộp mạ kẽm 25×2510,754,48Liên hệ
1,10,824,91Liên hệ
1,20,895,33Liên hệ
1,41,036,15Liên hệ
1,51,096,56Liên hệ
1,81,297,75Liên hệ
21,428,52Liên hệ
Hộp mạ kẽm 30×3010,915,43Liên hệ
1,10,995,94Liên hệ
1,21,086,46Liên hệ
1,41,257,47Liên hệ
1,51,337,97Liên hệ
1,81,579,44Liên hệ
21,7310,4Liên hệ
2,31,9711,8Liên hệ
2,52,1212,72Liên hệ
Hộp mạ kẽm 40×400,80,985,88Liên hệ
11,227,31Liên hệ
1,11,348,02Liên hệ
1,21,458,72Liên hệ
1,41,6910,11Liên hệ
1,51,8010,8Liên hệ
1,82,1412,83Liên hệ
22,3614,17Liên hệ
2,32,6916,14Liên hệ
2,52,9117,43Liên hệ
2,83,2219,33Liên hệ
33,4320,57Liên hệ
Hộp mạ kẽm 50×501,11,6810,09Liên hệ
1,21,8310,98Liên hệ
1,42,1212,74Liên hệ
1,52,2713,62Liên hệ
1,82,7016,22Liên hệ
22,9917,94Liên hệ
2,33,4120,47Liên hệ
2,53,6922,14Liên hệ
2,84,1024,6Liên hệ
34,3726,23Liên hệ
3,24,6427,83Liên hệ
Hộp mạ kẽm 60×601,12,0312,16Liên hệ
1,22,2113,24Liên hệ
1,42,5615,38Liên hệ
1,52,7416,45Liên hệ
1,83,2719,61Liên hệ
23,6221,7Liên hệ
2,34,1324,8Liên hệ
2,54,4826,85Liên hệ
2,84,9829,88Liên hệ
35,3131,88Liên hệ
3,25,6433,86Liên hệ
Hộp mạ kẽm 75×751,53,4520,68Liên hệ
1,84,1224,69Liên hệ
24,5627,34Liên hệ
2,35,2231,29Liên hệ
2,55,6533,89Liên hệ
2,86,3037,77Liên hệ
36,7240,33Liên hệ
3,27,1542,87Liên hệ
Hộp mạ kẽm 90×901,54,1624,93Liên hệ
1,84,9729,79Liên hệ
25,5033,01Liên hệ
2,36,3037,8Liên hệ
2,56,8340,98Liên hệ
2,87,6245,7Liên hệ
38,1448,83Liên hệ
3,28,6651,94Liên hệ
3,59,4356,58Liên hệ
3,810,2061,17Liên hệ
410,7064,21Liên hệ

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát

Sản phẩm thép hộp mạ kẽmĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13×2610,583,45Liên hệ
1,10,633,77Liên hệ
1,20,684,08Liên hệ
1,40,784,7Liên hệ
Hộp mạ kẽm 20×4010,915,43Liên hệ
1,10,995,94Liên hệ
1,21,086,46Liên hệ
1,41,257,47Liên hệ
1,51,337,97Liên hệ
1,81,579,44Liên hệ
21,7310,4Liên hệ
2,31,9711,8Liên hệ
2,52,1212,72Liên hệ
Hộp mạ kẽm 25×5011,146,84Liên hệ
1,11,257,5Liên hệ
1,21,368,15Liên hệ
1,41,589,45Liên hệ
1,51,6810,09Liên hệ
1,82,0011,98Liên hệ
22,2113,23Liên hệ
2,32,5115,06Liên hệ
2,52,7116,25Liên hệ
Hộp mạ kẽm 30×6011,388,25Liên hệ
1,11,519,05Liên hệ
1,21,649,85Liên hệ
1,41,9111,43Liên hệ
1,52,0412,21Liên hệ
1,82,4214,53Liên hệ
22,6816,05Liên hệ
2,33,0518,3Liên hệ
2,53,3019,78Liên hệ
2,83,6321,79Liên hệ
33,9023,4Liên hệ
Hộp mạ kẽm 40×801,12,0312,16Liên hệ
1,22,2113,24Liên hệ
1,42,5615,38Liên hệ
1,52,7416,45Liên hệ
1,83,2719,61Liên hệ
23,6221,7Liên hệ
2,34,1324,8Liên hệ
2,54,4826,85Liên hệ
2,84,9829,88Liên hệ
35,3131,88Liên hệ
3,25,6433,86Liên hệ
Hộp mạ kẽm 40×1001,42,6716,02Liên hệ
1,53,2119,27Liên hệ
1,83,8423,01Liên hệ
24,2525,47Liên hệ
2,34,8629,14Liên hệ
2,55,2631,56Liên hệ
2,85,8635,15Liên hệ
36,2337,35Liên hệ
3,26,4038,39Liên hệ
Hộp mạ kẽm 50×1001,43,2219,33Liên hệ
1,53,4520,68Liên hệ
1,84,1224,69Liên hệ
24,5627,34Liên hệ
2,35,2231,29Liên hệ
2,55,6533,89Liên hệ
2,86,3037,77Liên hệ
36,7240,33Liên hệ
3,27,1542,87Liên hệ
Hộp mạ kẽm 60×1201,84,9729,79Liên hệ
25,5033,01Liên hệ
2,36,3037,8Liên hệ
2,56,8340,98Liên hệ
2,87,6245,7Liên hệ
38,1448,83Liên hệ
3,28,6651,94Liên hệ
3,59,4356,58Liên hệ
3,810,2061,17Liên hệ
410,7064,21Liên hệ

Bảng giá thép hộp vuông đen

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát

Sản phẩm thép hộp đenĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp đen 14×1410,402,4115500
1,10,442,6315500
1,20,472,8415500
1,40,543,2515500
Hộp đen 16×1610,472,7915500
1,10,513,0415500
1,20,553,2915500
1,40,633,7815500
Hộp đen 20×2010,593,5415500
1,10,653,8715500
1,20,704,215500
1,40,814,8315500
1,60,865,1415000
1,81,016,0515000
Hộp đen 25×251,10,754,4815500
1,10,824,9115500
1,20,895,3315500
1,41,036,1515500
1,51,096,5615000
1,81,297,7515000
21,428,52Liên hệ
Hộp đen 30×3010,915,4315500
1,10,995,9415500
1,21,086,4615500
1,41,257,4715500
1,51,337,9715000
1,81,579,4415000
21,7310,4Liên hệ
2,31,9711,8Liên hệ
2,52,1212,72Liên hệ
Hộp đen 40×401,11,348,0215500
1,21,458,7215500
1,41,6910,1115500
1,51,8010,815000
1,82,1412,8315000
22,3614,17Liên hệ
2,32,6916,14Liên hệ
2,52,9117,43Liên hệ
2,83,2219,33Liên hệ
33,4320,57Liên hệ
Hộp đen 50×501,11,6810,0915500
1,21,8310,9815500
1,42,1212,7415500
1,52,2713,6215000
1,82,7016,2215000
22,9917,94Liên hệ
2,33,4120,47Liên hệ
2,53,6922,14Liên hệ
2,84,1024,6Liên hệ
34,3726,23Liên hệ
3,24,6427,83Liên hệ
Hộp đen 60×601,12,0312,1615500
1,22,2113,2415500
1,42,5615,3815500
1,52,7416,4515000
1,83,2719,6115000
23,6221,7Liên hệ
2,34,1324,8Liên hệ
2,54,4826,85Liên hệ
2,84,9829,88Liên hệ
35,3131,88Liên hệ
3,25,6433,86Liên hệ
Hộp đen 90×901,54,1624,9315000
1,84,9729,7915000
25,5033,01Liên hệ
2,36,3037,8Liên hệ
2,56,8340,98Liên hệ
2,87,6245,7Liên hệ
38,1448,83Liên hệ
3,28,6651,94Liên hệ
3,59,4356,58Liên hệ
3,810,2061,17Liên hệ
410,7064,21Liên hệ

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen

Sản phẩm thép hộp đenĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp đen 13×2610,402,4215500
1,10,633,7715500
1,20,684,0815500
1,40,784,715500
Hộp đen 20×4010,915,4315500
1,10,995,9415500
1,21,086,4615500
1,41,257,4715500
1,51,307,7915000
1,81,579,4415000
21,7310,4Liên hệ
2,31,9711,8Liên hệ
2,52,1212,72Liên hệ
Hộp đen 20×5011,146,8415500
1,11,257,515500
1,21,368,1515500
1,41,589,4515500
1,51,6810,0915000
1,82,0011,9815000
22,2113,23Liên hệ
2,32,5115,06Liên hệ
2,52,7116,25Liên hệ
Hộp đen 30×6011,388,2515500
1,11,519,0515500
1,21,649,8515500
1,41,9111,4315500
1,52,0412,2115000
1,82,4214,5315000
22,6816,05Liên hệ
2,33,0518,3Liên hệ
2,53,3019,7815200
2,83,6621,97Liên hệ
33,9023,4Liên hệ
Hộp đen 40×801,12,0312,1615500
1,22,2113,2415500
1,42,5615,3815500
1,52,7416,4515000
1,83,2719,6115000
23,6221,7Liên hệ
2,34,1324,8Liên hệ
2,54,4826,85Liên hệ
2,84,9829,88Liên hệ
35,3131,88Liên hệ
3,25,6433,86Liên hệ
Hộp đen 40×1001,53,2119,2715000
1,83,8423,0115000
24,2525,47Liên hệ
2,34,8629,14Liên hệ
2,55,2631,56Liên hệ
2,85,8635,15Liên hệ
36,2637,53Liên hệ
3,26,4038,39Liên hệ
Hộp đen 50×1001,43,2219,3315500
1,53,4520,6815000
1,84,1224,6915000
24,5627,3415000
2,35,2231,29Liên hệ
2,55,6533,89Liên hệ
2,86,3037,77Liên hệ
36,7240,33Liên hệ
3,27,1542,87Liên hệ
Hộp đen 60×1201,84,9729,7915000
25,5033,01Liên hệ
2,36,3037,8Liên hệ
2,56,8340,98Liên hệ
2,87,6245,7Liên hệ
38,1448,83Liên hệ
3,28,6651,94Liên hệ
3,59,4356,58Liên hệ
3,810,2061,17Liên hệ
410,7064,21Liên hệ
Hộp đen 100×150310,4562,6815500

Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá chưa VAT(Đ / Kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VAT
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.061.7317,50030,27519,25033,303
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.161.8917,50033,07519,25036,383
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.262.0417,50035,70019,25039,270
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.062.217,50038,50019,25042,350
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.162.4117,50042,17519,25046,393
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.262.6117,50045,67519,25050,243
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.46317,50052,50019,25057,750
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.563.217,50056,00019,25061,600
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.863.7617,50065,80019,25072,380
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.062.9917,50052,32519,25057,558
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.163.2717,50057,22519,25062,948
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.263.5517,50062,12519,25068,338
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.464.117,50071,75019,25078,925
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.564.3717,50076,47519,25084,123
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.865.1717,50090,47519,25099,523
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.065.6817,50099,40019,250109,340
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.366.4317,500112,52519,250123,778
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.566.9217,500121,10019,250133,210
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.063.817,50066,50019,25073,150
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.164.1617,50072,80019,25080,080
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.264.5217,50079,10019,25087,010
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.465.2317,50091,52519,250100,678
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.565.5817,50097,65019,250107,415
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.866.6217,500115,85019,250127,435
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.067.2917,500127,57519,250140,333
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.368.2917,500145,07519,250159,583
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.568.9317,500156,27519,250171,903
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.064.8117,50084,17519,25092,593
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.165.2717,50092,22519,250101,448
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.265.7417,500100,45019,250110,495
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.466.6517,500116,37519,250128,013
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.567.117,500124,25019,250136,675
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.868.4417,500147,70019,250162,470
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.069.3217,500163,10019,250179,410
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3610.6217,500185,85019,250204,435
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5611.4717,500200,72519,250220,798
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8612.7217,500222,60019,250244,860
Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0613.5417,500236,95019,250260,645
Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2614.3517,500251,12519,250276,238
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.065.4917,50096,07519,250105,683
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.166.0217,500105,35019,250115,885
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.266.5517,500114,62519,250126,088
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.467.617,500133,00019,250146,300
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.568.1217,500142,10019,250156,310
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.869.6717,500169,22519,250186,148
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0610.6817,500186,90019,250205,590
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3612.1817,500213,15019,250234,465
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5613.1717,500230,47519,250253,523
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8614.6317,500256,02519,250281,628
Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0615.5817,500272,65019,250299,915
Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2616.5317,500289,27519,250318,203
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.166.6917,500117,07519,250128,783
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.267.2817,500127,40019,250140,140
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.468.4517,500147,87519,250162,663
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.569.0317,500158,02519,250173,828
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8610.7617,500188,30019,250207,130
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0611.917,500208,25019,250229,075
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3613.5817,500237,65019,250261,415
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5614.6917,500257,07519,250282,783
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8616.3217,500285,60019,250314,160
Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0617.417,500304,50019,250334,950
Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2618.4717,500323,22519,250355,548
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.268.3317,500145,77519,250160,353
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.469.6717,500169,22519,250186,148
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5610.3417,500180,95019,250199,045
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8612.3317,500215,77519,250237,353
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0613.6417,500238,70019,250262,570
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3615.5917,500272,82519,250300,108
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5616.8717,500295,22519,250324,748
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8618.7717,500328,47519,250361,323
Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0620.0217,500350,35019,250385,385
Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2621.2617,500372,05019,250409,255
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4612.1217,500212,10019,250233,310
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5612.9617,500226,80019,250249,480
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8615.4717,500270,72519,250297,798
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0617.1317,500299,77519,250329,753
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3619.617,500343,00019,250377,300
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5621.2317,500371,52519,250408,678
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8623.6617,500414,05019,250455,455
Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0625.2617,500442,05019,250486,255
Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2626.8517,500469,87519,250516,863
Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5616.4517,500287,87519,250316,663
Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8619.6617,500344,05019,250378,455
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0621.7817,500381,15019,250419,265
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3624.9517,500436,62519,250480,288
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5627.0417,500473,20019,250520,520
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8630.1617,500527,80019,250580,580
Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0632.2317,500564,02519,250620,428
Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2634.2817,500599,90019,250659,890
Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5619.2717,500337,22519,250370,948
Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8623.0417,500403,20019,250443,520
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0625.5417,500446,95019,250491,645
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3629.2717,500512,22519,250563,448
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5631.7417,500555,45019,250610,995
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8635.4217,500619,85019,250681,835
Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0637.8717,500662,72519,250728,998
Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2640.317,500705,25019,250775,775
Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8628.2917,500495,07519,250544,583
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0631.3717,500548,97519,250603,873
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3635.9717,500629,47519,250692,423
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5639.0317,500683,02519,250751,328
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8643.5917,500762,82519,250839,108
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0646.6117,500815,67519,250897,243
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2649.6217,500868,35019,250955,185
Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8629.7517,500520,62519,250572,688
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.063317,500577,50019,250635,250
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3637.8417,500662,20019,250728,420
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5641.0617,500718,55019,250790,405
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8645.8617,500802,55019,250882,805
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0649.0517,500858,37519,250944,213
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652.2317,500914,02519,2501,005,428
Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8633.2917,500582,57519,250640,833
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0636.9317,500646,27519,250710,903
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3642.3717,500741,47519,250815,623
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5645.9817,500804,65019,250885,115
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8651.3717,500898,97519,250988,873
Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0654.9617,500961,80019,2501,057,980
Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2658.5217,5001,024,10019,2501,126,510
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652.2317,500914,02519,2501,005,428

Bảng giá thép ống đen

Tên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá chưa VAT(Đ / Kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VAT
Ống đen D12.7 x 1.061.7316,31828,23017,95031,054
Ống đen D12.7 x 1.161.8916,31830,84117,95033,926
Ống đen D12.7 x 1.262.0416,31833,28917,95036,618
Ống đen D15.9 x 1.062.216,31835,90017,95039,490
Ống đen D15.9 x 1.162.4116,31839,32717,95043,260
Ống đen D15.9 x 1.262.6116,31842,59017,95046,850
Ống đen D15.9 x 1.46316,31848,95517,95053,850
Ống đen D15.9 x 1.563.215,68250,18217,25055,200
Ống đen D15.9 x 1.863.7615,68258,96417,25064,860
Ống đen D21.2 x 1.062.9916,31848,79117,95053,671
Ống đen D21.2 x 1.163.2716,31853,36017,95058,697
Ống đen D21.2 x 1.263.5516,31857,93017,95063,723
Ống đen D21.2 x 1.464.116,31866,90517,95073,595
Ống đen D21.2 x 1.564.3715,68268,53017,25075,383
Ống đen D21.2 x 1.865.1715,68281,07517,25089,183
Ống đen D21.2 x 2.065.6815,40987,52416,95096,276
Ống đen D21.2 x 2.366.4315,40999,08016,950108,989
Ống đen D21.2 x 2.566.9215,409106,63116,950117,294
Ống đen D26.65 x 1.063.816,31862,00917,95068,210
Ống đen D26.65 x 1.164.1616,31867,88417,95074,672
Ống đen D26.65 x 1.264.5216,31873,75817,95081,134
Ống đen D26.65 x 1.465.2316,31885,34417,95093,879
Ống đen D26.65 x 1.565.5815,68287,50517,25096,255
Ống đen D26.65 x 1.866.6215,682103,81417,250114,195
Ống đen D26.65 x 2.067.2915,409112,33216,950123,566
Ống đen D26.65 x 2.368.2915,409127,74116,950140,516
Ống đen D26.65 x 2.568.9315,409137,60316,950151,364
Ống đen D33.5 x 1.064.8116,31878,49017,95086,340
Ống đen D33.5 x 1.165.2716,31885,99717,95094,597
Ống đen D33.5 x 1.265.7416,31893,66617,950103,033
Ống đen D33.5 x 1.466.6516,318108,51617,950119,368
Ống đen D33.5 x 1.567.115,682111,34117,250122,475
Ống đen D33.5 x 1.868.4415,682132,35517,250145,590
Ống đen D33.5 x 2.069.3215,409143,61316,950157,974
Ống đen D33.5 x 2.3610.6215,409163,64516,950180,009
Ống đen D33.5 x 2.5611.4715,409176,74216,950194,417
Ống đen D33.5 x 2.8612.7215,409196,00416,950215,604
Ống đen D33.5 x 3.0613.5415,409208,63916,950229,503
Ống đen D33.5 x 3.2614.3515,409221,12016,950243,233
Ống đen D38.1 x 1.065.4916,31889,58717,95098,546
Ống đen D38.1 x 1.166.0216,31898,23517,950108,059
Ống đen D38.1 x 1.266.5516,318106,88417,950117,573
Ống đen D38.1 x 1.467.616,318124,01817,950136,420
Ống đen D38.1 x 1.568.1215,682127,33617,250140,070
Ống đen D38.1 x 1.869.6715,682151,64317,250166,808
Ống đen D38.1 x 2.0610.6815,409164,56916,950181,026
Ống đen D38.1 x 2.3612.1815,409187,68316,950206,451
Ống đen D38.1 x 2.5613.1715,409202,93816,950223,232
Ống đen D38.1 x 2.8614.6315,409225,43516,950247,979
Ống đen D38.1 x 3.0615.5815,409240,07416,950264,081
Ống đen D38.1 x 3.2616.5315,409254,71216,950280,184
Ống đen D42.2 x 1.166.6916,318109,16917,950120,086
Ống đen D42.2 x 1.267.2816,318118,79617,950130,676
Ống đen D42.2 x 1.468.4516,318137,88917,950151,678
Ống đen D42.2 x 1.569.0315,682141,60717,250155,768
Ống đen D42.2 x 1.8610.7615,682168,73617,250185,610
Ống đen D42.2 x 2.0611.915,409183,36816,950201,705
Ống đen D42.2 x 2.3613.5815,409209,25516,950230,181
Ống đen D42.2 x 2.5614.6915,409226,36016,950248,996
Ống đen D42.2 x 2.8616.3215,409251,47616,950276,624
Ống đen D42.2 x 3.0617.415,409268,11816,950294,930
Ống đen D42.2 x 3.2618.4715,409284,60616,950313,067
Ống đen D48.1 x 1.268.3316,318135,93017,950149,524
Ống đen D48.1 x 1.469.6716,318157,79717,950173,577
Ống đen D48.1 x 1.5610.3415,682162,15017,250178,365
Ống đen D48.1 x 1.8612.3315,682193,35717,250212,693
Ống đen D48.1 x 2.0613.6415,409210,18016,950231,198
Ống đen D48.1 x 2.3615.5915,409240,22816,950264,251
Ống đen D48.1 x 2.5616.8715,409259,95116,950285,947
Ống đen D48.1 x 2.8618.7715,409289,22916,950318,152
Ống đen D48.1 x 3.0620.0215,409308,49016,950339,339
Ống đen D48.1 x 3.2621.2615,409327,59716,950360,357
Ống đen D59.9 x 1.4612.1216,318197,77617,950217,554
Ống đen D59.9 x 1.5612.9615,682203,23617,250223,560
Ống đen D59.9 x 1.8615.4715,682242,59817,250266,858
Ống đen D59.9 x 2.0617.1315,409263,95816,950290,354
Ống đen D59.9 x 2.3619.615,409302,01816,950332,220
Ống đen D59.9 x 2.5621.2315,409327,13516,950359,849
Ống đen D59.9 x 2.8623.6615,409364,57916,950401,037
Ống đen D59.9 x 3.0625.2615,409389,23416,950428,157
Ống đen D59.9 x 3.2626.8515,409413,73416,950455,108
Ống đen D75.6 x 1.5616.4515,682257,96617,250283,763
Ống đen D75.6 x 1.8649.6616,318810,36117,950891,397
Ống đen D75.6 x 2.0621.7815,409335,61016,950369,171
Ống đen D75.6 x 2.3624.9515,409384,45716,950422,903
Ống đen D75.6 x 2.5627.0415,409416,66216,950458,328
Ống đen D75.6 x 2.8630.1615,409464,73816,950511,212
Ống đen D75.6 x 3.0632.2315,409496,63516,950546,299
Ống đen D75.6 x 3.2634.2815,409528,22416,950581,046
Ống đen D88.3 x 1.5619.2715,682302,18917,250332,408
Ống đen D88.3 x 1.8623.0415,682361,30917,250397,440
Ống đen D88.3 x 2.0625.5415,409393,54816,950432,903
Ống đen D88.3 x 2.3629.2715,409451,02416,950496,127
Ống đen D88.3 x 2.5631.7415,409489,08516,950537,993
Ống đen D88.3 x 2.8635.4215,409545,79016,950600,369
Ống đen D88.3 x 3.0637.8715,409583,54216,950641,897
Ống đen D88.3 x 3.2640.315,409620,98616,950683,085
Ống đen D108.0 x 1.8628.2915,682443,63917,250488,003
Ống đen D108.0 x 2.0631.3715,409483,38316,950531,722
Ống đen D108.0 x 2.3635.9715,409554,26516,950609,692
Ống đen D108.0 x 2.5639.0315,409601,41716,950661,559
Ống đen D108.0 x 2.8645.8615,409706,66116,950777,327
Ống đen D108.0 x 3.0646.6115,409718,21816,950790,040
Ống đen D108.0 x 3.2649.6215,409764,59916,950841,059
Ống đen D113.5 x 1.8629.7515,682466,53417,250513,188
Ống đen D113.5 x 2.063315,409508,50016,950559,350
Ống đen D113.5 x 2.3637.8415,409583,08016,950641,388
Ống đen D113.5 x 2.5641.0615,409632,69716,950695,967
Ống đen D113.5 x 2.8645.8615,409706,66116,950777,327
Ống đen D113.5 x 3.0649.0515,409755,81616,950831,398
Ống đen D113.5 x 3.2652.2315,409804,81716,950885,299
Ống đen D126.8 x 1.8633.2915,682522,04817,250574,253
Ống đen D126.8 x 2.0636.9315,409569,05816,950625,964
Ống đen D126.8 x 2.3642.3715,409652,88316,950718,172
Ống đen D126.8 x 2.5645.9815,409708,51016,950779,361
Ống đen D126.8 x 2.8654.3715,409837,79216,950921,572
Ống đen D126.8 x 3.0654.9615,409846,88416,950931,572
Ống đen D126.8 x 3.2658.5215,409901,74016,950991,914
Ống đen D113.5 x 4.01464.8115,409998,66316,9501,098,530

