Bảng báo giá thép hình U, I, V, H mới nhất hiện nay năm 2022

Bảng báo giá thép hình U, I, V, H mới nhất hiện nay năm 2022

Bảng báo giá thép hình U, I, V, H mới nhất hiện nay năm 2022 – Đối với các kỹ sư, các nhà thầu xây dựng thì bản vẽ kỹ thuật hay việc nghiệm thu các công trình, việc bóc tách khối lượng thép là rất quan trọng. Để hỗ trợ các kỹ sư tính toán khối lượng thép hình cần sử dụng một cách nhanh chóng và chính xác, chúng tôi cung cấp bảng barem thép hình tiêu chuẩn cho các loại thép hình U, I, V, H. Các bạn có thể tham khảo dưới đây.

Bảng báo giá thép hình U, I, V, H mới nhất hiện nay năm 2022

Thông số kỹ thuật thép hình U – I – V – H

Thép hình U, I, V, H là loại thép có khả năng chịu được áp lực lớn, được ứng dụng trong kết cấu xây dựng, sản phẩm chất lượng cao theo tiêu chuẩn của các nước hàng tiên tiến trên thế giới, cụ thể:

  • Mác thép: CT3, … theo tiêu chuẩn DIN 380 – 88 – Nga
  • Mác thép SS400, …theo tiêu chuẩn JIS G 3101, SB410, 3010 – Nhật
  • Mác thép SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010 – Trung Quốc
  • Mác thép A36,…theo tiêu chuẩn ANSI A36 – Mỹ
MÁC THÉP SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN JIS G3101 – KD S3503 – ASTM – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 
ỨNG DỤNG Kết cấu nhà xưởng, đòn cân

Công  nghiệp đóng tàu, giàn khoan

Cầu đường, tháp truyền hình, khung container,

… và nhiều ứng dụng khác

XUẤT XỨ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam
QUY CÁCH Độ dày   : 4.5 mm – 26 mm
Chiều dài : 6,000 – 12,000 mm

Bảng báo giá thép hình U, I, V, H mới nhất hiện nay năm 2022

Bảng giá thép hình U, I, V, H dưới chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có giá thép hình mới nhất năm 2022 Quý khách vui lòng gọi Hotline :0936.600.6000902.505.2340932.055.1230909.077.2340917.63.63.670944.939.9900937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Bảng giá thép hình U cập nhật mới nhất

+ Thép hình U là thép có thiết kế theo cấu trúc hình chữ U, có độ cứng cao, đặc và chắc, có độ bền cao.

+ Đối với những công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, khung vận tải, tàu biển…thì thép hình U, C là lựa chọn lý tưởng nhất, bởi thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao

QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
U50*32*2.5  2.50  cây 6m  17,100   256,500   348,000   444,000 
U65*35*2.8  2.80  cây 6m  16,500   277,200   379,680   487,200 
U80*40*4  5.16  cây 6m  15,200   470,592   650,160   842,112 
U80*43*4.5  7.00  cây 6m  15,200   638,400   882,000   1,134,000 
U100*42*3.3  5.16  cây 6m  15,200   470,592   650,160   842,112 
U100*45*3.8  7.30  cây 6m  15,500   678,900   932,940   1,195,740 
U100*48*5.3  8.60  cây 6m  15,600   804,960   1,093,920   1,413,840 
U100*50*5.0  9.36  cây 6m  15,800   887,328   1,201,824   1,538,784 
U120*50*4.7  7.50  cây 6m  14,100   634,500   886,500   1,165,500 
U120*52*5.4  9.30  cây 6m  15,500   864,900   1,177,380   929,628 
U125*65*6.0  13.40  cây 6m  15,800   1,270,320   1,704,480   2,170,800 
U140*52*4.2  9.00  cây 6m  15,100   815,400   1,107,000   1,436,400 
U140*53*4.7  10.00  cây 6m  15,100   906,000   1,230,000   1,596,000 
U140*56*5.5  11.60  cây 6m  15,500   1,078,800   1,440,720   1,858,320 
U150*75*6.5  18.60  cây 6m  16,300   1,819,080   2,399,400   3,024,360 
U160*54*5.2  12.50  cây 6m  15,700   1,177,500   1,567,500   2,002,500 
U160*54*5.5  13.20  cây 6m  15,700   1,243,440   1,655,280   2,114,640 
U160*65*5.0  14.00  cây 6m  15,700   1,318,800   1,755,600   2,226,000 
U180*64*5.3  15.00  cây 6m  15,700   1,413,000   1,881,000   2,385,000 
U200*69*5.4  17.00  cây 6m  15,800   1,611,600   2,142,000   2,713,200 
U250*76*6.5  22.80  cây 6m  15,800   2,161,440   2,845,440   3,447,360 
U250*78*7.0  27.41  cây 6m  15,800   2,598,468   3,420,768   4,127,946 
U300*85*7.5  34.46  cây 6m  15,900   3,287,484   4,300,608   5,169,000 
U380*85*7.5  54.50  cây 6m  18,300   5,984,100   7,586,400   8,927,100 

Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất

+ Cạnh ngang tương đối hẹp

+ Phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn

+ Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh ngắn hơn so với chiều dài của bụng

+ Thép hình I, H có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao

QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
 I100*53*3.3   7.21  cây 6m  16,500   713,790   964,698   1,232,910 
 I120*64*4.2   9.00  cây 6m  16,500   891,000   1,204,200   1,539,000 
 I150*75*5*7 JINXI   14.00  cây 6m  14,900   1,251,600   1,713,600   2,217,600 
 I150*75*5*7   14.00  cây 6m  16,100   1,352,400   1,814,400   2,318,400 
 I198*99*4.5*7 JINXI   18.20  cây 6m  15,600   1,703,520   2,304,120   2,959,320 
 I198*99*4.5*7   18.20  cây 6m  16,100   1,758,120   2,358,720   3,013,920 
 I200*100*5.5*8 JINXI   21.30  cây 6m  15,900   2,032,020   2,696,580   3,437,820 
 I200*100*5.5*8   21.30  cây 6m  16,100   2,057,580   2,722,140   3,463,380 
 I248*124*5*8   25.70  cây 6m  16,300   2,513,460   3,315,300   4,209,660 
 I250*125*6*9   29.60  cây 6m  16,300   2,894,880   3,818,400   4,848,480 
 I298*149*5.5*8   32.00  cây 6m  16,300   3,129,600   4,089,600   5,184,000 
 I300*150*6.5*9   36.70  cây 6m  16,300   3,589,260   4,690,260   5,945,400 
 I350*175*7*11   49.60  cây 6m  16,300   4,850,880   6,338,880   8,035,200 
 I396*199*7*11   56.60  cây 6m  16,300   5,535,480   7,233,480   9,101,280 
 I400*200*8*13 JINXI   66.00  cây 6m  15,000   5,940,000   7,840,800   10,098,000 
 I400*200*8*13   66.00  cây 6m  16,300   6,454,800   8,355,600   10,612,800 
 I450*200*9*14 JINXI   76.00  cây 6m  16,000   7,296,000   9,484,800   11,992,800 
 I500*200*10*16   89.60  cây 6m  16,600   8,924,160   11,397,120   14,461,440 
 I600*200*11*17 JINXI   106.00  cây 6m  12,500   7,950,000   10,812,000   14,119,200 
 I600*200*11*17   106.00  cây 6m  16,900   10,748,400   13,419,600   16,854,000 
 I700*300*13*24 JINXI   185.00  cây 6m  16,600   18,426,000   23,088,000   28,638,000 

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất

+ Thép hình V có có độ bền cao, cứng và có khả năng chịu được cường lực rất lớn

+ Loại thép hình này có khả năng chịu được những tác động không tốt từ môi trường như: nhiệt độ, độ ẩm cao, có chứa nhiều chất gây gỉ sét như muối, hóa chất …

+ Vì vậy, thép hình chữ V thường được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu …

QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   KG/CÂY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 ĐEN   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
V30*30  2.00   5.80  cây 6m  93,500   128,300   172,960 
 2.50   6.40  cây 6m  103,000   141,400   190,680 
 3.00   7.20  cây 6m  116,000   159,200   214,640 
 3.00   8.20  cây 6m  116,000   165,200   228,340 
V40*40    8.00  cây 6m  118,500   166,500   228,100 
 2.80   9.00  cây 6m  134,500   188,500   257,800 
   10.00  cây 6m  149,000   205,000   276,000 
 3.00   11.10  cây 6m  145,000   207,160   285,970 
 3.00   11.00  cây 6m  160,500   222,100   300,200 
 3.20   12.00  cây 6m  175,000   242,200   327,400 
 3.50   13.00  cây 6m  189,500   259,700   348,100 
 4.00   14.50  cây 6m  189,500   267,800   366,400 
V50*50    14.00  cây 6m  203,500   279,100   374,300 
 3.10   15.50  cây 6m  203,500   287,200   392,600 
 3.00   15.00  cây 6m  227,000   308,000   410,000 
   17.00  cây 6m  258,000   349,800   462,000 
 4.00   18.40  cây 6m  258,000   350,000   478,800 
   19.00  cây 6m  288,500   383,500   516,500 
   21.00  cây 6m  318,500   423,500   566,300 
 5.00   23.00  cây 6m  364,500   479,500   635,900 
V63*63  4.00   23.00  cây 6m  334,500   449,500   605,900 
   25.00  cây 6m  369,500   494,500   664,500 
   27.00  cây 6m  393,000   528,000   711,600 
 5.00   29.00  cây 6m  422,500   567,500   750,200 
 5.00   32.20  cây 6m  422,500   583,500   786,360 
   31.00  cây 6m  451,500   606,500   801,800 
   32.00  cây 6m  527,500   687,500   889,100 
 6.00   34.00  cây 6m  451,500   621,500   835,700 
V70*70  6.00   35.00  cây 6m  509,500   677,500   905,000 
 6.00   38.50  cây 6m  509,500   694,300   933,000 
 7.00   44.00  cây 6m  642,000   853,200   1,126,000 
 7.00   44.40  cây 6m  642,000   855,120   1,130,400 
 8.00   48.00  cây 6m  645,000   875,400   1,173,000 
V75*75  5.50   37.00  cây 6m  630,500   808,100   1,037,500 
 5.50   39.00  cây 6m  675,500   862,700   1,104,500 
 5.80   40.00  cây 6m  591,500   783,500   1,019,500 
 7.00   46.00  cây 6m  726,000   946,800   1,218,200 
 7.00   52.00  cây 6m  726,000   975,600   1,282,400 
 VN   52.00  cây 6m  793,000   1,042,600   1,349,400 
 AK   52.00  cây 6m  890,500   1,140,100   1,446,900 
 8.00   57.00  cây 6m  793,000   1,066,600   1,402,900 
V80*80  6.00   42.00  cây 6m  715,500   917,100   1,164,900 
 6.00   44.00  cây 6m  598,000   809,200   1,068,800 
 8.00   56.00  cây 6m  951,000   1,208,600   1,550,200 
 8.00   58.00  cây 6m  806,500   1,073,300   1,427,100 
V90*90  7.00   55.00  cây 6m  917,500   1,170,500   1,506,000 
 7.00   57.60  cây 6m  843,500   1,108,460   1,442,540 
 8.00   62.00  cây 6m  1,038,500   1,323,700   1,683,300 
 9.00   70.00  cây 6m  1,179,500   1,501,500   1,907,500 
V100*100  8.00   67.00  cây 6m  1,082,000   1,376,800   1,778,800 
 7.00   64.20  cây 6m  942,000   1,224,480   1,609,680 
 7.00   62.00  cây 6m  1,059,000   1,331,800   1,703,800 
 8.00   73.70  cây 6m  1,082,000   1,406,280   1,848,480 
 9.00   84.00  cây 6m  1,109,000   1,478,600   1,982,600 
 10.00   90.70  cây 6m  1,317,000   1,716,080   2,242,140 
 10.00   84.00  cây 6m  1,367,000   1,736,600   2,223,800 
V120*120  8.00   88.20  cây 6m  1,472,000   1,860,080   2,327,540 
 10.00   109.20  cây 6m  1,822,500   2,302,980   2,881,740 
 10.00   130.20  cây 6m  2,173,000   2,745,880   3,435,940 
V130*130  10.00   118.80  cây 6m  1,982,500   2,505,220   3,134,860 
 12.00   140.40  cây 6m  2,342,500   2,960,260   3,704,380 
V150*150  10.00   138.00  cây 6m  2,303,000   2,910,200   3,641,600 
 12.00   163.80  cây 6m  2,733,500   3,454,220   4,322,360 
 15.00   201.60  cây 6m  3,364,500   4,251,540   5,320,020 
V175*175  15.00   236.40  cây 6m  3,905,500   4,945,660   6,198,580 
V200*200  15.00   271.80     4,362,000   5,557,920   6,998,460 
 20.00   358.20  cây 6m  5,790,500   7,366,580   9,265,040

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất

+ Thép hình H (thép hình chữ H) là loại thép hình được thiết kế dựa trên kết cấu hình chữ H.

