Thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những loại thép góc nhỏ được ưa chuộng nhất tại khu vực Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12 (cũ), TP. Hồ Chí Minh.
Sản phẩm thuộc thương hiệu Á Châu ACS nổi tiếng với chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo cũng như các công trình dân dụng quy mô vừa và nhỏ. Với kích thước cạnh đều 30mm x 30mm, độ dày thành chính xác 2.5mm, loại thép này được sản xuất theo quy trình hiện đại, mang lại bề mặt mịn màng, kích thước đồng đều và tính chất cơ lý vượt trội so với nhiều sản phẩm cùng phân khúc trên thị trường hiện nay.
| ✳️ Tôn Sắt thép Mạnh Tiến Phát | ✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✳️ Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✳️ Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| ✳️ Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| ✳️ Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Bảng báo giá thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS tại Phường Đông Hưng Thuận (Quận 12 (cũ))
Mạnh Tiến Phát là đơn vị uy tín chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS đầy đủ, rõ ràng và cập nhật theo biến động thị trường. Với nguồn hàng chính hãng từ thương hiệu Á Châu ACS, sản phẩm thép V30x30 độ dày 2.5mm luôn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, bề mặt thép đẹp, độ cứng cao, khả năng chịu lực và độ bền vượt trội, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng và gia công cơ khí.
Bảng báo giá tại Mạnh Tiến Phát được tư vấn minh bạch, chi tiết theo số lượng, quy cách và nhu cầu thực tế của khách hàng, giúp doanh nghiệp và nhà thầu dễ dàng so sánh, dự toán chi phí chính xác. Bên cạnh đó, Mạnh Tiến Phát còn cam kết hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm, giao hàng nhanh chóng và linh hoạt, mang đến giải pháp thép hình V30x30 Á Châu ACS hiệu quả, tiết kiệm và an tâm cho mọi công trình.
MST: 0316942078
Email : thepmtp@gmail.com
Website : https://manhtienphat.vn/
Phòng Kinh Doanh MTP Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline sau: Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan); Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan); Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy); Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu); Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến); Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai); Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh); Hotline 8: 0909.601.456 Mr Nhung.
| Quy cách (Kích thước x Độ dày) | Thép đen (Sơn/Đen nguyên bản) | Thép mạ kẽm (Mạ điện phân/”Thép màu”) | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| V25x25x3.0mm | 55.000 – 75.000 | 65.000 – 90.000 | 75.000 – 110.000 |
| V30x30x2.0mm | 65.000 – 85.000 | 75.000 – 105.000 | 85.000 – 125.000 |
| V30x30x2.5mm | 75.000 – 95.000 | 85.000 – 120.000 | 105.000 – 145.000 |
| V30x30x3.0mm | 85.000 – 110.000 | 100.000 – 140.000 | 120.000 – 170.000 |
| V40x40x3.0mm | 110.000 – 140.000 | 130.000 – 170.000 | 150.000 – 200.000 |
| V40x40x4.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x3.0mm | 140.000 – 180.000 | 160.000 – 210.000 | 190.000 – 250.000 |
| V50x50x4.0mm | 180.000 – 230.000 | 210.000 – 270.000 | 240.000 – 310.000 |
| V50x50x5.0mm | 220.000 – 280.000 | 250.000 – 320.000 | 290.000 – 370.000 |
| V50x50x6.0mm | 260.000 – 330.000 | 300.000 – 380.000 | 340.000 – 430.000 |
| V60x60x5.0mm | 280.000 – 350.000 | 320.000 – 400.000 | 370.000 – 460.000 |
| V60x60x6.0mm | 330.000 – 410.000 | 380.000 – 470.000 | 430.000 – 530.000 |
| V70x70x6.0mm | 400.000 – 500.000 | 460.000 – 570.000 | 520.000 – 640.000 |
| V70x70x7.0mm | 460.000 – 570.000 | 530.000 – 650.000 | 600.000 – 730.000 |
| V80x80x7.0mm | 550.000 – 680.000 | 630.000 – 780.000 | 710.000 – 880.000 |
| V80x80x8.0mm | 620.000 – 770.000 | 710.000 – 880.000 | 810.000 – 990.000 |
| V90x90x8.0mm | 750.000 – 930.000 | 860.000 – 1.060.000 | 970.000 – 1.190.000 |
| V90x90x10mm | 920.000 – 1.140.000 | 1.050.000 – 1.300.000 | 1.180.000 – 1.460.000 |
| V100x100x8.0mm | 900.000 – 1.110.000 | 1.030.000 – 1.270.000 | 1.160.000 – 1.430.000 |
| V100x100x10mm | 1.100.000 – 1.360.000 | 1.260.000 – 1.550.000 | 1.420.000 – 1.740.000 |
| V100x100x12mm | 1.300.000 – 1.600.000 | 1.480.000 – 1.820.000 | 1.670.000 – 2.050.000 |
| V130x130x10mm | 1.800.000 – 2.200.000 | 2.050.000 – 2.500.000 | 2.300.000 – 2.800.000 |
| V130x130x12mm | 2.100.000 – 2.600.000 | 2.400.000 – 2.950.000 | 2.700.000 – 3.300.000 |
| V150x150x12mm | 2.800.000 – 3.400.000 | 3.200.000 – 3.900.000 | 3.600.000 – 4.400.000 |
| V150x150x15mm | 3.400.000 – 4.200.000 | 3.900.000 – 4.800.000 | 4.400.000 – 5.400.000 |
| V200x200x15mm | 5.500.000 – 6.800.000 | 6.300.000 – 7.700.000 | 7.100.000 – 8.700.000 |
| V200x200x20mm | 7.200.000 – 8.900.000 | 8.200.000 – 10.100.000 | 9.300.000 – 11.400.000 |
Tại Phường Đông Hưng Thuận – một khu vực đang phát triển nhanh chóng với hàng loạt nhà ở dân dụng, nhà trọ, xưởng sản xuất nhỏ lẻ và các dự án sửa chữa nâng cấp – thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS ngày càng được các nhà thầu, thợ cơ khí và chủ đầu tư địa phương tin dùng nhờ tính sẵn có cao, trọng lượng nhẹ khoảng 6.3kg mỗi cây 6m, dễ dàng vận chuyển qua các con hẻm nhỏ và thi công nhanh chóng mà vẫn đảm bảo an toàn lâu dài cho kết cấu. Sản phẩm không chỉ đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật cơ bản mà còn giúp tối ưu hóa chi phí xây dựng, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều của miền Nam Việt Nam.
Loại thép góc đều này mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng vững, tính dẻo dai và khả năng chống chịu môi trường, khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các hạng mục phụ trợ trong xây dựng dân dụng cũng như công nghiệp nhẹ tại quận ngoại thành Quận 12. Nhiều công trình tại Phường Đông Hưng Thuận đã và đang sử dụng sản phẩm này để làm khung phụ mái tôn, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, khung cửa sắt, giá đỡ thiết bị và nhiều ứng dụng khác, chứng minh tính thực tiễn và độ tin cậy vượt trội của thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS.
Đặc Điểm Nhận Diện Logo Và Thương Hiệu Thép Hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS
Để nhận diện chính xác thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS chính hãng, khách hàng cần chú ý đến các đặc điểm nhận biết rõ ràng trên bề mặt sản phẩm. Logo thương hiệu ACS thường được in nổi hoặc dập chìm trực tiếp lên một mặt của thanh thép, với thiết kế chữ cái “ACS” cách điệu hiện đại, kèm theo dòng chữ “Á Châu” hoặc “Thép Á Châu” đầy đủ. Màu sắc in thường là trắng hoặc vàng nổi bật trên nền đen của bề mặt cán nóng, giúp dễ dàng quan sát ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
Bên cạnh logo, trên thân thép còn có các thông tin in dập chi tiết như quy cách “V30x30x2.5”, mác thép “SS400” hoặc tương đương, chiều dài cây “6m” hoặc “12m”, mã lô sản xuất cụ thể (thường gồm chữ số và ký tự), cùng năm sản xuất. Một số lô hàng cao cấp còn được gắn tem chống hàng giả dạng hologram hoặc mã QR in laser, cho phép quét để tra cứu nguồn gốc trực tuyến qua hệ thống của nhà máy Á Châu. Khi mua tại Phường Đông Hưng Thuận, quý khách nên kiểm tra kỹ các dấu hiệu này để tránh hàng kém chất lượng hoặc hàng nhái trôi nổi trên thị trường.
Thương hiệu Á Châu ACS được biết đến với cam kết chất lượng lâu năm, dây chuyền sản xuất đạt chuẩn ISO và kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm. Đặc điểm nhận diện rõ ràng không chỉ giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc mà còn hỗ trợ trong việc bảo hành, nghiệm thu công trình hoặc các thủ tục liên quan đến chất lượng vật liệu sau này.
Giới Hạn Chảy (Yield Strength) Của Thép Hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS Là Bao Nhiêu?
Giới hạn chảy – hay còn gọi là yield strength – của thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS thường đạt mức tối thiểu 235 MPa theo tiêu chuẩn JIS G3101 cho mác SS400, đây là mức phổ biến và được nhà máy Á Châu áp dụng rộng rãi. Con số này biểu thị mức ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu chuyển từ trạng thái đàn hồi sang biến dạng dẻo vĩnh viễn, nghĩa là thép có thể chịu được lực nén hoặc kéo lên đến 235 MPa mà không bị biến dạng lâu dài.
Trong thực tế sử dụng tại Phường Đông Hưng Thuận, giới hạn chảy 235 MPa hoàn toàn đủ để đáp ứng các ứng dụng như khung phụ trợ, thanh chống, lan can, hàng rào hoặc giá đỡ trong nhà ở dân dụng và xưởng nhỏ. Mức giá trị này đảm bảo sản phẩm duy trì hình dạng ổn định dưới tải trọng thông thường, đồng thời vẫn giữ được tính dẻo dai cần thiết để tránh gãy đột ngột khi chịu lực vượt ngưỡng. So với các loại thép góc có độ dày tương đương từ các thương hiệu khác, mức yield strength của Á Châu ACS được đánh giá là ổn định và đáng tin cậy, ít biến động giữa các lô hàng nhờ quy trình luyện kim kiểm soát chặt chẽ.
Kỹ sư xây dựng thường tính toán dựa trên hệ số an toàn để đảm bảo tải trọng thực tế không vượt quá 60-70% giới hạn chảy, giúp công trình tại khu vực Quận 12 đạt độ bền lâu dài, chống chịu tốt các yếu tố như gió bão nhẹ hoặc rung động từ hoạt động sản xuất gần đó.
Độ Cứng Bề Mặt Của Thép Hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS Đạt Chuẩn Gì?
Độ cứng bề mặt của thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS thường được đánh giá ở mức phù hợp với thép cacbon thấp cán nóng, dao động khoảng 120-150 HB (Brinell) tùy theo điều kiện sản xuất cụ thể. Mức độ cứng này không quá cao như thép hợp kim hay thép tôi cứng, nhưng lại lý tưởng cho các ứng dụng dân dụng và cơ khí nhẹ vì dễ gia công, cắt, hàn và uốn mà không làm giảm đáng kể tính chất cơ lý tổng thể.
Bề mặt thép được cán nóng nên có lớp oxit mỏng tự nhiên, giúp tăng khả năng chống mài mòn nhẹ và chống ăn mòn trong môi trường thông thường. Nếu sử dụng phiên bản mạ kẽm nhúng nóng, độ cứng bề mặt còn được nâng cao thêm nhờ lớp kẽm bảo vệ, đồng thời tăng khả năng chống gỉ sét trong điều kiện ẩm ướt tại TP. Hồ Chí Minh. Nhà máy Á Châu áp dụng kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo độ cứng bề mặt đồng đều, không có vết nứt, vết lõm hoặc khuyết tật làm giảm chất lượng.
Tại Phường Đông Hưng Thuận, các đội thi công đánh giá cao độ cứng bề mặt vừa phải của sản phẩm vì dễ dàng sơn phủ chống gỉ hoặc mạ thêm nếu cần, giúp kéo dài tuổi thọ công trình mà không tốn nhiều công sức bảo dưỡng định kỳ.
Thép Hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS Có Khả Năng Chịu Lực Xoắn Không?
Thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS có khả năng chịu lực xoắn ở mức trung bình, phù hợp với vai trò là vật liệu hỗ trợ kết cấu chứ không phải chịu mô-men xoắn lớn như trục quay hay cột chịu xoắn chính. Do thiết kế hình chữ V với hai cánh mỏng, khả năng chống xoắn (torsional resistance) của loại thép này thấp hơn so với thép hộp hoặc thép chữ I cùng khối lượng.
Tuy nhiên, trong các ứng dụng thực tế như khung phụ, thanh giằng, lan can hoặc giá đỡ tại Phường Đông Hưng Thuận, lực xoắn thường không lớn và được phân bố đều, nên sản phẩm vẫn đáp ứng tốt mà không bị biến dạng đáng kể. Khi kết hợp nhiều thanh thép V30x30 thành hệ khung hoặc sử dụng thêm các thanh giằng chéo, khả năng chịu xoắn tổng thể của kết cấu sẽ được cải thiện đáng kể, đảm bảo độ ổn định cao trong điều kiện tải trọng động nhẹ hoặc gió thổi.
Nhà sản xuất Á Châu thiết kế sản phẩm với tính đối xứng cao, giúp giảm thiểu hiện tượng xoắn vặn tự nhiên khi chịu lực, đồng thời dễ dàng hàn nối để tạo thành các cấu kiện phức tạp hơn nếu cần tăng cường khả năng chống xoắn cho công trình cụ thể.
Thép Hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS Chịu Được Nhiệt Độ Cao Tối Đa Bao Nhiêu °C?
Thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS – với thành phần chủ yếu là thép cacbon thấp – có khả năng chịu nhiệt độ cao tối đa khoảng 400-500 °C trong thời gian ngắn mà không mất quá nhiều tính chất cơ lý quan trọng. Ở nhiệt độ dưới 300 °C, sản phẩm gần như giữ nguyên giới hạn chảy và độ bền kéo; khi vượt quá 400 °C, giới hạn chảy bắt đầu giảm dần (khoảng 20-30% tại 500 °C), và trên 600 °C thì thép có nguy cơ biến dạng đáng kể hoặc mất tính toàn vẹn kết cấu.
Trong các ứng dụng thông thường tại Phường Đông Hưng Thuận như nhà ở, xưởng sản xuất nhỏ hoặc mái tôn, nhiệt độ môi trường hiếm khi vượt quá 50-60 °C, nên thép hoàn toàn an toàn và duy trì độ bền lâu dài. Nếu công trình có nguy cơ tiếp xúc nhiệt độ cao hơn (như gần lò sưởi, khu vực bếp công nghiệp hoặc nhà xưởng có nhiệt), nên cân nhắc sử dụng lớp cách nhiệt hoặc chọn thép chịu nhiệt chuyên dụng thay thế.
Nhờ thành phần hóa học kiểm soát tốt (hàm lượng carbon thấp, ít tạp chất), thép Á Châu ACS ít bị giòn hóa khi chịu nhiệt độ trung bình, giúp duy trì tính dẻo dai và an toàn sử dụng trong điều kiện khí hậu nóng của miền Nam.
Thép Hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS Được Sản Xuất Bằng Công Nghệ Nào Để Đảm Bảo Độ Chính Xác Kích Thước Cao?
Thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS được sản xuất chủ yếu bằng công nghệ cán nóng liên tục trên dây chuyền hiện đại nhập khẩu, kết hợp với hệ thống kiểm soát tự động hóa cao độ. Quy trình bắt đầu từ việc nung nóng phôi thép ở nhiệt độ khoảng 1100-1200 °C, sau đó đưa qua các cặp con lăn định hình liên tiếp để tạo hình chữ V với hai cạnh đều và độ dày thành chính xác 2.5mm.
Để đảm bảo độ chính xác kích thước cao, nhà máy Á Châu sử dụng hệ thống đo lường laser và cảm biến quang học tại nhiều vị trí trên dây chuyền, cho phép điều chỉnh tức thời sai lệch chỉ trong khoảng dung sai ±0.1-0.2mm. Sau khi cán, thép được làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội kiểm soát để tránh cong vênh, đồng thời trải qua khâu kiểm tra trực quan và đo kích thước tự động 100% sản phẩm.
Công nghệ cán nóng hiện đại này không chỉ mang lại bề mặt sạch, ít oxit mà còn đảm bảo tính đồng đều giữa các cây thép trong cùng lô, rất quan trọng cho việc lắp ghép chính xác trong thi công tại Phường Đông Hưng Thuận. Ngoài ra, việc áp dụng tiêu chuẩn JIS G3101 và TCVN giúp kiểm soát chặt chẽ mọi thông số, từ góc cạnh đến độ dày, mang lại sản phẩm chất lượng ổn định và đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng.
Tóm lại, thép hình V30x30 2.5mm Á Châu ACS là giải pháp vật liệu lý tưởng cho các công trình tại Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12 nhờ đặc điểm nhận diện rõ ràng, tính chất cơ lý phù hợp, khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt trong điều kiện thông thường, cùng công nghệ sản xuất tiên tiến đảm bảo chất lượng vượt trội. Sản phẩm này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn góp phần nâng cao độ an toàn và tuổi thọ cho mọi hạng mục xây dựng.
Sản Phẩm Xây Dựng Vượt Trội – Mạnh Tiến Phát Dẫn Đầu về Đa Dạng và Chất Lượng
Trong ngành xây dựng, việc sử dụng sản phẩm chất lượng và đa dạng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính bền vững và hiệu quả của các dự án. Mạnh Tiến Phát đã tự hào là một trong những nhà cung cấp hàng đầu về vật liệu xây dựng và thép với sự đa dạng và chất lượng hàng đầu trong ngành.
Đa Dạng Sản Phẩm:
Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt sản phẩm đa dạng bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép cuộn, thép tấm, tôn, xà gồ, lưới B40, máng xối, inox và sắt thép xây dựng các loại. Điều này cho phép khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với dự án của họ.
Chất Lượng Vượt Trội:
Tất cả sản phẩm từ Mạnh Tiến Phát được sản xuất với chất lượng cao và tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Điều này đảm bảo rằng các sản phẩm không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn đảm bảo tính bền vững và an toàn cho các công trình xây dựng.
Hỗ Trợ Tận Tâm:
Đội ngũ nhân viên của Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng để hỗ trợ khách hàng bằng cách cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm, tư vấn chuyên nghiệp và giải pháp thích hợp. Họ cam kết đồng hành với bạn trong quá trình xây dựng để đảm bảo dự án hoàn thành thành công.
Hiệu Quả Xây Dựng:
Sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm từ Mạnh Tiến Phát giúp tối ưu hóa hiệu suất xây dựng, giảm thiểu sự cố và đảm bảo tính bền vững của dự án. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực mà còn đảm bảo rằng công trình hoàn thành đúng tiến độ và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Với Mạnh Tiến Phát, việc xây dựng vượt trội và bền vững trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Hãy tận dụng sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm của họ để đảm bảo thành công của mọi dự án xây dựng của bạn.