Chú ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Cách nhận biết thép hộp, thép ống Hòa Phát thật giả trên thị trường

Tất cả dòng sản phẩm thép Hòa Phát như đều có in logo Tập đoàn Hòa Phát trên thành sản phẩm. Logo có 3 hình tam giác với chữ HOÀ PHÁT

Dấu hiệu nhận biếtĐặc điểm nhận dạng
Tem đầu ốngThể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như :

– Tiêu chuẩn kích thước

– Ngày sản xuất, ca sản xuất

– Người kiểm soát chất lượng

– Số lượng cây/bó

Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặtĐai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống TMK) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống.
Chữ điện tử in trên thành ốngNgoài logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.

Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường

Bề mặt ốngBề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật)
Nút bịt đầu (đối với ống TMK)Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.

Nút bịt màu xanh làm, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát

Đại lý cung cấp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát uy tín trên thị trường

Thép Mạnh Tiến Phát là nhà phân phối và chuyên cung cấp tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Đặc biệt là sản phẩm Tôn, thép hộp, thép ống Hoa Phát. Chúng tôi cung cấp những thương hiệu sắt thép nổi tiếng nhất trên thị trường hiện nay.

Mọi chi tiết về giá thành cũng như chất lượng sản phẩm. Thì khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây. Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới thép, ống inox, hộp inox mới nhất năm 2020.

Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.

Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá thep hop ma kem, thep hop den, ong thep ma kem, ong thep den tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng. Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Miễn phí vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn thép Mạnh Tiến Phát

Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022
Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022
Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022
Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022Cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và mua hàng của công ty trong thời gian vừa qua, công ty xin hứa sẽ luôn hoàn thiện hơn nữa để không làm phụ lòng tin của quý khách.

Thông tin chi tiết xin liên hệ

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình– Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) – xã Bà Điểm – Hóc Môn – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện Hóc Môn – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương.

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại:

0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900  Phòng Kinh Doanh MTP

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Tham khảo thêm

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Địa chỉ 1 : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh) - xã bà điểm - hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3 : 561 Điện biên phủ - Phường 25 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4 : 121 Phan văn hớn - xã bà điểm - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5 : 131 ĐT 743 - KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương

Địa chỉ 6 : Lô 2 Đường Song Hành - KCN Tân Tạo - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7 : 79 Đường Tân Sơn Nhì 2 - Tân Thới Nhì - Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.900 Phòng Kinh Doanh MTP

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0917.63.63.67 0909.077.234 0917.02.03.03 0937.200.999 0902.000.666 0944.939.990
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao, Thép trí việt,, Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát, Thu mua phế liệu
DMCA.com Protection Status