+ Tiêu chuẩn chất lượng thép hình chữ H: JIS3101 – SS400 , gồm 4 giai đoạn cơ bản: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

+ Vì vậy, sản phẩm thép hình chữ H luôn có chất lượng đảm bảo và lâu bền theo thời gian

+ Thép hình chữ H có bề mặt rộng và kết cấu vững chãi nên có khả năng chịu lực tương đối tốt

QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
H100*100*6*8  17.20  cây 6m  16,200   1,671,840   2,187,840   2,600,640 
H125*125*6.5*9 JIINXI  23.60  cây 6m  15,300   2,166,480   2,874,480   3,440,880 
H125*125*6.5*9  23.60  cây 6m  16,100   2,279,760   2,987,760   3,554,160 
H150*150*7*10 JINXI  31.50  cây 6m  15,000   2,835,000   3,761,100   4,498,200 
H150*150*7*10  31.50  cây 6m  16,200   3,061,800   3,987,900   4,725,000 
H194*150*6*9 JINXI  30.60  cây 6m  15,300   2,809,080   3,708,720   4,424,760 
H194*150*6*9  30.60  cây 6m  16,200   2,974,320   3,873,960   4,590,000 
H200*200*8*12  49.90  cây 6m  16,200   4,850,280   6,257,460   7,425,120 
H244*175*7*11 JINXI  44.10  cây 6m  14,900   3,942,540   5,186,160   6,218,100 
H250*250*9*14  72.40  cây 6m  16,400   7,124,160   9,078,960   10,860,000 
H294*200*8*12 JINXI  56.80  cây 6m  15,500   5,282,400   6,884,160   8,213,280 
H294*200*8*12  56.80  cây 6m  16,400   5,589,120   7,190,880   8,520,000 
H300*300*10*15  94.00  cây 6m  16,400   9,249,600   11,674,800   13,987,200 
H340*250*9*14 JINXI  79.70  cây 6m  15,200   7,268,640   9,324,900   11,285,520 
H350*350*12*19  137.00  cây 6m  16,600   13,645,200   17,097,600   20,303,400 
H390*300*10*16  107.00  cây 6m  16,400   10,528,800   13,225,200   15,729,000 
H400*400*13*21  172.00  cây 6m  16,500   17,028,000   21,362,400   25,387,200 
H440*300*11*18 JINXI  124.00  cây 6m  15,600   11,606,400   14,731,200   17,632,800 

Lưu ý :

– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.

– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp cả nước nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách.

– Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Tại sao nên lựa chọn mua thép hình tại công ty Mạnh Tiến Phát

  • Thép Hùng Phát có hệ thống kho hàng, bãi tập kết sắt thép phủ khắp các quận huyện tại TP.HCM
  • Là đơn vụ cung cấp sắt thép uy tín lâu năm tại TP.HCM
  • Đơn vị hợp tác chiến lược của các công ty xây dựng lớn, uy tín.
  • Có hệ thống vận tải sắt thép đến tận tay khách hàng, nhanh chóng, đúng hẹn.
  • Sản phẩm sắt thep hinh U, I, V, H chất lượng cao, nhập trực tiếp từ công ty sản thương hiệu lớn.
  • Sắt thép Mạnh Tiến Phát mang đến khách hàng bảng giá thép hình tại Tphcm giá rẻ nói riêng, thị trường sắt thép miền Nam nói chung.

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : 0944.939.990 – 0936.600.600 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu. Với phương châm ” Chất lượng là mục tiêu” và cam kết ” Mạnh Tiến Phát luôn cung cấp, sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, chủng loại và khối lượng luôn đúng theo yêu cầu của quý khách hàng và giá cả luôn hợp lý nhất thị trường ” . Mạnh Tiến Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách bảng giá Thép I mới nhất. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất Chính Sách Ưu Đãi Tại Công Ty Chúng Tôi

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.

– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Cam kết MẠNH TIẾN PHÁT

– Hoàn tiền 150% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đảm bảo có hàng sẵn trong kho giao nhanh trong ngày.

– Bảng báo giá do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Lý do nên chọn Công ty MẠNH TIẾN PHÁT

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Mạnh Tiến Phát phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Mạnh Tiến Phát có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty MTP

· B1 : MTP cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : MTP tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: MTP sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Quý khách hãy nhanh tay liên hệ để chúng tôi được phục vụ cũng như giải đáp các thắc mắc của Quý khách. Liên hệ ngay : Liên hệ mua hàng : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh để được nhận giá cực kì ưu đãi nhất

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0932.055.123 - 0902.505.234 - 0936.600.600 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0937.200.999 Phòng Kinh Doanh

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://manhtienphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0932.055.123 Hotline (24/7)
0902.505.234
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao